English
USMỹSan Antonio
The University of Texas at San Antonio

Đại học Texas, San AntonioThe University of Texas at San Antonio

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Texas, San Antonio: học phí quốc tế 28.318 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 35.392 USD, tỉ lệ nhận 86,8%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 95.

Học sinh Việt Nam năm nhất có thể được xét học bổng merit DPS tự động và nộp đơn International Student Grant dựa trên nhu cầu. Good Neighbor Program không áp dụng vì chỉ dành cho Tây Bán Cầu.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 490–600, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 95. Bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp thẳng vào năm nhất được.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 35.392 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/1. Hồ sơ nộp qua ApplyTexas or Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Texas, San Antonio là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.318 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 35.392 USD.

Đại học Texas, San Antonio có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể được xét học bổng merit DPS tự động và nộp đơn International Student Grant dựa trên nhu cầu. Good Neighbor Program không áp dụng vì chỉ dành cho Tây Bán Cầu.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Texas, San Antonio?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Texas, San Antonio là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 35.392 USD≈ 923 triệu ₫
học phí 28.318 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
86,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET95
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
70 ngành
24 ngành STEM
Thành lập
1969
Số sinh viên
35.223
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Bằng THPT Việt Nam
Nhận bằng THPT Việt Nam — vào thẳng năm nhất
“Official Transcripts – Senior High School Certificate”

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Antonio
6.105 người
0,4% dân số2.863 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Antonio–New Braunfels
10.666 người
0,4% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Good Neighbor ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: One year of tuition exemption (fees not covered)

    Good Neighbor Program thực tế dành cho sinh viên quốc tế (visa F-1/J-1) từ các nước Tây Bán Cầu trừ Cuba, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà chỉ giới hạn theo quốc gia.

Sinh viên kể về trườngi

  • TRINH PILOT2024Dạo khuôn viên
  • Wonderliv Travel2023Dạo khuôn viên
  • The College Tour2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 UTSA Circle, San Antonio, TX 78249
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 35.392 USD≈ 923 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
28.318 USD≈ 739 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là mức tuition & fees cho sinh viên cử nhân full-time non-resident, gồm cả học phí và phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích chỉ nói về một học bổng cụ thể (DPS) và không nêu sinh viên quốc tế; trang chỉ nói chung là sinh viên được xét tự động, chưa đủ kết luận cho toàn bộ merit aid của sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế không dùng FAFSA mà phải nộp đơn International Student Grant riêng kèm bài giải trình nhu cầu và giấy tờ visa, I-20, I-94, nên cần mẫu aid riêng. Trang không nhắc CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nước / vùng1Theo nhu cầu tài chính1
  • Distinguished Presidential Scholarship (DPS)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường500 – 6.000 USD/năm≈ 13 triệu ₫ – 156 triệu ₫

    Trang FAQ xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận DPS.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by January 15

  • International Student GrantTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Maximum varies depending on availability of funds

    Khoản grant này dành riêng cho sinh viên quốc tế có F-1 hoặc J-1.

    Hạn: Deadline indicated on the form; application typically available in September

  • Good Neighbor ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Good Neighbor Program thực tế dành cho sinh viên quốc tế (visa F-1/J-1) từ các nước Tây Bán Cầu trừ Cuba, nên không loại trừ sinh viên quốc tế mà chỉ giới hạn theo quốc gia.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800490–600
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
UT San Antonio Academic English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
ApplyTexas or Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên cho sinh viên năm nhất mùa thu
    Hạn nộpcòn92ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ mùa thu
    Hạn nộp+229 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ còn thiếu cho sinh viên quốc tế kỳ mùa thu
    Giấy tờ+243 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

70 ngành24 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 73.605Nợ 19.782
Anthropology
Thu nhập 41.472Nợ 18.625
Architecture
Thu nhập 57.778Nợ 22.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 45.035Nợ 19.250
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 56.721Nợ 20.991
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 77.774Nợ 24.200
Business/Managerial Economics
Thu nhập 67.547Nợ 18.246
Chemistry
STEMThu nhập 57.652Nợ 19.969
Civil Engineering
STEMThu nhập 84.166Nợ 25.370
Communication and Media Studies
Thu nhập 53.267Nợ 21.655
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 106.358Nợ 20.892
Computer Engineering
STEMThu nhập 87.983Nợ 26.287
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 51.034Nợ 19.500
English Language and Literature, General
Thu nhập 44.680Nợ 21.375
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 75.373Nợ 19.836
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.550Nợ 24.625
Geography and Cartography
STEMThu nhập 53.449Nợ 16.750
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 57.540Nợ 18.500
History
Thu nhập 52.655Nợ 21.407
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 55.821Nợ 22.200
Human Resources Management and Services
Thu nhập 68.185Nợ 22.722
Interior Architecture
Thu nhập 61.356Nợ 29.650
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 78.996Nợ 22.645
Marketing
Thu nhập 57.885Nợ 20.500
Mathematics
STEMThu nhập 57.944Nợ 22.621
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 87.062Nợ 26.000
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 46.726Nợ 21.000
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 53.872Nợ 21.500
Music
Thu nhập 53.878Nợ 23.703
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 57.431Nợ 21.908
Non-Professional Legal Studies
Thu nhập 61.959*Nợ 18.641
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 18.265
Physics
STEMThu nhập 42.790Nợ 25.000
Political Science and Government
Thu nhập 53.674Nợ 19.718
Psychology, General
Thu nhập 49.048Nợ 19.500
Public Administration
Thu nhập 56.557Nợ 20.000
Public Health
STEMThu nhập 54.188Nợ 24.000
Real Estate
Thu nhập 62.817Nợ 19.071
Social Sciences, Other
Thu nhập 56.812*
Sociology
Thu nhập 45.866Nợ 22.937
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.131 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.340 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
13 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1969
Số sinh viên
35.223
SV bậc đại học
30.580
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of Texas at San Antonio
Bang TexasSan Antonio, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu