English
USMỹSanta Barbara
University of California-Santa Barbara

Đại học California, Santa BarbaraUniversity of California-Santa Barbara

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học California, Santa Barbara: học phí quốc tế 50.614 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 75.773 USD, tỉ lệ nhận 33%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 33% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 75.773 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 30/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học California, Santa Barbara là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.614 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 75.773 USD.

Đại học California, Santa Barbara có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. UCSB nói aid và học bổng cho sinh viên quốc tế rất hạn chế, chủ yếu dành cho cư dân Mỹ, và sinh viên quốc tế cần tự lo nguồn tài chính tư nhân. Các trang không nêu rõ merit, need-based, need-blind hay CSS Profile cho năm nhất quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học California, Santa Barbara?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học California, Santa Barbara là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 33%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 75.773 USD≈ 1,98 tỷ ₫
học phí 50.614 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
33%
IELTStối thiểu
6,5
DET115
SV quốc tế
8,8%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
24 ngành STEM
Thành lập
1891
Số sinh viên
26.065
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố University of California-Santa Barbara
385 người
3,2% dân số8 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Santa Maria–Santa Barbara
3.025 người
0,7% dân số1.250 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mine (formerly Fizz)2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1210 Cheadle Hall, Santa Barbara, CA 93106-2014
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 75.773 USD≈ 1,98 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
50.614 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.614 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Ký túc + ăn20.279 USD≈ 529 triệu ₫
Các khoản kháci4.880 USD≈ 127 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 75.773 USD≈ 1,98 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Theo nhu cầu tài chính1
  • International Student Award (OISS)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Giải thưởng dành riêng cho sinh viên F-1/J-1 đang học gặp khó khăn tài chính, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nhưng không phải aid cho hồ sơ năm nhất.

    Hạn: Announced annually via OISS email and newsletter

  • Strauss ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói SV quốc tế có thể đủ điều kiện với danh sách chung và yêu cầu xem hướng dẫn riêng, nên chưa rõ với năm nhất.

  • Yardi Scholars for Environmental Justice ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
33%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 115
Chương trình tiếng Anh dự bị
Step UPP: Undergraduate Pathway Program

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpcòn46ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+258 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+8 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+8 tín chỉ
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
APArt History3+8 tín chỉ
Art History 1
APBiology3+8 tín chỉ
EEMB 22, MCDB 20
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Mathematics 2A, 3A, 34A, or equivalent
APCalculus BC3+8 tín chỉ
Mathematics 2A, 2B, 3A, 3B, 34A, 34B, or equivalent
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
Mathematics 2A, 3A, 34A, or equivalent
APChemistry3+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
See department for level placement
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
APComputer Science A3+8 tín chỉ
APComputer Science A4+8 tín chỉ
Computer Science 8
APComputer Science Principles3+8 tín chỉ
APComputer Science Principles4+8 tín chỉ
Computer Science 4
APDrawing3+8 tín chỉ
Art 18
APEnglish Language and Composition3+8 tín chỉ
Writing 1, 1E
APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
Writing 1, 1E, 2, 2E & 2LK
APEnglish Language and Composition5+8 tín chỉ
Writing 1, 1E, 2, 2E, 2LK, 50, 50E
APEnglish Literature and Composition3+8 tín chỉ
Writing 1, 1E
APEnglish Literature and Composition4+8 tín chỉ
Writing 1, 1E, 2, 2E & 2LK
APEnglish Literature and Composition5+8 tín chỉ
Writing 1, 1E, 2, 2E, 2LK, 50, 50E
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Environmental Studies 2
APEuropean History3+8 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
French 1-3
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
French 1-4
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
French 1-5
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
German 1-3
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
German 1-4
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
German 1-5
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Geography 5
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
Italian 1-3
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
Italian 1-5
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
Italian 1-6
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
See department for level placement
APLatin3+8 tín chỉ
Latin 1-3
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
APMusic Theory3+8 tín chỉ
Music 11
APPhysics 13+8 tín chỉ
APPhysics 23+8 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics 6B + 6BL
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics 6A + 6AL
APPsychology3+4 tín chỉ
Psychology 1
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
Spanish 1-3
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
Spanish 1-4
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
Spanish 1-5
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
Spanish 1-4
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
Spanish 1-5
APSpanish Literature and Culture5+8 tín chỉ
Spanish 1-6
APStatistics3+4 tín chỉ
Communication 87, PSTAT 5AA-ZZ, Psychology 5
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
Political Science 12
APUnited States History3+8 tín chỉ
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành24 STEM
Anthropology
Thu nhập 56.238Nợ 18.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 109.360Nợ 17.000
Area Studies
Thu nhập 59.042Nợ 22.697
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 90.694Nợ 11.750
Biology, General
STEMThu nhập 64.520Nợ 14.500
Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
STEMThu nhập 66.697*Nợ 19.000
Chemical Engineering
STEMThu nhập 113.317Nợ 14.937
Chemistry
STEMThu nhập 74.713Nợ 15.805
Communication and Media Studies
Thu nhập 72.976Nợ 13.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 144.703Nợ 14.410
Computer Science
STEMThu nhập 149.190Nợ 13.500
Dance
Thu nhập 44.858
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 44.106Nợ 16.667
Economics
STEMThu nhập 98.178Nợ 13.440
English Language and Literature, General
Thu nhập 59.334Nợ 16.892
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 49.893Nợ 15.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 46.428Nợ 15.459
Geography and Cartography
STEMThu nhập 67.521Nợ 14.000
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 66.788Nợ 16.298
History
Thu nhập 59.342Nợ 14.282
International/Globalization Studies
Thu nhập 66.127Nợ 14.724
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 96.078Nợ 11.128
Mathematics
STEMThu nhập 85.391Nợ 17.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 104.336Nợ 15.000
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 90.061Nợ 16.500
Music
Thu nhập 33.825
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 63.628Nợ 16.200
Pharmacology and Toxicology
STEMThu nhập 98.462Nợ 14.500
Philosophy
Thu nhập 71.796Nợ 15.000
Physics
STEMThu nhập 85.219Nợ 15.965
Political Science and Government
Thu nhập 70.384Nợ 15.033
Religion/Religious Studies
Thu nhập 43.377Nợ 16.500
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 66.171Nợ 14.500
Sociology
Thu nhập 60.013Nợ 13.500
Statistics
STEMThu nhập 90.778Nợ 17.167
Zoology/Animal Biology
STEMThu nhập 53.727

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
74.915 USD≈ 1,95 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.852 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
9°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1891
Số sinh viên
26.065
SV bậc đại học
23.113
SV quốc tế
8,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of California-Santa Barbara
Bang CaliforniaSanta Barbara, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
93%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu