English
USMỹMemphis
University of Memphis

Đại học MemphisUniversity of Memphis

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Memphis: học phí quốc tế 20.040 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.040 USD, tỉ lệ nhận 72%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất diện F-1/J-1 có thể được xét học bổng merit-based của University of Memphis (gia hạn thêm tối đa 3 năm). Các trang được đưa không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 72% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–600, Toán 435–580, ACT 18–24. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.040 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 32.824 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/7. Hồ sơ nộp qua Apply online (UofM application). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Memphis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.040 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.040 USD.

Đại học Memphis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất diện F-1/J-1 có thể được xét học bổng merit-based của University of Memphis (gia hạn thêm tối đa 3 năm). Các trang được đưa không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Memphis?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Memphis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72%.

Tổng chi phí / năm
33.040 USD≈ 861 triệu ₫
học phí 20.040 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
16 ngành STEM
Thành lập
1912
Số sinh viên
17.207
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Memphis
2.483 người
0,4% dân số1.449 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Memphis
5.607 người
0,4% dân số3.226 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • With Niyati2025Vlog
  • With Niyati2025Vlog
  • Mallam Mowa2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Alumni Avenue, Memphis, TN 38152
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
33.040 USD≈ 861 triệu ₫
Học phí quốc tế
20.040 USD≈ 522 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
32.824 USDi≈ 855 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 62% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.040 USD≈ 522 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci12.000 USD≈ 313 triệu ₫
Tổng chi phí một năm33.040 USD≈ 861 triệu ₫

Con số này là học phí gộp với các khoản phí của trường cho một năm học (hai học kỳ), dành cho sinh viên cử nhân quốc tế diện F-1.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • UofM Undergraduate International Student Academic Scholarship (first-time freshman)Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang dành riêng cho sinh viên quốc tế diện F-1/J-1 mới nhập học nên học sinh Việt Nam có visa F-1 đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority consideration: apply for admission by Dec. 1; updated GPA/test scores accepted through March

  • CyberCorps Scholarship for Service (Computer Science)SV QT?Toàn phần / kết hợpTrang của trường

    Trang yêu cầu quốc tịch Mỹ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế thông thường (visa F-1/J-1) không đủ điều kiện, nhưng đây là điều kiện về tư cách pháp lý chứ không nêu rõ loại trừ sinh viên quốc tế.

  • Peter I. Neathery Scholarship Fund (Computer Science)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang chỉ nói đây là học bổng merit-based cho sinh viên Computer Science của trường, không nêu điều kiện về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciMức thường gặp

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–600
SATToán200800435–580
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English for Internationals (IEI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Apply online (UofM application)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng181ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+258 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 được trang Khoa Sinh học nêu là có thể nhận tín chỉ cho các môn được liệt kê.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAdvanced Placement Test3+
BIOL 1010/1011, BIOL 1020/1021 (non-major Biology)

1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành16 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 71.038Nợ 23.325
Anthropology
Thu nhập 46.560Nợ 20.000
Biology, General
STEMThu nhập 53.784Nợ 22.375
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 88.279Nợ 25.250
Chemistry
STEMThu nhập 46.490Nợ 19.250
Civil Engineering
STEMThu nhập 79.598Nợ 27.750
Communication and Media Studies
Thu nhập 42.605Nợ 23.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 89.702Nợ 23.000
Computer Science
STEMThu nhập 90.207Nợ 22.500
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 53.399Nợ 25.941
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 38.440Nợ 19.000
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering Technologies/Technicians, General
STEMThu nhập 79.914Nợ 24.875
English Language and Literature, General
Thu nhập 41.383Nợ 21.750
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 65.132Nợ 23.550
Fine and Studio Arts
Thu nhập 48.064Nợ 28.750
History
Thu nhập 47.449Nợ 22.625
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 52.627Nợ 26.541
International Business
Thu nhập 62.729Nợ 21.000
Journalism
Thu nhập 49.445Nợ 25.000
Marketing
Thu nhập 67.468Nợ 21.125
Mathematics
STEMThu nhập 65.079Nợ 20.500
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 89.516Nợ 26.199
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 49.707Nợ 27.000
Music
Thu nhập 45.321Nợ 20.545
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 26.699
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 50.070Nợ 20.500
Psychology, General
Thu nhập 45.700Nợ 24.875
Social Work
Thu nhập 46.494Nợ 31.250
Sociology
Thu nhập 43.595Nợ 25.665
Special Education and Teaching
Thu nhập 47.465Nợ 21.852

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.458 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.921 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
60 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1912
Số sinh viên
17.207
SV bậc đại học
12.701
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Memphis
Bang TennesseeMemphis, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu