English
USMỹRiver Grove
Triton College

Triton College

  • Công lập

Triton College: học phí quốc tế 15.330 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 22.495 USD. Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Không. Với hồ sơ năm nhất là sinh viên quốc tế từ Việt Nam, Triton College nêu rằng financial assistance không available cho international students. Trustee Honors, học bổng merit lớn cho freshmen, cũng ghi rõ không nhận international students.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 61. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 22.495 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua International Student Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Triton College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.330 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 22.495 USD.

Triton College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Không. Với hồ sơ năm nhất là sinh viên quốc tế từ Việt Nam, Triton College nêu rằng financial assistance không available cho international students. Trustee Honors, học bổng merit lớn cho freshmen, cũng ghi rõ không nhận international students.

Điều kiện tiếng Anh vào Triton College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 22.495 USD≈ 587 triệu ₫
học phí 15.330 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Không
Merit KhôngNeed Không
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1964
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnKhông
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố River Grove
Gần như không có
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2000 5th Ave, River Grove, IL 60171-1995
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 22.495 USD≈ 587 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.330 USD≈ 400 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên quốc tế không có hỗ trợ tài chính, không nêu liệu học bổng thành tích được xét tự động hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear. Các trang không cho biết Triton có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh của international applicants hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear. Trang yêu cầu International Student Application và chứng minh tài chính, nhưng không nói CSS Profile hay mẫu aid quốc tế là bắt buộc để xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Triton Trustee Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng Trustee Honors nêu trực tiếp rằng sinh viên quốc tế không thể nhận học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Students must complete the entire eligibility process before August 24, 2027.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 61mỗi phần ≥ 15

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
International Student Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring (sinh viên F-1 mới)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Buổi định hướng trực tiếp cho sinh viên mới
    Định hướng+49 ngày
  3. Buổi định hướng trực tiếp cho sinh viên mới
    Định hướng+86 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer (sinh viên F-1 mới)
    Hạn nộp+137 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Fall (sinh viên F-1 mới)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 119, ART 118, VIC 100, or VIC 162
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 120, 135, 136, or 151
APArt History3+3 tín chỉ
ART 111 or 112
APBiology3+4 tín chỉ
BIS 100 or 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIS 150
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MAT 131
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MAT 131
APChemistry3+5 tín chỉ
CHM 140
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHN 101
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHN 101 & 102
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 121
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 102
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 117 or 118
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
RHT 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
RHT 101 & ENG 105
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIS 105
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 121
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 121 & 122
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 104
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITL 101
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITL 101 & 102
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
APLatin4+8 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 102
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 103
APMusic Theory3+2 tín chỉ
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 107
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 106
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPN 101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN 101 & 102
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPN 101
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPN 102
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 170 or ECO 170
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 150
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 151
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 151 & 152
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 141
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIS 141 & 142

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành9 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Agriculture, GeneralCao đẳng
Thu nhập 45.683*
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 52.421Nợ 7.875
Biology/Biotechnology Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 51.168*
Construction Trades, GeneralCao đẳng
Thu nhập 83.283*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Culinary Arts and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 39.605*
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 38.127*
Fire ProtectionCao đẳng
Thu nhập 73.589*
Hospitality Administration/ManagementCao đẳng
Thu nhập 41.099*
Human Resources Management and ServicesCao đẳng
Thu nhập 54.425*
Information Science/StudiesCao đẳng
STEMThu nhập 56.799*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 44.502Nợ 9.184

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.728 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.001 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1964
SV bậc đại học
6.902
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTriton College
Bang IllinoisRiver Grove, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu