English
USMỹChicago
University of Chicago

Đại học ChicagoUniversity of Chicago

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Chicago: học phí quốc tế 70.662 USD/năm, tổng chi phí một năm 90.360 USD, tỉ lệ nhận 4,5%.

Điều kiện vào. Trường nhận 4,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 770–800, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 90.360 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Chicago là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.662 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 90.360 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Chicago là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 4,5%.

Tổng chi phí / năm
90.360 USD≈ 2,35 tỷ ₫
học phí 70.662 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
4,5%
SV quốc tế
17,6%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
18.537
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • High School Hustler2025Vlog
  • Lucas Kult-Banout2023Vlog
  • TOI Bharat2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
5801 S Ellis Ave, Chicago, IL 60637
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
90.360 USD≈ 2,35 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.662 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.662 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Ký túc + ăn20.109 USD≈ 524 triệu ₫
Tổng chi phí một năm90.360 USD≈ 2,35 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • CEAS Japan Studies ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng cho MA tập trung nghiên cứu Nhật Bản, không phải cử nhân; trang không nêu rõ về sinh viên quốc tế.

  • Dean's Opportunity Scholarship (CIR/MAPSS, Social Sciences)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho chương trình MA, không phải cử nhân, và trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
4,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–780
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+83 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design5+
AP3-D Art and Design5+
APAfrican American Studies5+
APArt History5+
APBiology4+
BIOS 10130
APCalculus AB5+
MATH 15100 placement
APCalculus BC4+
MATH 15200 placement
APChemistry5+
CHEM 11100
APChinese Language and Culture5+
APComparative Government and Politics5+
APDrawing5+
APEnglish Language and Composition5+
APEnglish Literature and Composition5+
APEnvironmental Science5+
APEuropean History5+
APFrench Language and Culture5+
APGerman Language and Culture5+
APItalian Language and Culture5+
APJapanese Language and Culture5+
APLatin5+
APMacroeconomics5+
APMicroeconomics5+
APMusic Theory5+
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+
PHYS 12200
APPhysics C: Mechanics5+
PHYS 12100
APSpanish Language and Culture5+
APSpanish Literature and Culture5+
APStatistics5+
STAT 22000
APUnited States Government and Politics5+
APUnited States History5+
APWorld History: Modern5+

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
91.885 USD≈ 2,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.870 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1890
Số sinh viên
18.537
SV bậc đại học
7.569
SV quốc tế
17,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Chicago
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
99,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
95,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu