English
USMỹCrestview Hills
Thomas More University

Đại học Thomas MoreThomas More University

  • Tư thục

Đại học Thomas More: học phí quốc tế 42.600 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.497 USD, tỉ lệ nhận 90,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–610, Toán 520–620, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.497 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Thomas More Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Thomas More là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.497 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Thomas More?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Thomas More là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,4%.

Tổng chi phí / năm
60.497 USD≈ 1,58 tỷ ₫
học phí 42.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
90,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
6,2%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1921
Số sinh viên
1.517
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Crestview Hills
Gần như không có
Cả vùng Cincinnati
5.153 người
0,2% dân số3.186 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
333 Thomas More Parkway, Crestview Hills, KY 41017-3495
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
60.497 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.600 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.600 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Ký túc + ăn11.650 USD≈ 304 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.628 USD≈ 94,5 triệu ₫
Đi lại1.078 USD≈ 28,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.497 USD≈ 1,58 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Giảm học phí1Tài năng1
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • James Graham Brown Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không nhắc sinh viên quốc tế; chỉ ghi dành cho học sinh lớp 12.

    Hạn: December 15

  • Out of State GrantChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho người cư trú ngoài Kentucky; không nói rõ về sinh viên quốc tế.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Test Score BonusChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ nói học sinh trung học có điểm ACT/SAT đủ mức; không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Thomas More AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Utopia ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu giỏi ngoại ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình; không nêu rõ về sinh viên quốc tế.

    Hạn: May 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–610
SATToán200800520–620
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 70mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Thomas More Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Spring (bắt đầu tháng 1)
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn xử lý I-20 cho kỳ Spring
    Giấy tờ+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall (bắt đầu tháng 8)
    Hạn nộp+198 ngày
  4. Hạn xử lý I-20 cho kỳ Fall
    Giấy tờ+212 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+2 tín chỉ
Art Elective
APArt History3+2 tín chỉ
ART 251
APBiology3+6 tín chỉ
BIO 101 & 102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 105
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 114
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS/MIS Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
Art Elective
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENG 150 & Elective
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 150 & elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NSC 214
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 203 & 204
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 101 & 102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
General Elective
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 255: Virgil
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
General Elective
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
General Elective
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music Elective
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHY 255
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHY 255
APPre-Calculus3+6 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 105
APResearch3+6 tín chỉ
ENG 150 & 3 gen elective credits
APSeminar3+6 tín chỉ
ENG 150 & 3 gen elective credits
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPA 101 & 102, SPA 201 & 202
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 205
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 114 & 115
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS 101 & 102

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.384 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.148 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1921
Số sinh viên
1.517
SV bậc đại học
1.293
SV quốc tế
6,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKThomas More University
Bang KentuckyCrestview Hills, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu