English
USMỹLexington
Transylvania University

Đại học TransylvaniaTransylvania University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Transylvania: học phí quốc tế 46.870 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.993 USD, tỉ lệ nhận 86,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Transylvania có thể xét partial merit scholarship cho SV quốc tế, nhưng không có need-based aid hay học bổng toàn phần cho SV quốc tế. Chưa rõ việc xét merit tự động và need-blind có áp dụng cho bạn không.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–690, Toán 540–690, ACT 24–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.993 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 31/10. Hồ sơ nộp qua Transy Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Transylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.870 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.993 USD.

Đại học Transylvania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Transylvania có thể xét partial merit scholarship cho SV quốc tế, nhưng không có need-based aid hay học bổng toàn phần cho SV quốc tế. Chưa rõ việc xét merit tự động và need-blind có áp dụng cho bạn không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Transylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Transylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,6%.

Tổng chi phí / năm
60.993 USD≈ 1,59 tỷ ₫
học phí 46.870 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
86,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET105
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1780
Số sinh viên
937
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lexington-Fayette urban county
521 người
0,2% dân số131 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lexington–Fayette
1.011 người
0,2% dân số236 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
300 N. Broadway, Lexington, KY 40508
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
60.993 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế
46.870 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.870 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.697 USD≈ 383 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.993 USD≈ 1,59 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói khi nộp hồ sơ là được xét merit tự động, không cần đơn riêng, nhưng không nhắc rõ SV quốc tế nên chưa chắc áp dụng cho bạn; đánh dấu Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc FAFSA cho need-based aid của công dân Mỹ; không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác2Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Automatic academic merit scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng không nói rõ SV quốc tế có được xét theo bảng này không, dù trang quốc tế nói có partial merit.

    Hạn: Apply by December 1 for Premier consideration

  • Bluegrass Bound ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này dành cho người cư trú hợp pháp tại các bang khác ngoài Kentucky; trang không nói sinh viên quốc tế bị loại hay được nhận, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Campus Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Cần tham quan trường trực tiếp trước 1/12/2026; trang không nói về SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Visit before December 1, 2026

  • Fine Arts Music ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế cho khoản này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • First Generation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Premier Scholarship Program (JGK III, Jennifer A. Moore, William T. Young, Kenan)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: December 1 (Early Action Deadline #2)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–690
SATToán200800540–690
ACTtổng13624–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Transy Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng16ngày
  2. Hạn Early Action đợt 1 (EA)
    Hạn nộp+16 ngày
  3. Hạn Early Action đợt 2 (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn chương trình học bổng Premier
    Học bổng+47 ngày
  5. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn tiền đặt cọc ưu đãi
    Đặt cọc+168 ngày
  7. Hạn gửi tiền đặt cọc để giữ chỗ
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 hoặc 5 mới đủ điều kiện được xét quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • Mỗi môn A Level đạt A*, A hoặc B được cấp 1 unit tín chỉ tự chọn chung.

    Điểm được tínhtừ B
  • IB Standard Level cần từ 6; Higher Level cần từ 5 để được xét tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Mỗi môn A-Level đạt A*, A hoặc B được cấp một unit tín chỉ tự chọn chung.

    Điểm được tínhtừ A*, A or B
  • Hoàn thành IB diploma với tổng điểm từ 30 được cấp một unit tín chỉ môn học.

    Điểm được tínhtừ Diploma 30

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APCalculus BC4+1 tín chỉ

1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.705 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.447 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1780
Số sinh viên
937
SV bậc đại học
1.005
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTransylvania University
Bang KentuckyLexington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu