English
USMỹNorth Dartmouth
University of Massachusetts-Dartmouth

Đại học Massachusetts, DartmouthUniversity of Massachusetts-Dartmouth

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Massachusetts, Dartmouth: học phí quốc tế 34.121 USD/năm, tổng chi phí một năm 34.336 USD, tỉ lệ nhận 90,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit $10,000-$15,500 (GPA THPT từ 2.75), nhưng không có need-based aid. Cần sao kê tối thiểu $54,000 (trừ học bổng) để cấp I-20.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,6% hồ sơ (9.670 trên 10.669). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–640, Toán 520–630, ACT 26–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 34.336 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 2.338 USD một năm. Theo Common Data Set 2024-2025, có 46 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 9.827 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Massachusetts, Dartmouth là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.121 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 34.336 USD.

Đại học Massachusetts, Dartmouth có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động học bổng merit $10,000-$15,500 (GPA THPT từ 2.75), nhưng không có need-based aid. Cần sao kê tối thiểu $54,000 (trừ học bổng) để cấp I-20.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Massachusetts, Dartmouth?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Massachusetts, Dartmouth là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,6%.

Tổng chi phí / năm
34.336 USD≈ 895 triệu ₫
học phí 34.121 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
90,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1895
Số sinh viên
7.458
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • JyoEcho2024Vlog
  • G_syrax2023Vlog
  • America bullodu2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
285 Old Westport Rd, North Dartmouth, MA 02747-2300
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
34.336 USD≈ 895 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
34.121 USD≈ 890 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 83% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.121 USD≈ 890 triệu ₫
Phí bắt buộc215 USD≈ 5,61 triệu ₫
Cộng các khoản trên34.336 USD≈ 895 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
46
trên 91 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
9.827 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang ghi SV quốc tế năm nhất được xét học bổng tự động dựa trên hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không (chỉ yêu cầu sao kê ngân hàng để cấp I-20), nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có CSS Profile hay mẫu aid riêng được nhắc tới vì không có need-based aid; merit tự động xét, chỉ cần giấy tờ tài chính cho I-20.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Freshmen Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ mô tả chung mức học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế năm nhất, không nêu tên 'International Freshmen Merit Scholarship', nên chưa xác nhận được học bổng có tên này.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
51%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 9.827 USD Gia đình trả 24.509 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.29
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.4910%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–640
SATToán200800520–630
ACTtổng13626–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Gateway Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • PortfolioiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Hoạt động ngoại khoáCó xét
    • Tài năngCó xét
    • Phẩm chất cá nhânCó xét
    • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
    • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
    • Tình nguyệnCó xét
    • Kinh nghiệm làm việcCó xét
    • Mức quan tâm tới trườngCó xét
    • Phỏng vấnKhông xét
    • Vùng địa lýKhông xét
    • Cư trú tại bangKhông xét
    • Tôn giáoKhông xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Hồ sơ → nhập học 2024–25
    Ứng viên
    10.669
    Được nhận
    9.670
    90,6% số ứng viên
    Nhập học
    1.303
    13,5% số được nhận

    Quy đổi tín chỉ

    • Trường xét Advanced Placement hoặc tín chỉ đại học cho điểm AP từ 3 trở lên.

      Điểm được tính12345

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APAfrican Studies3+3 tín chỉ
    BLS 800
    APAP Research4+3 tín chỉ
    Free Elective (3)
    APAP Seminar4+3 tín chỉ
    Free Elective (3)
    APArt 2 D Design3+3 tín chỉ
    APArt History3+6 tín chỉ
    Gen EdCult Lit Elect/Humanities Elective
    APArt-General3+3 tín chỉ
    Studio Art Elective
    APArt-Drawing3+3 tín chỉ
    APBiology3+3 tín chỉ
    Biology Elective
    APBusiness with Personal Finance3+3 tín chỉ
    ECO 800
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CIS 800
    APComputer Science - A3+3 tín chỉ
    CIS 800
    APComputer Science - AB3+6 tín chỉ
    APEconomics - Microeconomics3+3 tín chỉ
    APEconomics - Macroeconomics3+3 tín chỉ
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    Science Elective
    APFrench Language3+6 tín chỉ
    French Electives
    APFrench Literature3+6 tín chỉ
    FRN 331/332
    APGerman Language3+6 tín chỉ
    German Electives
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Social Science Elective
    APLatin-Literature, Vergil3+6 tín chỉ
    Literature Elective
    APPrecalculus3+3 tín chỉ
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    APMusic Theory3+6 tín chỉ
    Music Electives
    APGovernment & Politics, US3+3 tín chỉ
    APComparative Govt & Politics3+3 tín chỉ
    APPsychology4+3 tín chỉ
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    Science Elective
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    Science Elective
    APPhysics B3+3 tín chỉ
    Science Elective
    APPhysics C - Mechanics3+3 tín chỉ
    Science Elective
    APPhysics C - Elect & Magnitism3+3 tín chỉ
    Science Elective
    APSpanish Language3+6 tín chỉ
    Spanish Electives
    APSpanish Literature3+6 tín chỉ
    SPA 331/332

    41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    48 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    68.804 USD≈ 1,79 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.475 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    84 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Loại trường
    Đại học nghiên cứu
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1895
    Số sinh viên
    7.458
    SV bậc đại học
    5.221
    Sinh viên năm nhất
    1.340
    SV quốc tế
    1,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Massachusetts-Dartmouth
    Bang MassachusettsNorth Dartmouth, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    63,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    52,1%
    SV / giảng viên
    16 : 1
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    91

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu