English
USMỹWest Hartford
University of Hartford

Đại học HartfordUniversity of Hartford

  • Tư thục

Đại học Hartford: học phí quốc tế 48.464 USD/năm, tổng chi phí một năm 72.414 USD, tỉ lệ nhận 95,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin/nhận academic hoặc performance scholarships của UHart. Tuy nhiên, trường nói rõ các em không đủ điều kiện cho need-based financial aid qua FAFSA.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–660, Toán 550–650, ACT 24–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 80. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 72.414 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua UHart Application Portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Hartford là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.464 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 72.414 USD.

Đại học Hartford có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể xin/nhận academic hoặc performance scholarships của UHart. Tuy nhiên, trường nói rõ các em không đủ điều kiện cho need-based financial aid qua FAFSA.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Hartford?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Hartford là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,8%.

Tổng chi phí / năm
72.414 USD≈ 1,89 tỷ ₫
học phí 48.464 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
95,8%
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
71 ngành
Thành lập
1957
Số sinh viên
5.938
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Hartford
385 người
0,3% dân số146 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Hartford–West Hartford–East Hartford
5.434 người
0,5% dân số3.101 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Amanda Simmons2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
200 Bloomfield Ave, West Hartford, CT 06117-1599
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
72.414 USD≈ 1,89 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.464 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.464 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Phí bắt buộc3.444 USD≈ 89,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.460 USD≈ 38,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.382 USD≈ 62,1 triệu ₫
Đi lại1.056 USD≈ 27,5 triệu ₫
Các khoản kháci15.608 USD≈ 407 triệu ₫
Tổng chi phí một năm72.414 USD≈ 1,89 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường chỉ nói automatic consideration cho academic scholarships, nhưng phần đó giới hạn cho công dân hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết việc tuyển sinh sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng mà sinh viên quốc tế phải nộp.

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1
  • International Student Performance ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng năng khiếu, nhưng không xác định một học bổng cụ thể có tên “International Student Performance Scholarships”.

  • International Student ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung rằng sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng học thuật và năng khiếu, không xác định học bổng cụ thể có tên “International Student Scholarships”.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–660
SATToán200800550–650
ACTtổng13624–30

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 80
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
UHart Application Portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 3 trở lên được xét cấp tín chỉ, riêng môn English cần điểm 4 hoặc 5.

      Điểm được tính12345
    • Tín chỉ IB được cấp cho môn Higher Level từ điểm 4 trở lên, riêng Toán cần điểm 5 trở lên.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    DES 1XX
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    DES 1XX
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 1XX
    APBiology3+8 tín chỉ
    BIO 110,111
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    M 144
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    M 144-145
    APChemistry3+8 tín chỉ
    CH 110-111
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    ML 1XX
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 120
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CS 114
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS 1XX
    APDrawing3+3 tín chỉ
    DWG 1XX
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    WRT 110
    APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
    WRT 110-111
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 140
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ENV 1XX
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS 2XX
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FR 1XX
    APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
    FR 1XX and FR 2XX
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FR 1XX and FR 2XX
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    GER 1XX
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    GER 1XX and GER 2XX
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    GER 1XX and GER 2XX
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    ELEC 2XX
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    ITA 1XX
    APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
    ITA 1XX and ITA 2XX
    APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
    ITA 1XX and ITA 2XX
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    ML 1XX
    APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
    ML 1XX and ML 2XX
    APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
    ML 1XX and ML 2XX
    APLatin3+3 tín chỉ
    ML 2XX
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    EC 110
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    EC 211
    APMusic Theory3+2 tín chỉ
    TH 1XX
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHY 120
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHY 121
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHY 214
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHY 112
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    M 140
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 105
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPA 1XX
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    SPA 1XX and SPA 2XX
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SPA 1XX and SPA 2XX
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPA 3XX
    APStatistics3+3 tín chỉ
    M 114
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 110
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIS 130 and HIS 131
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS 100

    49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    71 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    60.823 USD≈ 1,59 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.581 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    135 ngày
    Có tuyết
    T12 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1957
    Số sinh viên
    5.938
    SV bậc đại học
    4.146
    SV quốc tế
    2,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Hartford
    Bang ConnecticutWest Hartford, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    82,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    54,4%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu