English
USMỹSewanee
The University of the South

The University of the South

  • Tư thục
  • Liberal arts

The University of the South: học phí quốc tế 56.120 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.986 USD, tỉ lệ nhận 56,9%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 95, Duolingo 115.

Sewanee có cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế năm nhất qua CSS Profile, và có 7 Global Scholarship toàn phần mỗi năm cho người không phải công dân Mỹ có nhu cầu tài chính cao. Merit scholarship được xét tự động cho mọi applicant nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 56,4% hồ sơ (2.570 trên 4.555). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–710, Toán 620–680, ACT 27–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 95 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.986 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 57 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 63.559 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí The University of the South là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 56.120 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.986 USD.

The University of the South có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sewanee có cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế năm nhất qua CSS Profile, và có 7 Global Scholarship toàn phần mỗi năm cho người không phải công dân Mỹ có nhu cầu tài chính cao. Merit scholarship được xét tự động cho mọi applicant nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào The University of the South?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 95, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của The University of the South là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 56,9%.

Tổng chi phí / năm
71.986 USD≈ 1,88 tỷ ₫
học phí 56.120 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
8,2%
mọi ứng viên 56,4%
IELTStối thiểu
7
TOEFL95DET115
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1857
Số sinh viên
1.687
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sewanee
Gần như không có
Cả vùng Winchester
100 người
0,2% dân số92 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Klein Family ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: All direct costs (tuition, room, board, fees) for four years

    Học bổng Klein chỉ dành cho công dân Hungary, nhưng đó là điều kiện quốc tịch hẹp chứ không loại trừ sinh viên quốc tế nói chung; sinh viên Hungary vốn là sinh viên quốc tế nên không thể kết luận 'No'.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Feb 1

Sinh viên kể về trườngi

  • University of the South2025Kênh của trường
  • University of the South2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
735 University Avenue, Sewanee, TN 37383-1000
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
71.986 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Học phí quốc tế
56.120 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí56.120 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.028 USD≈ 418 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.986 USD≈ 1,88 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
57
trên 67 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
63.559 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường nói mọi applicant được xét merit chỉ bằng việc nộp Common App, không cần đơn riêng, nhưng câu này không nêu rõ sinh viên quốc tế nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả hay không. Sinh viên quốc tế phải nộp Financial Plan Form và tài liệu tài chính, nhưng đó chưa phải lời khẳng định need-aware.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMọi applicant quốc tế phải nộp tài liệu tài chính để được xét aid. Người xin need-based aid nộp CSS Profile (mã 1842), người không xin aid nộp Certificate of Finances.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp3Thành tích (merit)3Tài năng2Khác1Theo nước / vùng1
  • Global ScholarshipToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trườngToàn phần

    Dành cho applicant quốc tế không phải công dân Mỹ, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện, nhưng chỉ có 7 suất mỗi năm.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Benedict ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • EQB AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Fellowship in the ArtsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • George Hopper AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Klein Family ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng Klein chỉ dành cho công dân Hungary, nhưng đó là điều kiện quốc tịch hẹp chứ không loại trừ sinh viên quốc tế nói chung; sinh viên Hungary vốn là sinh viên quốc tế nên không thể kết luận 'No'.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Feb 1

  • Peter V. Guarisco Merit Scholarship in ArtChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Chỉ năm đầu

    Hạn: March 15, 2026

  • University Choir ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Vice-Chancellor's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Wilkins ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
85%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 63.559 USD Gia đình trả 8.427 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
56,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–710
SATToán200800620–680
ACTtổng13627–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 95
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Common Application – Early Decision I (quốc tế) (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp giấy tờ bổ sung – Early Decision I (quốc tế) (ED)
    Giấy tờ+35 ngày
  3. Hạn nộp Common Application – Early Action (quốc tế) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ bổ sung – Early Action (quốc tế) (EA)
    Giấy tờ+52 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học – Early Decision I (quốc tế) (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  6. Hạn nộp Common Application – Early Decision II (quốc tế) (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp giấy tờ bổ sung – Early Decision II (quốc tế) (ED2)
    Giấy tờ+98 ngày
  8. Hạn nộp Common Application – Regular Decision (quốc tế) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  9. Hạn nộp giấy tờ bổ sung – Regular Decision (quốc tế) (RD)
    Giấy tờ+116 ngày
  10. Hạn đặt cọc nhập học – Early Decision II (quốc tế) (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học – Early Action (quốc tế) (EA)
    Đặt cọc+168 ngày
  12. Hạn đặt cọc nhập học – Regular Decision (quốc tế) (RD)
    Đặt cọc+168 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên56,4%SV quốc tế8,2%Early Decision71%Từ danh sách chờ10,2%
Nhận lời nhập học15,4%Trong khoá năm nhất4,4%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
4.555
Được nhận
2.570
56,4% số ứng viên
Nhập học
454
17,7% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
248
Early Decision: nhận
17671%
Chờ: được mời
229
Chờ: chấp nhận chờ
49
Nhận từ danh sách chờ
510,2%

Quy đổi tín chỉ

  • Trường cho biết có thể được tín chỉ từ AP, nhưng điểm tối thiểu nằm ở chính sách chuyển tín chỉ riêng, chưa thấy trên các trang này.

  • Trường cho biết có thể được tín chỉ từ IB, nhưng điểm tối thiểu nằm ở chính sách chuyển tín chỉ riêng, chưa thấy trên các trang này.

  • Trường cho biết có thể được tín chỉ từ A-Level, nhưng điểm tối thiểu nằm ở chính sách chuyển tín chỉ riêng, chưa thấy trên các trang này.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 101
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 102
APChemistry4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GRMN 204
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 120
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS 101
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Có việc hoặc học tiếp
95%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.911 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.456 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
71 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1857
Số sinh viên
1.687
SV bậc đại học
1.607
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThe University of the South
Bang TennesseeSewanee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88%
Tốt nghiệp sau 6 năm
78,6%
SV / giảng viên
8.5 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
67

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu