English
AUÚcKew East
University of Divinity

Đại học DivinityUniversity of Divinity

    Đại học Divinity: học phí quốc tế ≈ 17.472 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 47.182 AUD.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 47.182 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Admission Form for Overseas Coursework Students (nộp cho College). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Divinity là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 17.472 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 47.182 AUD.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 47.182 AUD≈ 862 triệu ₫
    học phí ≈ 17.472 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    Ngành
    3 ngành
    Thành lập
    1910
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Box Hill
    259 người
    1,8% dân số
    Cả khu Whitehorse
    2.828 người
    1,7% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • University of Divinity2023Kênh của trường

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 47.182 AUD≈ 862 triệu ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 17.472 AUD≈ 319 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Khác2Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
    • Bursary (Semester Two 2026)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Hạn: 27 July 2026

    • Emma Wallis Scholarship 2027Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Học bổng hỗ trợ đào tạo thần học tại Úc; trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

    • Semester Two BursaryChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Trang không nhắc đến đối tượng quốc tế nên chưa rõ.

      Hạn: 27 July 2026 (Semester Two 2026)

    • Youi Student GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

      Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

      Hạn: Closes Nov 2026

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ
    300 AUD≈ 5,48 triệu ₫
    Phí nộp hồ sơ (AUD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
    Nửa số trường: 100–15080% số trường: 25–150

    So với 8 trường Úc có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Yêu cầu hồ sơ

    • Phỏng vấniBắt buộc
    • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

    Cách nộp

    Năm nhập học
    Fall 2027
    Nộp qua
    Admission Form for Overseas Coursework Students (nộp cho College)

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Mốc hạnFall 2027

    Hôm nay 15/10
    1. Hạn nộp hồ sơ cử nhân quốc tế cho Học kỳ 1 năm 2027
      Hạn nộpcòn31ngày
    Ngành & việc làm

    Ngành học

    3 ngành
    Bachelor of Ministry
    3 năm17.472 AUD/năm ≈ 319 triệu ₫
    Bachelor of Theology
    3 năm17.472 AUD/năm ≈ 319 triệu ₫
    Bachelor of Theology/Bachelor of Ministry
    4 năm17.472 AUD/năm ≈ 319 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    7°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 13°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 15°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1910

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWUniversity of Divinity
    Bang VictoriaKew East, Úc

    Bản đồ chi tiết

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu