English
USMỹPhiladelphia
Thomas Jefferson University

Đại học Thomas JeffersonThomas Jefferson University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Thomas Jefferson: học phí quốc tế 49.943 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 64.197 USD, tỉ lệ nhận 81%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét tự động International Merit Scholarship $15,000-$26,000. Các trang không nêu rõ need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,7% hồ sơ (6.101 trên 7.561). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 580–670, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 64.197 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Thomas Jefferson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.943 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 64.197 USD.

Đại học Thomas Jefferson có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét tự động International Merit Scholarship $15,000-$26,000. Các trang không nêu rõ need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Thomas Jefferson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Thomas Jefferson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 64.197 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 49.943 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
80,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1824
Số sinh viên
8.221
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Philadelphia
19.521 người
1,2% dân số13.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Gautam Arora2024Vlog
  • Gautam Arora2025Vlog
  • Thomas Jefferson University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1020 Walnut Street, Philadelphia, PA 19107
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 64.197 USD≈ 1,67 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
49.943 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói mọi international applicant được xét học bổng merit ngay lúc hồ sơ được review, nghĩa là xét tự động, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế, nên không đủ cơ sở kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho SV quốc tế; học bổng merit được xét cùng hồ sơ nhập học.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Merit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường15.000 – 26.000 USD≈ 391 triệu ₫ – 678 triệu ₫

    Trang ghi rõ mọi international applicant đều được xét học bổng này.

    Hạn: Early Action Nov 1; Regular Decision Mar 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–660
SATToán200800580–670
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • PortfolioTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ I-20 cho kỳ Spring 2026
    Giấy tờ+28 ngày
  3. Hạn cuối Jefferson gửi I-20 cho kỳ Spring 2026
    Khác+36 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+137 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
7.561
Được nhận
6.101
80,7% số ứng viên
Nhập học
929
15,2% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP được xét theo từng môn và chỉ được cấp khi phù hợp với chương trình học của bạn.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
AP2D Art & Design4+3 tín chỉ
Elective
AP3D Art & Design4+3 tín chỉ
Elective
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APCalculus BC3+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
GDIV 198 · Transfer Global Diversity or GCIT 398 · Transfer Global Citizenship
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCI-101, SCI 110Landscape Ecology
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 101*
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 205Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 206Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics4+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
APBiology (non-science major)3+3 tín chỉ
APBiology (science major)4+3 tín chỉ
APChemistry (non-science major)3+3 tín chỉ
APChemistry (science major)4+3 tín chỉ
APPhysics 1 Algebra-Based)3+3 tín chỉ
APPhysics 2 Algebra-Based)3+3 tín chỉ
Elective

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.449 USD≈ 2,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.335 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1824
Số sinh viên
8.221
SV bậc đại học
3.755
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThomas Jefferson University
Bang PennsylvaniaPhiladelphia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu