English
USMỹSan Antonio
Trinity University

Đại học TrinityTrinity University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Trinity: học phí quốc tế 53.676 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.224 USD, tỉ lệ nhận 25,9%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được xét tự động học bổng merit và có thể xin need-based aid. Need-based aid có giới hạn, cạnh tranh và ảnh hưởng đến quá trình xét tuyển.

Điều kiện vào. Trường nhận 25,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 680–750, Toán 660–750, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.224 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Trinity là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.676 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.224 USD.

Đại học Trinity có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được xét tự động học bổng merit và có thể xin need-based aid. Need-based aid có giới hạn, cạnh tranh và ảnh hưởng đến quá trình xét tuyển.

Tỉ lệ nhận của Đại học Trinity là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 25,9%.

Tổng chi phí / năm
68.224 USD≈ 1,78 tỷ ₫
học phí 53.676 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
25,9%
SV quốc tế
5,1%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1869
Số sinh viên
2.674
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Antonio
6.105 người
0,4% dân số2.863 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Antonio–New Braunfels
10.666 người
0,4% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Trinity University2025Kênh của trường
  • Trinity University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One Trinity Place, San Antonio, TX 78212-7200
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.224 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.676 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.676 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.750 USD≈ 385 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.224 USD≈ 1,78 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHọc bổng merit học thuật được xét tự động cho sinh viên quốc tế, không cần đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrinity là need-aware với hồ sơ quốc tế, tức hoàn cảnh tài chính được xét trong quyết định tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóĐể được xét need-based aid, sinh viên quốc tế phải nộp CSS Profile hoặc mẫu International Student Financial Aid Application của Trinity.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • International academic merit scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 – 35.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 913 triệu ₫

    Học bổng merit chung được nêu rõ là dành cho toàn bộ ứng viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International need-based financial aidTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang xác nhận sinh viên quốc tế có thể nộp đơn xin need-based financial aid.

    Hạn: All financial aid materials must be submitted by Trinity s published application deadlines.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
25,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800680–750
SATToán200800660–750
ACTtổng13631–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Trường thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+47 ngày
  4. Trường thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+109 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  8. Trường thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+137 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+151 ngày
  10. Trường thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+151 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn đặt cọc nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AFAM-1380
APArt History5+4 tín chỉ
ARTH-1306
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL-2301
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH-1311
APCalculus BC4+3 tín chỉ
MATH 1312 & 1311
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM-1311
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN-3300
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
PLSI 1331
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSCI-1320
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSCI-1301
APDrawing5+4 tín chỉ
ART-1309
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 1302
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL2306 - Advanced Placement I
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL-2307 Advanced Placement II
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENVI-1305
APEuropean History5+3 tín chỉ
HIST 1390
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 3300
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM 3300
APLatin4+3 tín chỉ
LATN-4391
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1312
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 1311
APMusic Theory4+2 tín chỉ
MUSC 1203
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 1312
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 1311
APPsychology5+3 tín chỉ
PSYC-1300
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN-3401
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN-4391
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
PLSI-1301
APUnited States History5+3 tín chỉ
HIST-1390
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
HIST-1390

30 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.668 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.224 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
13 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1869
Số sinh viên
2.674
SV bậc đại học
2.505
SV quốc tế
5,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTrinity University
Bang TexasSan Antonio, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu