English
USMỹLowell
University of Massachusetts-Lowell

Đại học Massachusetts, LowellUniversity of Massachusetts-Lowell

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Massachusetts, Lowell: học phí quốc tế 36.610 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.559 USD, tỉ lệ nhận 83%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Sinh viên Việt Nam quốc tế năm nhất có thể xin học bổng merit của UMass Lowell, với mức công bố từ $8,000 đến $20,000. Chưa rõ trường có need-based aid, xét tự động merit, need-blind, hay yêu cầu CSS Profile cho nhóm này.

Điều kiện vào. Trường nhận 83% hồ sơ (11.345 trên 13.676). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–680, Toán 590–690, ACT 25–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.559 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 120 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 12.606 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 25/7. Hồ sơ nộp qua UMass Lowell Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Massachusetts, Lowell là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.610 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.559 USD.

Đại học Massachusetts, Lowell có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam quốc tế năm nhất có thể xin học bổng merit của UMass Lowell, với mức công bố từ $8,000 đến $20,000. Chưa rõ trường có need-based aid, xét tự động merit, need-blind, hay yêu cầu CSS Profile cho nhóm này.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Massachusetts, Lowell?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Massachusetts, Lowell là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83%.

Tổng chi phí / năm
59.559 USD≈ 1,55 tỷ ₫
học phí 36.610 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
87,8%
mọi ứng viên 83%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1975
Số sinh viên
15.910
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lowell
2.864 người
2,4% dân số1.850 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2022Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1 University Ave, Lowell, MA 01854
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
59.559 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.610 USD≈ 955 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.610 USD≈ 955 triệu ₫
Phí bắt buộc5.467 USD≈ 143 triệu ₫
Các khoản kháci17.482 USD≈ 456 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.559 USD≈ 1,55 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
120
trên 298 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
12.606 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear: trang không nói rõ ứng viên quốc tế được tự động xét học bổng merit cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang không nêu chính sách tuyển sinh need-blind đối với sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: các trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Out-of-State, National and International ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường8.000 – 20.000 USD≈ 209 triệu ₫ – 522 triệu ₫

    Có: trang ghi rõ học bổng merit này dành cho ứng viên quốc tế lần đầu vào năm nhất.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
40%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 12.606 USD Gia đình trả 46.953 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
93%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
39%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 21.281 USD/năm Học bổng, trợ cấp 17.059 USD Vay và việc làm 3.751 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
8.464 USD
390 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
29.739 USD
≈ 776 triệu ₫
71%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.72

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp27%
ACTcó nộp2%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ASC English

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
UMass Lowell Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ quốc tế kỳ xuân, năm nhất
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn hồ sơ quốc tế kỳ mùa xuân
    Hạn nộp+58 ngày
  3. Hạn visa I-20 kỳ mùa xuân cho ứng viên đã được nhận ở ngoài Mỹ
    Khác+61 ngày
  4. Hạn hoàn tất hồ sơ quốc tế kỳ thu, năm nhất
    Hạn nộp+283 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên83%SV quốc tế87,8%Từ danh sách chờ18,8%
Nhận lời nhập học7,3%Trong khoá năm nhất2%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
13.676
Được nhận
11.345
83% số ứng viên
Nhập học
2.011
17,7% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
572
Chờ: chấp nhận chờ
240
Nhận từ danh sách chờ
4518,8%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP 3, 4 hoặc 5 có thể được xét cấp tín chỉ; việc cấp tín chỉ dùng từ “may” trên trang.

    Điểm được tính12345
  • Điểm AP 3, 4 hoặc 5 có thể được xét cấp tín chỉ đại học; điểm 1 hoặc 2 không được cấp tín chỉ.

    Điểm được tính12345
  • IB là một trong các chương trình thi có thể dùng để xin tín chỉ advanced standing; trang này không nêu mức điểm IB tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SOCI.1990
APArt History3+3 tín chỉ
ARHI.1010
APArt Studio: Drawing Portfolio4+3 tín chỉ
ARTS.1550
APArt Studio: Art 2-D Design4+3 tín chỉ
ARTS.1010
APArt Studio: Art 3-D Design4+3 tín chỉ
ARTS.1020
APBiology14+8 tín chỉ
APBusiness with Personal Finance4+3 tín chỉ
FINA.2000
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH.1310
APCalculus AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH.1310
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH.1310 and MATH.1320
APChemistry4+8 tín chỉ
APComputer Science A24+4 tín chỉ
COMP.1010, COMP.1030L
APComputer Science AB23+3 tín chỉ
COMP.1990
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
COMP.1990
APCybersecurity3+3 tín chỉ
COMP.1990
APPrinciples of Macroeconomics4+3 tín chỉ
ECON.2020
APPrinciples of Microeconomics4+3 tín chỉ
ECON.2010
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVI.1100, ENVI.1120L
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST.1050 and HIST.1060
APGovernment & Politics: Comparative3+3 tín chỉ
POLI.1120
APGovernment & Politics: United States3+3 tín chỉ
POLI.1010
APHuman Geography3+3 tín chỉ
POLI.1990
APLatin: Literature3+3 tín chỉ
WLLA.3030
APLatin: Virgil3+3 tín chỉ
WLLA.3030
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUTH.1010
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS.1030 and PHYS.1030L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS.1040 and PHYS.1040L
APPhysics C - Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS.1410 and PHYS.1410L
APPhysics C - Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS.1440 and PHYS.1440L
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH.1230
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC.1010
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
WLSP.3010 and WLSP.3020
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH.2830
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST.1110 and HIST.1120
APWorld History4+6 tín chỉ
HIST.1070 and HIST.1080
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
WLCH.1050, WLCH.1060
APEnglish Language & Composition3+3 tín chỉ
ENGL.1010 or ENGL.1990
APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
ENGL.1010 or ENGL.1990
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
WLFR.1010, WLFR.1020
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
WLGE.1010 and WLGE.1020
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
WLIT.1010, WLIT.1020
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
WLSP.1010 and WLSP.1020

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.874 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.467 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1975
Số sinh viên
15.910
SV bậc đại học
11.434
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Massachusetts-Lowell
Bang MassachusettsLowell, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65%
SV / giảng viên
17 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
44,8%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
298

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV158 lớp
10-19 SV708 lớp
20-29 SV483 lớp
30-39 SV293 lớp
40-49 SV195 lớp
50-99 SV88 lớp
100 SV trở lên6 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu