English
USMỹDayton
University of Dayton

Đại học DaytonUniversity of Dayton

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Dayton: học phí quốc tế 49.140 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.881 USD, tỉ lệ nhận 65,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

University of Dayton xét tự động học bổng merit cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, tối đa $34,000/năm và không có học bổng toàn phần. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 600–690, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.881 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Dayton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.140 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.881 USD.

Đại học Dayton có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. University of Dayton xét tự động học bổng merit cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, tối đa $34,000/năm và không có học bổng toàn phần. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Dayton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Dayton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,5%.

Tổng chi phí / năm
65.881 USD≈ 1,72 tỷ ₫
học phí 49.140 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
65,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET105
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
63 ngành
Thành lập
1850
Số sinh viên
10.448
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dayton
111 người
0,1% dân số78 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Dayton–Kettering–Beavercreek
2.056 người
0,3% dân số1.096 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jassu Vlogs - USA2023Vlog
  • Jassu Vlogs - USA2023Vlog
  • Desi Wanderer Girl2026Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
300 College Park, Dayton, OH 45469
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
65.881 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.140 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.140 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.800 USD≈ 438 triệu ₫
Tổng chi phí một năm65.881 USD≈ 1,72 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế nói merit scholarship được xét tự động khi trường nhận hồ sơ và giấy tờ cần thiết, nên không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Việc cần nộp thêm giấy tờ tài chính có thể chỉ phục vụ visa, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có yêu cầu chung là nộp thêm giấy tờ tài chính khi nộp hồ sơ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • International Merit Scholarship (University of Dayton)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường34.000 USD/năm≈ 887 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ nhận học bổng merit này khi được nhận vào học, nên đủ điều kiện.

  • MPOWER summer scholarships (external)KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói học bổng hè của MPOWER dành cho sinh viên quốc tế, nhưng đây là học bổng của bên ngoài, không phải của UD.

    Hạn: Open until the last Friday of each summer month

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–690
SATToán200800600–690
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+198 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • UD công nhận bài thi AP làm tín chỉ đại học; cần gửi điểm AP về trường (mã College Board 1834) và điểm tối thiểu tùy từng môn.

  • Phần lớn tín chỉ IB được tính cho môn Higher Level; môn Standard Level chỉ được xét ở một số môn như computer science và philosophy.

  • Bài thi A-Level đạt hạng E trở lên sẽ được xét cấp tín chỉ; số tín chỉ tuỳ từng môn.

    Điểm được tínhtừ E

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAP Research3+3 tín chỉ
CAP Integrative (Crossing Boundaries)
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
RCE 3XX
APArt History3+3 tín chỉ
VAH 201Survey of Art I
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 101
APCalculus A/B3+4 tín chỉ
MTH 168
APCalculus B/C3+8 tín chỉ
MTH 168, 169
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 200
APChinese3+3 tín chỉ
CHI 101
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CPS 150
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CPS 149
APEconomics-Micro3+3 tín chỉ
ECO 203
APEconomics-Macro3+3 tín chỉ
ECO 204
APEnglish Language & Composition or English Literature & Composition5+6 tín chỉ
ENG 1HC, 200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEO 208
APEuropean History3+3 tín chỉ
HST 1HC
APFrench3+3 tín chỉ
FRN 101
APGerman3+3 tín chỉ
GER 101
APGovernment & Politics: U.S.3+3 tín chỉ
POL 201
APGovernment & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
POL 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 103
APItalian3+3 tín chỉ
ITA 101
APJapanese3+3 tín chỉ
LNG 101
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 101
APMusic Theory4+2 tín chỉ
General Music
APMusic Theory Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 113
APMusic Theory Non-Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUS 110
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 201
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHY 207
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHY 206
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 116
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish3+3 tín chỉ
SPN 101
APSpanish Literature5+12 tín chỉ
SPN 201, 202, 311, 2XX
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 207
APStudio Art: Drawing3+3 tín chỉ
APStudio Art: 2D Design3+3 tín chỉ
APStudio Art: 3D Design3+3 tín chỉ
APU.S. History3+3 tín chỉ
HST 100
APWorld History3+3 tín chỉ
HST 1HC
APCalculus B/C13+8 tín chỉ
MTH 168, 169

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

63 ngành

Kết quả đầu ra

Có việc hoặc học tiếp
97%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.537 USD≈ 1,97 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.477 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1850
Số sinh viên
10.448
SV bậc đại học
7.682
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Dayton
Bang OhioDayton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu