English
USMỹLouisville
University of Louisville

Đại học LouisvilleUniversity of Louisville

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Louisville: học phí quốc tế 29.482 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 49.287 USD, tỉ lệ nhận 79,4%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–640, Toán 510–630, ACT 19–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 49.287 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Louisville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.482 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 49.287 USD.

Đại học Louisville có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. UofL có chương trình scholarship riêng cho SV năm nhất quốc tế (F-1), nhưng các trang được cung cấp không nêu loại aid, số tiền hay điều kiện cụ thể. Cần xem trang International Scholarships & Aid của trường.

Tỉ lệ nhận của Đại học Louisville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 49.287 USD≈ 1,29 tỷ ₫
học phí 29.482 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
79,4%
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1798
Số sinh viên
20.706
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Louisville/Jefferson County
4.807 người
0,4% dân số2.652 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Dr. Eli, DMD2025Vlog
  • BIG STEPHANY2024Vlog
  • University Housing and the Resident Experience2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2301 S 3rd St, Louisville, KY 40292-0001
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 49.287 USD≈ 1,29 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.482 USD≈ 769 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.482 USD≈ 769 triệu ₫
Ký túc + ăn12.576 USD≈ 328 triệu ₫
Các khoản kháci7.229 USD≈ 189 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 49.287 USD≈ 1,29 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1
  • International Scholarships & Aid (programs for international freshmen, F-1)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tổng quan nói rõ có các chương trình scholarship dành cho SV năm nhất quốc tế diện F-1.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–640
SATToán200800510–630
ACTtổng13619–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
UNIV 100X
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 105
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
UNIV 100X
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 106
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
PAS 200X
APArt History3+3 tín chỉ
UNIV 100X
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 250
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 102
APCalculus AB3+3 tín chỉ
Math 180
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math 205
APCalculus BC3+3 tín chỉ
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 205 & 206
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 180
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 205
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 201
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 201 & 202
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 102
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 202
APChinese Language and Culture5+3 tín chỉ
CHIN 301
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 202
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 100X or CSE 100X
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 100X or CSE 100X
APDrawing3+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 107
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 250
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 263
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 121 & FREN 122
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 122 & FREN 201
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 202 & FREN 313
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 123
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM 201
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
GERM 313
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 200
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
ITAL 122
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 123
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 321 & 322
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 102
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JPN 202
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
JPN 301
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 301 & 302
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Aural Subscore5+
MUS 141 & 142
APMusic Non-Aural Subscore5+
MUS 141 & 142
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUH 100X
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 221 & 223
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 222 & 224
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 296 & 299
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 295 & 298
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 190
APPsychology3+3 tín chỉ
SOCS 200XGENSB
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 201
APResearch3+3 tín chỉ
UNIV 200X
APSeminar3+3 tín chỉ
UNIV 200X
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 122
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 123
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 313
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 313 & 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 109
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 100X
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 201
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 104 & 105
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 102

67 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.899 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.571 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
95 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1798
Số cơ sở
3
Số sinh viên
20.706
SV bậc đại học
14.727
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Louisville
Bang KentuckyLouisville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu