English
USMỹIrving
University of Dallas

Đại học DallasUniversity of Dallas

  • Tư thục

Đại học Dallas: học phí quốc tế 53.930 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.583 USD, tỉ lệ nhận 53,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế được xét học bổng merit của UD (dựa trên GPA) và có thể xin học bổng của khoa. Có thể nộp CSS Profile xin aid sau khi trúng tuyển, nhưng chưa rõ UD có cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 53,4% hồ sơ (1.958 trên 3.664). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–700, Toán 540–670, ACT 22–29. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.583 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set, có 23 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 13.762 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Dallas là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.930 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.583 USD.

Đại học Dallas có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế được xét học bổng merit của UD (dựa trên GPA) và có thể xin học bổng của khoa. Có thể nộp CSS Profile xin aid sau khi trúng tuyển, nhưng chưa rõ UD có cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Dallas?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Dallas là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 53,4%.

Tổng chi phí / năm
68.583 USD≈ 1,79 tỷ ₫
học phí 53.930 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
22,7%
mọi ứng viên 53,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1956
Số sinh viên
2.037
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Irving
2.372 người
0,9% dân số1.499 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dallas–Fort Worth–Arlington
111.968 người
1,4% dân số64.581 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Dallas2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1845 E Northgate Drive, Irving, TX 75062-4736
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.583 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Học phí quốc tế
53.930 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.930 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.010 USD≈ 391 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.583 USD≈ 1,79 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
23
trên 31 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
13.762 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang được đưa không nói merit có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, chỉ nói học bổng dựa trên GPA. Vì vậy là Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Form chứng minh tài chính chỉ phục vụ việc cấp I-20 và visa F-1.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóFAQ cho biết sinh viên quốc tế đã trúng tuyển xin financial aid bằng CSS Profile của CollegeBoard, nên CSS Profile là kênh nộp đơn aid. Merit thì chỉ xét theo GPA.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính3
  • C.W. Eaker Scholarship for Chemistry/BiochemistryChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên năm ba/bốn ngành hóa; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế và không áp dụng cho năm nhất.

    Hạn: March 31, 2026, 11:59 pm CDT

  • Departmental scholarship awardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Drs. Leslie & Edward Baptista ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên pre-med sắp lên năm cuối, cần chứng minh nhu cầu tài chính; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: March 31, 2026, 11:59 pm CDT

  • Senator William R. Haine Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế; chỉ yêu cầu FAFSA, TASFA hoặc CSS Profile nên chưa rõ.

    Hạn: March 31, 2026, 11:59 pm CDT

  • UD merit-based scholarships (academic, GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Warren & Anne Marie Pulich ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên năm hai/ba ngành khoa học và cần chứng minh nhu cầu tài chính; trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: March 31, 2026, 11:59 pm CDT

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính
74%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 13.762 USD Gia đình trả 54.821 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • CSS Profile
USSố liệu của sinh viên MỹHỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 45.681 USD/năm Học bổng, trợ cấp 41.810 USD Vay và việc làm 3.307 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
29.788 USD
≈ 777 triệu ₫
59%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
53,4%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.7
4.011,7%3.75–3.9944,9%3.50–3.7424,1%3.25–3.4911,4%3.00–3.245,5%2.50–2.992,5%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–700
SATToán200800540–670
ACTtổng13622–29
SATcó nộp40%
ACTcó nộp19%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp biểu mẫu sức khỏe
    Giấy tờkhoảng259ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận
Mọi ứng viên53,4%SV quốc tế22,7%
Nhận lời nhập học17%Trong khoá năm nhất2,3%
Hồ sơ → nhập học
Ứng viên
3.664
Được nhận
1.958
53,4% số ứng viên
Nhập học
395
20,2% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • IB Higher Level đạt 6 hoặc 7 ở môn có thể chuyển đổi có thể được tính tối đa 30 tín chỉ.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Studio elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Studio elective
APArt History4+3 tín chỉ
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MAT 1404Calculus I
APCalculus BC: AB Subscore5+4 tín chỉ
MAT 1404Calculus I
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
1000-level elective
APComputer Science A4+3 tín chỉ
MCS 1000-level
APDrawing4+4 tín chỉ
ART 1203, 1204
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEuropean History5+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
MFR 3311
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
MGE 3311
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
MIT 3323
APLatin5+3 tín chỉ
CLL 2312
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
1000-level elective
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECO 1311
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
1000-level elective
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECO 1311
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 1320
APPhysics 15+3 tín chỉ
APPhysics 25+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+3 tín chỉ
PHY 2311, 2312
APPhysics C: Mechanics5+3 tín chỉ
PHY 2311
APPsychology5+3 tín chỉ
PSY 2313
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
MSP 3323
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
MSP 3000
APStatistics4+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
1000-level elective

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

24 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.285 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.950 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
36 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1956
Số sinh viên
2.037
SV bậc đại học
1.403
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Dallas
Bang TexasIrving, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77%
Tốt nghiệp sau 6 năm
73,1%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
64%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
31

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV104 lớp
10-19 SV166 lớp
20-29 SV105 lớp
30-39 SV35 lớp
40-49 SV6 lớp
50-99 SV6 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
87%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu