English
USMỹBirmingham
University of Alabama at Birmingham

Đại học Alabama, BirminghamUniversity of Alabama at Birmingham

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Alabama, Birmingham: học phí quốc tế 22.562 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 41.609 USD, tỉ lệ nhận 88,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Học sinh Việt Nam có thể nhận UAB International Scholarship $7,500/năm (merit, tự động xét khi nhập học, gia hạn 4 năm). Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–710, Toán 610–740, ACT 23–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 41.609 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Alabama, Birmingham là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.562 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 41.609 USD.

Đại học Alabama, Birmingham có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể nhận UAB International Scholarship $7,500/năm (merit, tự động xét khi nhập học, gia hạn 4 năm). Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Tỉ lệ nhận của Đại học Alabama, Birmingham là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 41.609 USD≈ 1,09 tỷ ₫
học phí 22.562 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,2%
SV quốc tế
2,4%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1969
Số sinh viên
20.581
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Birmingham
485 người
0,2% dân số209 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Birmingham
2.258 người
0,2% dân số1.147 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • INTO Study2023Kênh của trường
  • TessyB2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Administration Bldg Suite 1070, Birmingham, AL 35294-0110
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 41.609 USD≈ 1,09 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.562 USD≈ 588 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.562 USD≈ 588 triệu ₫
Ký túc + ăn14.170 USD≈ 370 triệu ₫
Các khoản kháci4.877 USD≈ 127 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 41.609 USD≈ 1,09 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói rõ sinh viên quốc tế đáp ứng điều kiện được tự động xét học bổng International Scholarship khi được nhận vào trường, không cần đơn riêng cho học bổng này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế; International Scholarship được xét tự động nên không thấy yêu cầu mẫu đơn.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1
  • Scholarships for International StudentsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chính thức có mục học bổng dành riêng cho sinh viên quốc tế, nhưng không cung cấp tiêu chí hoặc giá trị học bổng tại đây.

  • UAB International ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.500 USD/năm≈ 196 triệu ₫

    Dành riêng cho sinh viên năm nhất ở ngoài Mỹ dự kiến giữ visa F-1, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt GPA.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Must be accepted by May 1 (August intake) or November 1 (January intake)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–710
SATToán200800610–740
ACTtổng13623–30

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Undergraduate Pathway Program
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng229ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARS 101
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARS 102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 200
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 204
APArt History5+6 tín chỉ
ARH 203, ARH 204
APBiology4+4 tín chỉ
BY 123
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 125
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA 125
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA 125, MA 126
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MA 125
APChemistry4+6 tín chỉ
CH 115, CH 117
APChemistry5+8 tín chỉ
CH 115, CH 116, CH 117, CH 118
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 101, CHI 102
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHI 101, CHI 102, CHI 201
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 102
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS 103
APDrawing4+3 tín chỉ
ARS 100
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EH 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
EH 101, EH 102
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EH 212
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BY 108
APEuropean History3+3 tín chỉ
HY 101
APEuropean History5+6 tín chỉ
HY 101, HY 102
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR 101
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FR 101, FR 102
APFrench Language and Culture5+11 tín chỉ
FR 101, FR 102, FR 201
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GN 101
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GN 101, GN 102
APGerman Language and Culture5+11 tín chỉ
GN 101, GN 102, GN 201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
WLL 120
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITL 101
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITL 101, ITL 102
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
ITL 101, ITL 102, ITL 201
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPA 101
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPA 101, JPA 102
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
JPA 101, JPA 102, JPA 201
APLatin3+3 tín chỉ
Core Area II Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
EC 211
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
EC 210
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MU 221, MU 224
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 222
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 221
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MA 105
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MA105 MA 106
APPsychology3+3 tín chỉ
PY 101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 101, SPA 102
APSpanish Language and Culture5+11 tín chỉ
SPA 101, SPA 102, SPA 201
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPA 102
APSpanish Literature and Culture4+7 tín chỉ
SPA 102, SPA 201
APSpanish Literature and Culture5+10 tín chỉ
SPA 102, SPA 201, SPA 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MA 180
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HY 120
APUnited States History5+6 tín chỉ
HY 120, HY 121
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HY 104
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HY 104, HY 105

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.501 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.572 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
49 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1969
Số sinh viên
20.581
SV bậc đại học
11.635
SV quốc tế
2,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Alabama at Birmingham
Bang AlabamaBirmingham, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu