English
USMỹIndianapolis
University of Indianapolis

Đại học IndianapolisUniversity of Indianapolis

  • Tư thục

Đại học Indianapolis: học phí quốc tế 37.864 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.402 USD, tỉ lệ nhận 66,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin các academic/merit scholarships của UIndy, với mức công bố đến $20,000 mỗi năm trên trang quốc tế. Tuy nhiên, UIndy nói rõ không có need-based aid cho international students dựa trên hoàn cảnh tài chính.

Điều kiện vào. Trường nhận 66,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.402 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua UIndy Application (Undergraduate International Application). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Indianapolis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.864 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.402 USD.

Đại học Indianapolis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin các academic/merit scholarships của UIndy, với mức công bố đến $20,000 mỗi năm trên trang quốc tế. Tuy nhiên, UIndy nói rõ không có need-based aid cho international students dựa trên hoàn cảnh tài chính.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Indianapolis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Indianapolis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66,5%.

Tổng chi phí / năm
59.402 USD≈ 1,55 tỷ ₫
học phí 37.864 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
66,5%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL4DET95
SV quốc tế
7,7%
bậc đại học
Ngành
60 ngành
Thành lập
1902
Số sinh viên
4.402
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Indianapolis city (balance)
1.138 người
0,1% dân số565 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Indianapolis–Carmel–Greenwood
3.527 người
0,2% dân số2.023 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Indianapolis2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1400 E Hanna Ave, Indianapolis, IN 46227-3697
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.402 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.864 USD≈ 987 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.864 USD≈ 987 triệu ₫
Phí bắt buộc1.804 USD≈ 47 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.392 USD≈ 62,4 triệu ₫
Đi lại738 USD≈ 19,2 triệu ₫
Các khoản kháci16.604 USD≈ 433 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.402 USD≈ 1,55 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi first-year applicant được xét merit tự động, nhưng câu này không nêu rõ international students trong cùng tuyên bố.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho international students.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1
  • Dean's ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường19.000 USD/năm≈ 496 triệu ₫

    Trang học bổng cho international undergraduates mô tả academic scholarships không dựa trên financial need.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Departmental ScholarshipsKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    UIndy nói international students có thể nộp đơn cho hầu hết Departmental Scholarships.

  • Horizon AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường12.000 USD/năm≈ 313 triệu ₫

    Trang học bổng cho international undergraduates mô tả academic scholarships không dựa trên financial need.

  • Pathway AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường14.000 USD/năm≈ 365 triệu ₫

    Trang học bổng cho international undergraduates mô tả academic scholarships không dựa trên financial need.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Provost ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Trang học bổng cho international undergraduates mô tả academic scholarships không dựa trên financial need.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustees ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường18.000 USD/năm≈ 469 triệu ₫

    Trang học bổng cho international undergraduates mô tả academic scholarships không dựa trên financial need.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Program for Intensive English

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
UIndy Application (Undergraduate International Application)
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ được khuyến nghị cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn đặt cọc học phí cho học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+2 tín chỉ
ART-100 Art Experience
AP3-D Art and Design3+2 tín chỉ
ART-100 Art Experience
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Fulfills History General Education Requirement
APArt History3+2 tín chỉ
ART-110 Art Appreciation
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL-165 Introduction to Cell Biology
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH-180 College Algebra & Trig
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MATH-180 College Algebra & Trig & 190 Calc. & Analytic Geo. I
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH-190 Calc. & Analytic Geo. I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH-190 Calc. & Analytic Geo. I & 191 Calc. & Analytic Geo. II
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM-103 Intro to Chem
APChemistry4+7 tín chỉ
CHEM-103 Intro to Chem, CHEM-150 General Chemistry I, & CHEM-151 General Chemistry I Lab
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN-102 Chinese Language & Culture II & CHIN-201 Chinese Language & Culture III
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
IREL-101 Intro to International Relations
APComputer Science A3+2 tín chỉ
CSCI-132 Software App for the Sciences
APComputer Science Principles3+2 tín chỉ
CSCI-132 Software App for the Sciences
APDrawing3+2 tín chỉ
ART-100 Art Experience
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-101 Intro to College Writing
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL-102 Literature
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENSC-150 Environmental Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST-202 World History Since 1700
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN-102 French Language & Culture II & FREN-201 French Language & Culture III
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM-102 German Language & Culture II & GERM-201 German Language & Culture III
APHuman Geography3+3 tín chỉ
IREL-100 World Regional Geography
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
General Elective Fulfills Modern Language requirement
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
General Elective Fulfills Modern Language requirement
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-111 Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-110 Microeconomics
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUS-100 Music Fundamentals
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-150 General Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-160 General Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS-163 Gen Physics II, Calc Based
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-153 Gen Physics I, Calc Based
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 180 College Algebra & Trigonometry
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-120 Introduction to Psychology
APResearch4+3 tín chỉ
General elective credit
APSeminar4+3 tín chỉ
General Elective credit
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN-102 Spanish Language & Culture II & SPAN 201 Spanish Language & Culture III
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPAN-201 Spanish Language & Culture III & SPAN-204 Intermediate Spanish
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN-317 Spanish Culture and Civilization & SPAN-435 Hispanic Literature
APSpanish Literature and Culture5+8 tín chỉ
SPAN-435 Hispanic Literature & SPAN-480 Race and Gender in Latin America
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH-220 Elementary Statistics OR MATH-245 Statistics for the Sciences
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI-101 American National Government
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST-217 U.S. History to 1865 and HIST-218 U.S. History Since 1865
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST-202 World History Since 1700

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

60 ngành

Kết quả đầu ra

2024 Cohort
Có việc hoặc học tiếp
91%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.610 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học tiếp
30%
Đi làm
60%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.452 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
115 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1902
Số sinh viên
4.402
SV bậc đại học
3.005
SV quốc tế
7,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Indianapolis
Bang IndianaIndianapolis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu