English
USMỹIrvine
University of California-Irvine

Đại học California, IrvineUniversity of California-Irvine

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học California, Irvine: học phí quốc tế 57.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 90.100 USD, tỉ lệ nhận 28,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

UCI không có aid dựa trên need cho sinh viên quốc tế, nhưng sinh viên F-1 vẫn được xét merit scholarship, đặc biệt Directors' Scholarship được xét tự động qua hồ sơ UC (hạn 30/11).

Điều kiện vào. Trường nhận 28,8% hồ sơ (35.317 trên 122.706). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 90.100 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 74 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/10. Hồ sơ nộp qua UC Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học California, Irvine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 57.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 90.100 USD.

Đại học California, Irvine có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. UCI không có aid dựa trên need cho sinh viên quốc tế, nhưng sinh viên F-1 vẫn được xét merit scholarship, đặc biệt Directors' Scholarship được xét tự động qua hồ sơ UC (hạn 30/11).

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học California, Irvine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học California, Irvine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 28,6%.

Tổng chi phí / năm
90.100 USD≈ 2,35 tỷ ₫
học phí 57.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
43,1%
mọi ứng viên 28,8%
IELTStối thiểu
6,5
DET115
SV quốc tế
12,3%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
38 ngành STEM
Thành lập
1965
Số sinh viên
37.290
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Irvine
16.276 người
5,2% dân số6.838 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ms. Alison2023Vlog
  • 엔디쌤tv - 미국 대학 이야기2024Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
University of California, Irvine, Office of Undergraduate Admissions, Attn: Official Documents, 260 Aldrich Hall, Irvine, CA 92697-1075
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
90.100 USD≈ 2,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
57.300 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 99% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí57.300 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.900 USD≈ 49,6 triệu ₫
Ký túc + ăn21.700 USD≈ 566 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Đi lại3.900 USD≈ 102 triệu ₫
Các khoản kháci3.900 USD≈ 102 triệu ₫
Tổng chi phí một năm90.100 USD≈ 2,35 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
74
trên 3.714 SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích chỉ nói về điều kiện của Directors' Scholarship, không nói merit nói chung được xét tự động cho sinh viên quốc tế; Campuswide Scholarships còn cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên quốc tế bỏ qua FAFSA/CA Dream Act, và không có CSS Profile hay mẫu aid riêng cho họ; trang không khẳng định rõ nên để Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • Directors' ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế có visa F-1 đủ điều kiện xét Directors' Scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for Fall admission by November 30

  • Chancellor's Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ liệt kê công dân Mỹ và người không phải công dân đủ điều kiện, không nhắc trực tiếp sinh viên quốc tế nên chưa đủ để kết luận bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for Fall admission by November 30

  • Regents' ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ liệt kê công dân Mỹ và người không phải công dân đủ điều kiện, không nhắc trực tiếp sinh viên quốc tế nên chưa đủ để kết luận bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for Fall admission by November 30

  • UC Irvine Campuswide ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích nói chung sinh viên quốc tế có thể nộp đơn học bổng UCI nhưng không đủ điều kiện nhận học bổng theo nhu cầu; chưa xác nhận từng học bổng Campuswide mở cho họ.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
2%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
98%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
86%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
26%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
29.751 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
12.649 USD
226 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
17.374 USD
≈ 453 triệu ₫
32%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
28,8%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
95 USD≈ 2,48 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
0

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (counselor)Không yêu cầu
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
UC Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn chót nộp hồ sơ UC (nhập học Fall 2027)
    Hạn nộpcòn46ngày
  2. Hạn nộp bảng điểm chính thức cuối cùng nếu được nhận
    Giấy tờ+259 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáRất quan trọng
  • Tài năngRất quan trọng
  • Tình nguyệnRất quan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcRất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • SATACTKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên28,8%SV quốc tế43,1%Từ danh sách chờ100%
Nhận lời nhập học13,7%Trong khoá năm nhất17%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
122.706
Được nhận
35.317
28,8% số ứng viên
Nhập học
6.736
19,1% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
13.155
Chờ: chấp nhận chờ
6.259
Nhận từ danh sách chờ
6.259100%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được tính tín chỉ vào yêu cầu tốt nghiệp.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Higher Level từ 5 trở lên được tính tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm A-Level hạng A, B hoặc C được tính tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+8 tín chỉ
Elective credit only
AP3-D Art and Design3+8 tín chỉ
Elective credit only
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
Satisfies one year of U.S. History for the Area A requirement.
APArt History3+8 tín chỉ
APArt History4+8 tín chỉ
APBiology3+8 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Elective credit only
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 2A or MATH 5A
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 2A or MATH 5A
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2A- MATH 2B or MATH 5A-MATH 5B
APChemistry3+8 tín chỉ
Elective credit only
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1A or ENGR 1A, plus 4 units of elective credit.
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
Elective credit only
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
Elective credit only
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A3+8 tín chỉ
Elective credit only
APComputer Science Principles3+8 tín chỉ
I&C SCI 20
APDrawing3+8 tín chỉ
Elective credit only
APEnglish Language and Composition3+8 tín chỉ
Elective credit only. Fulfills UC Entry Level Writing requirement
APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+8 tín chỉ
Elective credit only. Fulfills UC Entry Level Writing requirement
APEnglish Literature and Composition4+8 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Elective credit only
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EARTHSS 1
APEuropean History3+8 tín chỉ
Elective credit only
APEuropean History5+8 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRENCH 1A-FRENCH 1B-FRENCH 1C. Satisfies category VI of the UCI GE requirement
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRENCH 2A-FRENCH 2B-FRENCH 2C. Satisfies categories VI and VIII of the UCI GE requirement
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERMAN 1A-GERMAN 1B-GERMAN 1C. Satisfies category VI of the UCI GE requirement
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GERMAN 2A-GERMAN 2B-GERMAN 2C. Satisfies categories VI and VIII of the UCI GE requirement
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Elective credit only
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITALIAN 1A-ITALIAN 1B-ITALIAN 1C. Satisfies category VI of the UCI GE requirement
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
ITALIAN 2A-ITALIAN 2B-ITALIAN 2C. Satisfies categories VI and VIII of the UCI GE requirement
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JAPANSE 1A-JAPANSE 1B-JAPANSE 1C. Satisfies category VI of the UCI GE requirement
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JAPANSE 2A-JAPANSE 2B-JAPANSE 2C. Satisfies categories VI and VIII of the UCI GE requirement.
APLatin3+8 tín chỉ
Elective credit only
APLatin4+8 tín chỉ
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
Elective credit only
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
Elective credit only
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory3+8 tín chỉ
Elective credit only
APPhysics 13+8 tín chỉ
Elective credit only
APPhysics 23+8 tín chỉ
Elective credit only
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Elective credit only
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYSICS 2
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYSICS 3C
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Elective credit only
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 2
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
Physics 3A
APPre-Calculus3+0 tín chỉ
No university credit awarded.
APPre-Calculus4+0 tín chỉ
No university credit awarded and satisfies Area G college prep elective.
APPsychology3+4 tín chỉ
Elective credit only
APPsychology4+4 tín chỉ
PSCI 9 or COGS 7A
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPANISH 1A-SPANISH 1B-SPANISH 1C. Satisfies category VI of the UCI GE requirement
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPANISH 2A-SPANISH 2B-SPANISH 2C. Satisfies categories VI and VIII of the UCI GE requirement.
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPANISH 1A-SPANISH 1B-SPANISH 1C. Satisfies category VI of the UCI GE requirement
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPANISH 3/SPANISH 3H. Satisfies categories VI, VII, and VIII of the UCI GE requirement
APStatistics3+4 tín chỉ
STATS 7 or STATS 8 or MGMT 7 or SOCECOL 13 or EDUC 15
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
Elective credit only
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History3+8 tín chỉ
Satisfies American History and Institutions requirement
APUnited States History5+8 tín chỉ
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
Elective credit only
APWorld History: Modern5+8 tín chỉ

66 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành38 STEM
Anthropology
Thu nhập 50.850Nợ 16.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 56.273Nợ 15.526
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 96.874Nợ 16.750
Business/Managerial Economics
Thu nhập 77.807Nợ 15.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 97.656Nợ 18.250
Chemistry
STEMThu nhập 74.810Nợ 13.000
Civil Engineering
STEMThu nhập 96.354Nợ 17.816
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.496*
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 96.347Nợ 20.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 132.357Nợ 19.000
Computer Science
STEMThu nhập 127.404Nợ 15.000
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 69.981Nợ 21.800
Criminology
Thu nhập 57.935Nợ 15.383
Dance
Thu nhập 40.466Nợ 20.080
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 40.773Nợ 16.201
Economics
STEMThu nhập 83.937Nợ 15.004
Education, General
Thu nhập 54.356Nợ 15.863
English Language and Literature, General
Thu nhập 54.299Nợ 16.446
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 51.423Nợ 16.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 39.010Nợ 15.700
Genetics
STEMThu nhập 66.076*
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 70.820Nợ 14.916
History
Thu nhập 53.481Nợ 15.179
Human Biology
STEMThu nhập 64.732*Nợ 20.900
International/Globalization Studies
Thu nhập 57.116Nợ 14.999
Journalism
Thu nhập 57.492Nợ 17.200
Management Information Systems and Services
Thu nhập 108.038Nợ 16.500
Materials Engineering
STEMThu nhập 106.547Nợ 7.500
Mathematics
STEMThu nhập 77.472Nợ 16.950
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 99.111Nợ 14.750
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 60.242Nợ 16.800
Music
Thu nhập 43.120
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 59.908Nợ 12.477
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*Nợ 18.500
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 21.251
Physics
STEMThu nhập 96.215Nợ 13.590
Political Science and Government
Thu nhập 63.318Nợ 16.000
Psychology, General
Thu nhập 56.380Nợ 14.900
Public Health
STEMThu nhập 60.430Nợ 17.148
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 54.323Nợ 13.000
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*Nợ 16.338
Sociology
Thu nhập 56.457Nợ 15.000
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 63.819Nợ 15.122

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.735 USD≈ 2,11 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.210 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
13°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
23°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1965
Số sinh viên
37.290
SV bậc đại học
30.197
SV quốc tế
12,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of California-Irvine
Bang CaliforniaIrvine, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
0,9%
SV / giảng viên
19 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
45,6%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
3.71412,3%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV577 lớp
10-19 SV493 lớp
20-29 SV568 lớp
30-39 SV123 lớp
40-49 SV80 lớp
50-99 SV240 lớp
100 SV trở lên263 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
80%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu