English
USMỹChicago
University of Illinois Chicago

Đại học Illinois ChicagoUniversity of Illinois Chicago

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Illinois Chicago: học phí quốc tế 29.884 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 43.067 USD, tỉ lệ nhận 77,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–670, Toán 560–680, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 43.067 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2022-2023, có 144 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 3.860 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 2/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Illinois Chicago là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.884 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 43.067 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Illinois Chicago?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Illinois Chicago là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 43.067 USD≈ 1,12 tỷ ₫
học phí 29.884 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
77,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET120
SV quốc tế
7,5%
bậc đại học
Ngành
69 ngành
29 ngành STEM
Thành lập
1983
Số sinh viên
33.581
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chicago
11.933 người
0,4% dân số6.676 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Onsryn2023Vlog
  • Pariso2023Vlog
  • R247 Success2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
601 S Morgan, Chicago, IL 60607
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 43.067 USD≈ 1,12 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.884 USD≈ 779 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 75% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.884 USD≈ 779 triệu ₫
Ký túc + ăn16.500 USD≈ 430 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 43.067 USD≈ 1,12 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
144
trên 1.642 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
3.860 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

  • Chancellor's Fellows (AIM HIGH)SV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Yêu cầu cư trú Illinois không nêu rõ sinh viên quốc tế bị loại; trang cũng không nhắc quốc tịch hay sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 2, 2026

  • Chancellor's Fellows Award (AIM HIGH)SV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Đoạn trích chỉ yêu cầu cư trú tại Illinois, không nhắc đến quốc tịch hay sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận sinh viên quốc tế bị loại khỏi học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: First-year: November 2, 2026 (Fall 2027 entry)

  • Honors College Scholarships (Kerr, Distinction)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không; Kerr gắn với học phí in-state.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lake County, Indiana Tuition AwardSV QT?KhácTrang của trường

    Giải thưởng dành cho cư dân Lake County, Indiana, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế bị loại hay phải có quốc tịch nào.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 2 (priority), February 1 (final)

  • Merit Tuition AwardSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nêu rõ giải Merit Tuition Award chỉ dành cho công dân Mỹ hoặc thường trú nhân không đủ điều kiện học phí nội bang, nên sinh viên quốc tế bị loại khỏi giải này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: First-year: November 2 (priority), February 1 (final)

  • President's Award ProgramSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Đoạn trích chỉ yêu cầu là cư dân Illinois và thành tích học tập, không nói gì về quốc tịch hay sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận sinh viên quốc tế bị loại.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: First-year: November 2 (priority), February 1 (final)

  • President's Award Program (PAP)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Yêu cầu là cư dân Illinois, nhưng trang không nhắc rõ sinh viên quốc tế hay quốc tịch nên chưa đủ để kết luận loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 2 (priority), February 1 (final)

  • Tribal Nation Tuition AwardSV QT?KhácTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 2 (priority), February 1 (final)

  • UIC Global Diversity ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • UIC Merit Tuition AwardKhông SV QTThành tích (merit)Trang của trường

    Chỉ dành cho công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nên SV quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: First-year: November 2 (priority), February 1 (final)

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2022–23
9%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 3.860 USD Gia đình trả 40.900 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2022–23Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
5.682 USD
84 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
27.581 USD
≈ 719 triệu ₫
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
170 USD≈ 4,43 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường
GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.47
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7423,9%3.25–3.4922,2%3.00–3.2418,2%2.50–2.998,8%2.00–2.490,4%1.00–1.990%< 1.000,1%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–670
SATToán200800560–680
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 16
DETDuolingo10160≥ 120mỗi phần ≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Tutorium in Intensive English

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiCao hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp hồ sơ năm nhất Early Action, kỳ Fall 2027 (phải hoàn tất cả giấy tờ) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Kết quả Early Action kỳ Fall được công bố chậm nhất vào ngày 16/12 (EA)
    Kết quả+61 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ năm nhất Regular Decision, kỳ Fall 2027 (RD)
    Hạn nộp+108 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Black Studies
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 121
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 180Calculus I h
APCalculus BC: AB Subscore3+5 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 180Calculus I h
APChemistry3+5 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 103
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHIN 103 & 104
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 111
APComputer Science A4+6 tín chỉ
CS 111 & 141
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 160
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Earth and Environmental Sciences
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
History
APEuropean History4+6 tín chỉ
History
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR 103
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FR 103 & 104
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 103
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 103 & 104
APHuman Geography3+
GEOG 100
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITAL 102
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 103
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
ITAL 103 & 104
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 103
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JPN 103 & 104
APLatin3+4 tín chỉ
LAT 103
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Economics
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 100
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+
MATH 110
APPre-Calculus4+
MATH 121
APPsychology3+3 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 103
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 104
APSpanish Language and Culture5+7 tín chỉ
SPAN 104 & 202
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 104
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 202, 203
APStatistics3+4 tín chỉ
IDS 270 (College of BA)
Chỉ tính cho Business
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 101
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

70 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

69 ngành29 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 86.088Nợ 18.050
Anthropology
Thu nhập 51.907Nợ 21.500
Architecture
Thu nhập 56.975Nợ 23.080
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 58.268Nợ 14.723
Biology, General
STEMThu nhập 59.119Nợ 16.031
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 87.393Nợ 21.250
Chemical Engineering
STEMThu nhập 87.407Nợ 22.500
Chemistry
STEMThu nhập 64.442Nợ 20.474
Civil Engineering
STEMThu nhập 83.680Nợ 22.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 56.845Nợ 19.224
Computer Engineering
STEMThu nhập 102.691Nợ 19.250
Computer Science
STEMThu nhập 120.470Nợ 17.418
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 59.295Nợ 15.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 59.188Nợ 22.881
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 36.792Nợ 20.342
Economics
STEMThu nhập 63.429Nợ 17.500
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 89.619*
English Language and Literature, General
Thu nhập 48.442Nợ 17.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 83.218Nợ 15.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.924Nợ 25.250
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 61.206Nợ 21.500
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 66.694Nợ 19.466
History
Thu nhập 55.326Nợ 19.000
Industrial Engineering
STEMThu nhập 86.202Nợ 20.341
Information Science/Studies
STEMThu nhập 81.180Nợ 14.149
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 67.555Nợ 15.251
Marketing
Thu nhập 71.293Nợ 17.377
Mathematics
STEMThu nhập 67.016
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 77.321Nợ 18.150
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 87.384Nợ 20.146
Music
Thu nhập 42.892*
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 56.869Nợ 15.687
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 60.020Nợ 18.597
Psychology, General
Thu nhập 52.736Nợ 15.934
Public Health
STEMThu nhập 58.603Nợ 20.500
Public Policy Analysis
Thu nhập 73.721*Nợ 14.250
Rehabilitation and Therapeutic Professions
Thu nhập 54.584Nợ 14.000
Sociology
Thu nhập 53.962Nợ 17.500
Statistics
STEMThu nhập 68.585Nợ 21.472
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 50.202Nợ 18.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.740 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.218 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
92 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1983
Số sinh viên
33.581
SV bậc đại học
22.170
SV quốc tế
7,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Illinois Chicago
Bang IllinoisChicago, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,6%
SV / giảng viên
18 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.642

Ký túc

Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu