English
USMỹTowson
Towson University

Đại học TowsonTowson University

  • Công lập

Đại học Towson: học phí quốc tế 33.198 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.025 USD, tỉ lệ nhận 82%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Học sinh Việt Nam nhập học năm nhất có thể được xét merit-based scholarship của TU mà không cần đơn riêng. TU không cung cấp need-based aid trực tiếp cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 82% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–635, Toán 460–600, ACT 19–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.025 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 57.025 USD. Bảo hiểm y tế là 2.997 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Towson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.198 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.025 USD.

Đại học Towson có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam nhập học năm nhất có thể được xét merit-based scholarship của TU mà không cần đơn riêng. TU không cung cấp need-based aid trực tiếp cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Towson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Towson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82%.

Tổng chi phí / năm
57.025 USD≈ 1,49 tỷ ₫
học phí 33.198 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
82%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
19.273
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Towson
166 người
0,3% dân số43 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lonely Star2026Vlog
  • Lonely Star2025Vlog
  • Mine (formerly Fizz)2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
8000 York Rd, Towson, MD 21252-0001
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
57.025 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế
33.198 USD≈ 866 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
57.025 USDi≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.198 USD≈ 866 triệu ₫
Ký túc + ăn16.366 USD≈ 427 triệu ₫
Sách & dụng cụ960 USD≈ 25 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân970 USD≈ 25,3 triệu ₫
Đi lại2.534 USD≈ 66,1 triệu ₫
Các khoản kháci2.997 USD≈ 78,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.025 USD≈ 1,49 tỷ ₫

Số này gộp học phí out-of-state, phí bắt buộc của trường và phí sinh viên quốc tế $250 mỗi năm, cho 9 tháng học (12-15 tín chỉ).

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarships cho sinh viên quốc tế mới không yêu cầu nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết TU có xét need-blind trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit-based scholarships for new international freshmenThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    TU nêu rõ merit-based scholarships dành cho sinh viên quốc tế mới, bao gồm freshman.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–635
SATToán200800460–600
ACTtổng13619–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 70mỗi phần ≥ 17
DETDuolingo10160≥ 105

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action / Honors College (Fall, năm nhất) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (Fall, năm nhất) (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ của sinh viên quốc tế để được xét học bổng merit-based
    Học bổng+109 ngày
  4. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học $200 không hoàn lại (Fall)
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ nhà ở và tiền cọc nhà ở $350 không hoàn lại (Fall)
    Đặt cọc+201 ngày
  6. Hạn hoàn tất đơn nhà ở và đặt cọc nhà ở không hoàn lại kỳ mùa thu
    Khác+201 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên năm nhất quốc tế (Fall)
    Hạn nộp+229 ngày
  8. Hạn nộp năm nhất kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+382 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường cho phép nhận tín chỉ với điểm AP đạt yêu cầu, nhưng trang này chưa nêu mức điểm cụ thể.

  • Trường cho phép nhận tín chỉ với điểm IB đạt yêu cầu, nhưng trang này chưa nêu mức điểm cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective (10T)
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective (10T)
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART Elective (10T)
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 120 and BIOL 120L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 200/L and BIOL 206/L
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 273CALCULUS I *
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 121/L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 131/L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 131/L & CHEM 132/L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHNS Elective (TLL)
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Upon completion of an upper-level POSC course with a grade of 2.0 or higher, 3 units will be awarded for POSC 105GOVERNMENTS OF THE WORLD ¹
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
COSC 175
APComputer Science A4+4 tín chỉ
COSC 236
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL Elective (TLL) ³
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL Elective (TLL) ³
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST Elective (TLL)
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 119PRE-CALCULUS *
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST Elective (TLL)
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST Elective (TLL)
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ

69 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.390 USD≈ 1,68 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.302 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
104 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1866
Số sinh viên
19.273
SV bậc đại học
16.136
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTowson University
Bang MarylandTowson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu