English
USMỹMoscow
University of Idaho

Đại học IdahoUniversity of Idaho

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Idaho: học phí quốc tế 29.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.267 USD, tỉ lệ nhận 75,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét tự động Invitation to Idaho nếu đạt điều kiện, hoặc nộp đơn #YouAreWelcomeHere. Trang không xác nhận need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–630, Toán 490–600, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.267 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.412 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua U of I. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Idaho là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.267 USD.

Đại học Idaho có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét tự động Invitation to Idaho nếu đạt điều kiện, hoặc nộp đơn #YouAreWelcomeHere. Trang không xác nhận need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Idaho?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Idaho là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,5%.

Tổng chi phí / năm
50.267 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 29.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
6,6%
bậc đại học
Ngành
90 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
10.459
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Moscow
khoảng 143 người
0,5% dân số45 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Moscow
khoảng 143 người
0,3% dân số45 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kiều Giang 2025Kinh nghiệm nộp
  • Yeze2025Vlog
  • Rojan Basnyat2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
875 Perimeter Drive MS 2282, Moscow, ID 83844-2282
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.267 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.300 USD≈ 764 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 72% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.300 USD≈ 764 triệu ₫
Ký túc + ăn12.995 USD≈ 339 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.260 USD≈ 32,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.838 USD≈ 100 triệu ₫
Đi lại2.874 USD≈ 75 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.267 USD≈ 1,31 tỷ ₫

Trang nói sinh viên quốc tế đóng mức học phí non-resident; con số này đã gồm cả phí (tuition and fees), chưa gồm phí sinh viên quốc tế và bảo hiểm y tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iCó
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • #YouAreWelcomeHere ScholarshipKhácTrang của trường

    Mức: covering 50% of tuition for up to four years of study

    Có: học bổng mở cho first-year international students được nhận vào chương trình cử nhân.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall 2026 Priority Deadline: April 13, 2026. Applications are accepted on a rolling basis year-round.

  • Invitation to IdahoGiảm học phíTrang của trường

    Mức: valued at almost $16,000 per year

    Có: trang nêu rõ Invitation to Idaho dành cho international students, nếu đáp ứng các điều kiện chương trình.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–630
SATToán200800490–600
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100
Chương trình tiếng Anh dự bị
American Language and Culture Program (ALCP)

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
U of I

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn cuối nộp hồ sơ kỳ hè (ROLLING)
    Hạn nộpcòn136ngày
  2. Hạn cuối nộp hồ sơ kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+197 ngày
  3. Ngày bắt đầu New Student Orientation
    Định hướng+306 ngày
  4. Ngày kết thúc New Student Orientation
    Định hướng+310 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • IB nằm trong các chứng chỉ có thể được xét chuyển tín chỉ; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • GCE-A Level nằm trong danh sách chứng chỉ có thể được xét chuyển tín chỉ; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • AP nằm trong danh sách chứng chỉ có thể được xét chuyển tín chỉ; trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • IB là một chứng chỉ được trường liệt kê là có thể đủ điều kiện xét chuyển tín chỉ.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1220
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective Credit (Lower-Division)
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
BLST 0000
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1100
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1150 (w/o lab)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1170
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1170 & 1750
APChemistry3+6 tín chỉ
CHEM 1111 & 1120 (w/o labs)*
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 1010
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 1010 & 1020
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHIN 1010, 1020, & 2010
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2050
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 1112
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 1112
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1110
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101, 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1175
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 1010
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVS 1010 & 1020
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1102
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 1101
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 1101 & 1102
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN 1101, 1102, & 2010
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 1101
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GERM 1101, 1102
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GERM 1101, 1102, & 2010
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1650
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FL 0000
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
FL 0000
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
FL 0000
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JAPN 1010
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JAPN 1010 & 1020
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
JAPN 1010, 1020, & 2010
APLatin3+4 tín chỉ
FL 0000
APLatin4+8 tín chỉ
FL 0000
APLatin5+12 tín chỉ
FL 0000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Elective Credit (Lower-Division)
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1111 (w/o lab)*
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1112 (w/o lab)*
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 2120 (w/o lab)*
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 2110 (w/o lab)*
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 1143 & 1144
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APResearch3+3 tín chỉ
Elective Credit (Lower-Division)
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective Credit (Lower-Division)
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 1101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPAN 1101, 1102
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN 1101, 1102, & 2010
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 3050
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 2510
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1111 & 1112
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 1101 & 1102

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

90 ngành
Đang hiện 80 / 90 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.670 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.602 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
131 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1889
Số sinh viên
10.459
SV bậc đại học
7.747
SV quốc tế
6,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Idaho
Bang IdahoMoscow, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,3%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu