English
USMỹAngola
Trine University

Đại học TrineTrine University

  • Tư thục

Đại học Trine: học phí quốc tế 37.750 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.300 USD, tỉ lệ nhận 85,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện nhận International Award $22,000/năm trong 4 năm dựa trên thành tích học tập. Aid theo nhu cầu chỉ được nhắc là 'limited' và chưa rõ điều kiện, nên cần hỏi admission counselor.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.300 USD. Trừ 22.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 31.300 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 12/7. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Trine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.750 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.300 USD.

Đại học Trine có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện nhận International Award $22,000/năm trong 4 năm dựa trên thành tích học tập. Aid theo nhu cầu chỉ được nhắc là 'limited' và chưa rõ điều kiện, nên cần hỏi admission counselor.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Trine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Trine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,5%.

Tổng chi phí / năm
53.300 USD≈ 1,39 tỷ ₫
học phí 37.750 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET95
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1884
Số sinh viên
2.597
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Angola
Gần như không có
Cả vùng Angola
Gần như không có

Sinh viên kể về trườngi

  • Milla Schneider2024Vlog
  • Learn with Amine2026Dạo khuôn viên
  • USA RAMI TALARI2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1 University Ave, Angola, IN 46703-1764
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
53.300 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.750 USD≈ 985 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.750 USD≈ 985 triệu ₫
Phí bắt buộc370 USD≈ 9,65 triệu ₫
Ký túc + ăn13.700 USD≈ 357 triệu ₫
Các khoản kháci1.480 USD≈ 38,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.300 USD≈ 1,39 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Non - Engineering Majors (Angola Campus)37.750 USD≈ 985 triệu ₫
  • Science Majors (Angola Campus)37.750 USD≈ 985 triệu ₫
  • Engineering Majors (Angola Campus)40.850 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Admitted nói mọi sinh viên được nhận sẽ tự động có merit scholarship, nhưng không nhắc sinh viên quốc tế. International Award cũng không nói rõ có tự động xét hay không, nên chưa chắc.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói cần CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Trang aid chung chỉ nhắc FAFSA, là thủ tục cho công dân Mỹ, nên kết quả là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • International AwardThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường22.000 USD/năm≈ 574 triệu ₫

    Trang ghi rõ đây là giải thưởng dành cho sinh viên quốc tế có visa được chấp thuận, nên đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Automatic merit-based scholarship in admit packet (plus up to 2 stackable scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all admitted students' mà không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ có áp dụng cho học sinh Việt Nam không.

  • Merit-based scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi sinh viên đã trúng tuyển nhận học bổng này tự động, nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ đại học cho kỳ Spring 2027 (tháng 1)
    Hạn nộpcòn56ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ đại học cho kỳ Fall 2027 (tháng 8)
    Hạn nộp+270 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Thí sinh năm nhất có điểm AP từ 3 đến 5 có thể được xét cấp tín chỉ đại học, và điểm phải là bản chính thức gửi từ College Board.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAP Calculus4+

1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.165 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.010 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1884
Số sinh viên
2.597
SV bậc đại học
2.324
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTrine University
Bang IndianaAngola, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu