English
USMỹKirksville
Truman State University

Đại học bang TrumanTruman State University

  • Công lập

Đại học bang Truman: học phí quốc tế 20.297 USD/năm, tổng chi phí một năm 35.501 USD, tỉ lệ nhận 83,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81, Duolingo 120.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng academic/merit của Truman, và trường nói việc xét học bổng diễn ra tự động khi nộp hồ sơ. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu CSS Profile hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 83,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–700, Toán 570–670, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 81 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 35.501 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 38.454 USD. Bảo hiểm y tế là 1.921 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Truman là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.297 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 35.501 USD.

Đại học bang Truman có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét học bổng academic/merit của Truman, và trường nói việc xét học bổng diễn ra tự động khi nộp hồ sơ. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên quốc tế hay yêu cầu CSS Profile hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Truman?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 81, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Truman là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83,8%.

Tổng chi phí / năm
35.501 USD≈ 926 triệu ₫
học phí 20.297 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL81DET120
SV quốc tế
9,6%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
2.912
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kirksville
65 người
0,4% dân số
Cả vùng Kirksville
65 người
0,2% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Roads eye view2023Dạo khuôn viên
  • Ayobami Bakare2024Kinh nghiệm nộp
  • Truman State University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
100 E Normal Avenue, Kirksville, MO 63501-4221
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
35.501 USD≈ 926 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
20.297 USD≈ 529 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
38.454 USDi≈ 1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.297 USD≈ 529 triệu ₫
Phí bắt buộc1.170 USD≈ 30,5 triệu ₫
Ký túc + ăn13.034 USD≈ 340 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên35.501 USD≈ 926 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang học bổng cho biết sinh viên được xét tự động khi nộp đơn và xác nhận sinh viên quốc tế nhận merit-based scholarships.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết liệu khả năng chi trả có được xem xét trong tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp1
  • International academic scholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chính thức xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận academic scholarships của Truman.

    • Được gia hạn các năm sau
  • General John J. Pershing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là học bổng cạnh tranh cho ứng viên xuất sắc, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    Hạn: prior to Dec. 1

  • President’s Honorary ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng này được trao khi nhập học, nhưng không xác nhận riêng sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–700
SATToán200800570–670
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 81
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
The Language Company

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2021
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2021

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Tín chỉ AP được ghi bằng điểm T, không ảnh hưởng GPA nhưng được tính vào tổng số giờ và có thể đáp ứng yêu cầu bằng cấp.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART Elective 100-200
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART Elective 100-200
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    INDV Elective 100-200
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 203
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 100
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 107
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 192
    APCalculus AB4+5 tín chỉ
    MATH 198
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 192
    APCalculus BC4+10 tín chỉ
    MATH 263 and MATH 198
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 100
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 130
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    CHIN 112 and CHIN 113
    APChinese Language and Culture4+11 tín chỉ
    CHIN 112, CHIN 113, and CHIN 212
    APChinese Language and Culture5+14 tín chỉ
    CHIN 112, CHIN 113, CHIN 212, and CHIN 213
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 171
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CS 170
    APComputer Science A5+3 tín chỉ
    CS 180
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS Elective 100-200
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART Elective 100-200
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 190
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG Elective 100-200
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIOL Elective 100-200
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST Elective 100-200
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FREN 120 and FREN 121
    APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
    FREN 120, FREN 121, and FREN 220
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FREN 120, FREN 121, FREN 220, and FREN 221
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    GERM 130 and GERM 131
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    GERM 130, GERM 131, and GERM 230
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    GERM 130, GERM 131, GERM 230, and GERM 231
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 211
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    ITAL 101 and ITAL 102
    APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
    ITAL 101, ITAL 102, and ITAL 201
    APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
    ITAL 101, ITAL 102, ITAL 201, and ITAL 202
    APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
    JAPN 101 and JAPN 102
    APJapanese Language and Culture4+11 tín chỉ
    JAPN 101, JAPN 102, and JAPN 201
    APJapanese Language and Culture5+14 tín chỉ
    JAPN 101, JAPN 102, JAPN 201, and JAPN 202
    APLatin3+6 tín chỉ
    LATN 150 and LATN 151
    APLatin4+9 tín chỉ
    LATN 150, LATN 151, and LATN 250
    APLatin5+12 tín chỉ
    LATN 150, LATN 151, LATN 250, and LATN 251
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 200
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 201
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUSI 101
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    MUSI 130 and MUSI 132
    APMusic Theory5+8 tín chỉ
    MUSI 130, MUSI 131, MUSI 132, and MUSI 133
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHYS 185
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHYS 186
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
    PHYS 196
    APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
    PHYS 195
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MATH 186
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 166
    APResearch3+3 tín chỉ
    INDV Elective 100-200
    APSeminar3+3 tín chỉ
    INDV Elective 100-200
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPAN 101 and SPAN 102
    APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
    SPAN 101, SPAN 102, and SPAN 201
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SPAN 101, SPAN 102, SPAN 201, and SPAN 202
    APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
    SPAN 101 and SPAN 102
    APSpanish Literature and Culture4+9 tín chỉ
    SPAN 101, SPAN 102, and SPAN 201
    APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
    SPAN 101, SPAN 102, SPAN 201, and SPAN 202
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STAT 190
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 161
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 1104
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    HIST 1104 and HIST 1105
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 1012
    APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
    HIST 1012 and HIST Elective 100-200

    65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    39 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    56.280 USD≈ 1,47 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    43.966 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    124 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1867
    Số sinh viên
    2.912
    SV bậc đại học
    2.513
    SV quốc tế
    9,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKTruman State University
    Bang MissouriKirksville, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    84,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    68,5%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu