English
USMỹSpringfield
University of Illinois Springfield

Đại học Illinois SpringfieldUniversity of Illinois Springfield

  • Công lập

Đại học Illinois Springfield: học phí quốc tế 19.995 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.435 USD, tỉ lệ nhận 85,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

UIS cho biết hỗ trợ tài chính cho SV quốc tế còn hạn chế, nhưng một số SV cử nhân quốc tế có thể được xét merit scholarship và được nộp đơn học bổng donor-funded. Không có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–610, Toán 460–590, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.435 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Illinois Springfield là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.995 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.435 USD.

Đại học Illinois Springfield có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UIS cho biết hỗ trợ tài chính cho SV quốc tế còn hạn chế, nhưng một số SV cử nhân quốc tế có thể được xét merit scholarship và được nộp đơn học bổng donor-funded. Không có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Illinois Springfield?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Illinois Springfield là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,9%.

Tổng chi phí / năm
40.435 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 19.995 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET105
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1969
Số sinh viên
4.582
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Springfield
72 người
0,1% dân số43 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
356 người
0,2% dân số202 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • America Chudhama2023Dạo khuôn viên
  • Cameryn Grace2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
One University Plaza, MS UHB 4004 Springfield, IL 62703-5407
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.435 USD≈ 1,05 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
19.995 USD≈ 521 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.995 USD≈ 521 triệu ₫
Phí bắt buộc3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Ký túc + ăn13.140 USD≈ 343 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.100 USD≈ 54,8 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên40.435 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Scholarships nói đa số chương trình không cần đơn riêng, nhưng không nói rõ điều này áp dụng cho SV quốc tế, nên chưa kết luận chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có đơn donor-funded scholarship chung, nên là Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác1
  • Donor Funded Institutional ScholarshipsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trườngVaries

    Trang nói rõ SV quốc tế được nộp đơn học bổng donor-funded; đơn này mở đầu tháng 11 và đóng giữa tháng 2.

    Hạn: Mid-February each year

  • Capital Scholars Honor scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu học bổng dành cho sinh viên năm nhất nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Capital Scholars Honors scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Out of State ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói là học bổng merit cho SV ngoài bang, không nêu rõ SV quốc tế có được xét không.

    Hạn: rolling

  • President's Award ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên năm nhất mới nhập học từ Illinois được xét, không nêu rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận là không mở cho họ.

    Hạn: rolling

  • UIS Merit Scholarships (first-year, e.g. UIS Star Scholar Award)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: rolling

  • UIS Star Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu đây là merit scholarship cho sinh viên năm nhất nhưng không xác nhận eligibility cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: rolling

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–610
SATToán200800460–590
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 105

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 102
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 112
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 141
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MAT 115
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MAT 115 and MAT 116
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE 141
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    PSC 171
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CSC 225
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 113
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 102
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    ENS 251
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HIS 202
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    ECO 202
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    ECO 201
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    ASP 201
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    ASP 202
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    ASP 202
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    ASP 201
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSY 201
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    LNG 121
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    LNG 121 and LNG 122
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT 121
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    LES 201 or PSC 201
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIS 204 or 205
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS 201

    26 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    32 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    57.103 USD≈ 1,49 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.432 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    113 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1969
    Số sinh viên
    4.582
    SV bậc đại học
    2.263
    SV quốc tế
    3,3% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Illinois Springfield
    Bang IllinoisSpringfield, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    74,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    53,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu