English
USMỹNashville
Trevecca Nazarene University

Trevecca Nazarene University

  • Tư thục

Trevecca Nazarene University: học phí quốc tế 34.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.050 USD, tỉ lệ nhận 69,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 69,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–610, Toán 470–625, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.050 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Trevecca Nazarene University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.050 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Trevecca Nazarene University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Trevecca Nazarene University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69,4%.

Tổng chi phí / năm
47.050 USD≈ 1,23 tỷ ₫
học phí 34.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
69,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
12,4%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1901
Số sinh viên
3.029
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Nashville-Davidson metropolitan government (balance)
3.292 người
0,5% dân số1.776 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Nashville–Davidson––Murfreesboro––Franklin
6.509 người
0,3% dân số3.022 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Trevecca Nazarene University2026Dạo khuôn viên
  • Trevecca Nazarene University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
333 Murfreesboro Rd, Nashville, TN 37210
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
47.050 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.100 USD≈ 889 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.100 USD≈ 889 triệu ₫
Phí bắt buộc1.550 USD≈ 40,4 triệu ₫
Các khoản kháci11.400 USD≈ 297 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.050 USD≈ 1,23 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp2Khác1
  • Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho freshmen theo thành tích học tập nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Scholarships (Freshmen)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • J.O. McClurkan Scholarship (McClurkan Scholars)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói đây là học bổng full tuition duy nhất, theo lời mời; không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • McClurkan ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ ghi học bổng này theo application và invitation, không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
69,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–610
SATToán200800470–625
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,21 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa xuân (xét tuyển liên tục) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn đặt cọc nhập học cho sinh viên quốc tế, học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  3. Hạn nộp đơn cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+61 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học cho sinh viên quốc tế, học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APBiology3+8 tín chỉ
BIO-1510 General Biology I and BIO-1520 General Biology II
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT-1510 Calculus I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT-1520 Calculus II
APChemistry3+8 tín chỉ
CHE-1040 General Chemistry I and CHE-1050 General Chemistry II
APComputer Science A3+3 tín chỉ
ITI-Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-1020 English Composition I
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG-1080 English Composition I and ENG-2000 World Literature
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCI-2000 Introduction to Environmental Science
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS-Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GGY-2050 Fundamentals of World Geography
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-2000 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-2010 Principles of Microeconomics
APMusic Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUS-2060 Aural Theory I
APMusic Theory3+
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY-2120 General Physics II
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY-2110 General Physics I
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-2010 General Psychology
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA-1000 Spanish Language & Culture and SPA-1500 Elementary Spanish II
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
SPA-1000 Spanish Language & Culture and SPA-1500 Elementary Spanish II and SPA-2000 Intermediate Spanish I
APStatistics3+3 tín chỉ
BUS-3020 Statistics for Business
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL-2020 American Political Institutions
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS-2010 US History Survey I and HIS-2010 US History Survey II
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS-1400 World Civilizations: Ancient and Medieval World and HIS-1450 World Civilizations: Early Modern and Modern World

23 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.378 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.065 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1901
Số sinh viên
3.029
SV bậc đại học
1.737
SV quốc tế
12,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTrevecca Nazarene University
Bang TennesseeNashville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu