English
USMỹLa Jolla
University of California-San Diego

Đại học California, San DiegoUniversity of California-San Diego

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học California, San Diego: học phí quốc tế 57.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 90.100 USD, tỉ lệ nhận 26,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 26,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 90.100 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 30/11. Hồ sơ nộp qua University of California Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học California, San Diego là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 57.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 90.100 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học California, San Diego?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học California, San Diego là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 26,7%.

Tổng chi phí / năm
90.100 USD≈ 2,35 tỷ ₫
học phí 57.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
26,7%
IELTStối thiểu
7
DET115
SV quốc tế
11,1%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
38 ngành STEM
Thành lập
1960
Số sinh viên
44.249
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Diego
39.733 người
2,9% dân số22.856 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Diego–Chula Vista–Carlsbad
58.845 người
1,8% dân số32.697 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MK.Vlogsss2026Vlog
  • EduRadar2026Kinh nghiệm nộp
  • Jimmysadventure 2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
9500 Gilman Dr. La Jolla, CA 92093
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
90.100 USD≈ 2,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
57.300 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 99% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí57.300 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.900 USD≈ 49,6 triệu ₫
Ký túc + ăn21.700 USD≈ 566 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Đi lại3.900 USD≈ 102 triệu ₫
Các khoản kháci3.900 USD≈ 102 triệu ₫
Tổng chi phí một năm90.100 USD≈ 2,35 tỷ ₫

Đây là mức ước tính trung bình cho sinh viên cử nhân không cư trú California (nonresident) của hệ thống UC; đã gồm học phí nonresident bổ sung và phí dịch vụ sinh viên.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Chancellor's Associates ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng này dành cho cư dân California có thu nhập gia đình dưới $80.000 và nộp FAFSA hoặc CADAA, nhưng không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận là không mở cho họ.

    Hạn: March 2

  • Hope Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Regents ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Triton Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • University scholarships for entering first-year studentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
26,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
University of California Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ UC Application (năm nhất)
    Hạn nộpkhoảng46ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ UC Application cho sinh viên năm nhất (31/11 không áp dụng; hạn là 30/11) (RD)
    Hạn nộp+46 ngày
  3. Hạn đăng ký vào danh sách chờ (waitlist)
    Khác+182 ngày
  4. Hạn chấp nhận offer nhập học
    Khác+198 ngày
  5. Hạn nộp bảng điểm cuối cùng chính thức
    Giấy tờ+259 ngày
  6. Hạn nhận kết quả thi AP và IB
    Giấy tờ+273 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên ở các môn được chỉ định sẽ được tính tín chỉ vào yêu cầu tốt nghiệp của hệ thống UC.

    Điểm được tính12345
  • Hoàn thành IB diploma với tổng 30 điểm trở lên được cộng thêm 6 quarter units (4 semester units) vào bằng cử nhân UC.

    Điểm được tínhtừ 30
  • Điểm A-level từ hạng C trở lên ở các môn được chỉ định sẽ được tính tín chỉ vào yêu cầu tốt nghiệp.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+8 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+8 tín chỉ
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
APArt History3+8 tín chỉ
APBiology3+8 tín chỉ
BILD 10
APBiology4+8 tín chỉ
BILD 1, 2 & 3
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Math 10A
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 20A or 10A
APCalculus BC3+8 tín chỉ
Math 20A or 10A, 10B
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 20A & 20B or 10A & 10B
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 10A
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
Math 20A or 10A
APChemistry3+8 tín chỉ
Chem 4
APChemistry4+8 tín chỉ
exempts Chem 6A; may take Chem 6B or CHEM 6AH
APChemistry5+8 tín chỉ
exempts Chem 6A, 6B, 6C; Chem 6AH, 6BH, 6CH encouraged for those continuing in chemistry or for professional school.
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+4 tín chỉ
POLI 11
APComputer Science A3+8 tín chỉ
APComputer Science A4+8 tín chỉ
CSE 8A
APComputer Science Principles3+8 tín chỉ
APComputer Science Principles4+8 tín chỉ
CSE 3
APDrawing3+8 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+8 tín chỉ
meets Entry Level Writing requirement
APEnglish Literature and Composition3+8 tín chỉ
meets Entry Level Writing requirement
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ESYS 10
APEuropean History3+8 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
LIFR/LIGM/LIIT/LISP 1C/ICX.
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
LIFR/LIGM/LIIT/LISP 1D/1DX or LTFR/LTGM/LTSP/LTIT 2A
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
LTFR/LTGM/LIIT/LTSP 2B
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
LIFR/LIGM/LIIT/LISP 1C/1CX
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
LIFR/LIGM/LIIT/LISP 1D/1DX or LTFR/LTGM/LTSP/LTIT 2A
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
LTFR/LTGM/LIIT/LTSP 2B
APHuman Geography3+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
LIFR/LIGM/LIIT/LISP 1C/1CX
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
LIFR/LIGM/LIIT/LISP 1D/1DX or LTFR/LTGM/LTSP/LTIT 2A
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
LTFR/LTGM/LIIT/LTSP 2B
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
LTLA 1, LTLA 2, LTLA 3
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
APMacroeconomics5+4 tín chỉ
Econ 3
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
APMicroeconomics5+4 tín chỉ
Econ 1
APMusic Theory3+8 tín chỉ
APPhysics 13+8 tín chỉ
PHYS 10 & Elective
APPhysics 23+8 tín chỉ
PHYS 10 & Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Phys 1B
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Phys 1B or 2B
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Phys 1A
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Phys 1A or 2A
APPsychology3+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 1
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
LISP 1C/1CX
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
LISP 1D/1DX or LTSP 2ALISP 1D/1DX or LTSP 2A
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
LTSP 2B
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
LISP 1D/1DX or LTSP 2A
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
LTSP 2B
APSpanish Literature and Culture5+8 tín chỉ
LTSP 2C
APStatistics3+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+4 tín chỉ
POLI 10
APUnited States History3+8 tín chỉ
exempts 2 quarters US history; may take HILD 2A, 2B, or 2C. Satisfies American History and Institutions.
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành38 STEM
Anthropology
Thu nhập 56.982Nợ 13.500
Applied Mathematics
STEMThu nhập 85.233Nợ 15.249
Area Studies
Thu nhập 56.625*Nợ 11.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 72.491Nợ 17.359
Biological/Biosystems Engineering
STEMThu nhập 111.677Nợ 18.716
Biology, General
STEMThu nhập 64.437Nợ 17.450
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 98.687Nợ 20.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 96.798Nợ 18.500
Chemistry
STEMThu nhập 77.249Nợ 16.050
Civil Engineering
STEMThu nhập 91.745Nợ 16.400
Clinical, Counseling and Applied Psychology
STEMThu nhập 56.000Nợ 15.000
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.160Nợ 17.427
Communication and Media Studies
Thu nhập 67.302Nợ 13.193
Computer Engineering
STEMThu nhập 149.139Nợ 18.414
Computer Science
STEMThu nhập 159.487Nợ 16.166
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*Nợ 16.643
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 41.389Nợ 14.458
Economics
STEMThu nhập 87.307Nợ 14.667
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
Engineering Science
STEMThu nhập 93.782*
Engineering, Other
STEMThu nhập 88.159Nợ 18.954
English Language and Literature, General
Thu nhập 56.097Nợ 13.555
Fine and Studio Arts
Thu nhập 48.506Nợ 14.833
History
Thu nhập 61.745Nợ 16.756
International/Globalization Studies
Thu nhập 81.174Nợ 15.500
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 89.451Nợ 15.127
Mathematics
STEMThu nhập 79.015Nợ 16.250
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 137.218Nợ 18.887
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 104.229Nợ 20.000
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 64.428Nợ 13.811
Music
Thu nhập 58.071Nợ 19.500
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 69.061Nợ 18.000
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 61.799Nợ 19.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 15.000
Physics
STEMThu nhập 95.018Nợ 18.000
Political Science and Government
Thu nhập 67.713Nợ 15.000
Psychology, General
Thu nhập 51.679Nợ 15.446
Psychology, Other
Thu nhập 50.748*Nợ 19.033
Public Health
STEMThu nhập 66.110Nợ 15.000
Real Estate Development
Thu nhập 106.061*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 63.130Nợ 14.814
Sociology
Thu nhập 55.534Nợ 13.000
Statistics
STEMThu nhập 96.746Nợ 18.583
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 71.380Nợ 15.499
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 45.915Nợ 15.000
Visual and Performing Arts, Other
Thu nhập 64.822Nợ 19.968

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
84.943 USD≈ 2,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.669 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
12°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1960
Số sinh viên
44.249
SV bậc đại học
34.948
SV quốc tế
11,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of California-San Diego
Bang CaliforniaLa Jolla, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94%
Tốt nghiệp sau 6 năm
86,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu