English
USMỹAthens
University of Georgia

Đại học GeorgiaUniversity of Georgia

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Georgia: học phí quốc tế 31.804 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.716 USD, tỉ lệ nhận 37,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Có. UGA có nhiều Academic Scholarships cho sinh viên quốc tế năm nhất, trong đó Foundation Fellowship nêu mức $30,000 kèm tuition waiver. Tuy nhiên, trang không xác nhận need-based aid, need-blind, hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 37,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–730, Toán 630–750, ACT 29–34. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.716 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Georgia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.804 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.716 USD.

Đại học Georgia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. UGA có nhiều Academic Scholarships cho sinh viên quốc tế năm nhất, trong đó Foundation Fellowship nêu mức $30,000 kèm tuition waiver. Tuy nhiên, trang không xác nhận need-based aid, need-blind, hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Georgia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 37,7%.

Tổng chi phí / năm
39.716 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 31.804 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
37,7%
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
105 ngành
Thành lập
1785
Số sinh viên
42.884
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Athens-Clarke County unified government (balance)
336 người
0,3% dân số19 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Athens–Clarke County
580 người
0,3% dân số114 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Andrew McKenna2025Vlog
  • Andrew McKenna2025Kinh nghiệm nộp
  • University of Georgia2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
210 South Jackson Street, Athens, GA 30602
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
39.716 USD≈ 1,04 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
31.804 USD≈ 829 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.804 USD≈ 829 triệu ₫
Phí bắt buộc1.494 USD≈ 39 triệu ₫
Sách & dụng cụ978 USD≈ 25,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.290 USD≈ 85,8 triệu ₫
Đi lại2.150 USD≈ 56,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên39.716 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUGA nói sinh viên thường được tự động xét Academic Scholarships, nhưng không nói rõ quy tắc này áp dụng cho applicants quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết UGA có need-blind khi tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6
  • Classic City ScholarsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: waiver of tuition equal to the full difference between in-state and out-of-state/international costs

    Học bổng này chỉ dành cho applicants ngoài bang và quốc tế, nên học sinh Việt Nam thuộc nhóm đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Classic ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: waiver of tuition equal to half of the difference between in-state and out-of-state/international costs

    Học bổng này chỉ dành cho applicants ngoài bang và quốc tế, nên học sinh Việt Nam thuộc nhóm đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dr. Henry King Stanford ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Trang nêu rõ applicants quốc tế có thể nhận học bổng này nếu đáp ứng các điều kiện bổ sung.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Foundation Fellowship Application due November 1

  • Foundation FellowshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường30.000 USD/năm≈ 782 triệu ₫

    Trang nêu rõ Foundation Fellowship dành cho sinh viên quốc tế năm nhất nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Foundation Fellowship Application due November 1

  • One UGA ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.500 USD/năm≈ 39,1 triệu ₫

    Trang nêu rõ applicants quốc tế có thể được xét One UGA Scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Leadership ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    Trang nêu rõ applicants quốc tế có thể nhận học bổng này nếu có thành tích leadership phù hợp.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
37,7%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–730
SATToán200800630–750
ACTtổng13629–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp tài liệu Early Action (EA)
    Giấy tờ+14 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Foundation Fellowship (EA)
    Học bổng+17 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Jere W. Morehead Honors College (EA)
    Khác+92 ngày
  6. Hạn nộp tài liệu Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+92 ngày
  7. Hạn nộp commitment deposit (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đặt cọc cam kết nhập học (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học (commitment deposit)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARST 1060Color/Composition
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APArt History4+3 tín chỉ
ARHI 2300
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1103 + BIOL 1103LConcepts in Biology Laboratory
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1107 + BIOL 1107L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1107 + BIOL 1107L, BIOL 1108 + BIOL 1108LPrinciples of Biology II Laboratory
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1211 + CHEM 1211LGeneral Chemistry Laboratory I
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHNS 2001
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHNS 2001, CHNS 2002Intermediate Chinese II
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
INTL 1100
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 1301
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSCI 1TTS
APDrawing4+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101, ENGL 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101, ENGL 1102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ECOL 1000 + ECOL 1000L
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 2302 or, by petition, 2301
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 1002Elementary French
APFrench Language and Culture4+7 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+10 tín chỉ
APGerman Language and Culture2+0 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+7 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APHuman Geography5+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
LATN 1001Elementary Latin I
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APMusic Theory3+0 tín chỉ
MUSI 3550
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSI 3550
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 1111 + Lab
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1112 + Lab
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 1212 + Lab
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1111 + Lab
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 1211 + Lab
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+7 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+10 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+7 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+10 tín chỉ
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 2000
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1101
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 2111 or, by petition, 2112
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 2702 or, by petition, 2701

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

105 ngành
Đang hiện 80 / 105 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.726 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.565 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
51 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1785
Số sinh viên
42.884
SV bậc đại học
32.137
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Georgia
Bang GeorgiaAthens, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu