English
USMỹCoral Gables
University of Miami

Đại học MiamiUniversity of Miami

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Miami: học phí quốc tế 66.312 USD/năm, tổng chi phí một năm 104.091 USD, tỉ lệ nhận 18,9%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

University of Miami có cấp cả merit lẫn need-based aid cho sinh viên quốc tế; muốn xin need-based aid bạn phải nộp CSS Profile đúng hạn. Các trang không nói rõ về need-blind hay Premier Scholarships cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 18,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–730, Toán 660–750, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 104.091 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 4.483 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Miami là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 66.312 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 104.091 USD.

Đại học Miami có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. University of Miami có cấp cả merit lẫn need-based aid cho sinh viên quốc tế; muốn xin need-based aid bạn phải nộp CSS Profile đúng hạn. Các trang không nói rõ về need-blind hay Premier Scholarships cho sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Đại học Miami là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 18,9%.

Tổng chi phí / năm
104.091 USD≈ 2,71 tỷ ₫
học phí 66.312 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
18,9%
SV quốc tế
7,6%
bậc đại học
Ngành
83 ngành
35 ngành STEM
Thành lập
1925
Số sinh viên
19.515
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Coral Gables
175 người
0,4% dân số45 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kai Trump2026Vlog
  • Alex Kovsky2025Vlog
  • Cierra Walker ♡2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1306 Stanford Drive, Suite 1210, Coral Gables, FL 33146
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
104.091 USD≈ 2,71 tỷ ₫
Học phí quốc tế
66.312 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí66.312 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.030 USD≈ 52,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.040 USD≈ 27,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.294 USD≈ 59,8 triệu ₫
Các khoản kháci32.415 USD≈ 845 triệu ₫
Tổng chi phí một năm104.091 USD≈ 2,71 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói mọi applicant được xét academic scholarship tự động, không cần đơn riêng, nhưng không nhắc riêng sinh viên quốc tế nên chưa chắc chắn áp dụng cho bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóTrang finaid nêu rõ sinh viên quốc tế phải nộp CSS Profile mới được xét need-based institutional aid (FAFSA chỉ dành cho công dân Mỹ và nonresident đủ điều kiện).

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • UM institutional need-based aidTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang finaid nói sinh viên quốc tế nộp CSS Profile để được xét need-based institutional aid, nên nhóm này đủ điều kiện nộp đơn.

  • Premier Scholarships (full tuition and total cost of attendance)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét Premier Scholarships hay không, nên chưa kết luận được.

    Hạn: November 1

  • UM Merit (Academic) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung trường cấp học bổng thành tích cho sinh viên quốc tế, không nêu riêng học bổng "UM Merit (Academic) Scholarship" nên chưa đủ kết luận cho học bổng này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
18,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.6
4.013%3.75–3.9925%3.50–3.7424%3.25–3.4920%3.00–3.2416%2.50–2.992%2.00–2.490%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–730
SATToán200800660–750
ACTtổng13630–33

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
University of Miami Intensive English Program
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn hoàn tất giấy tờ Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+29 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  5. Hạn hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  6. Hạn hoàn tất giấy tờ Early Action (EA)
    Giấy tờ+36 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  9. Hạn hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+82 ngày
  10. Hạn hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+82 ngày
  11. Hạn hoàn tất giấy tờ Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+102 ngày
  12. Hạn hoàn tất giấy tờ Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+113 ngày
  13. Ngày có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2020–21
Early Decision61,2%Từ danh sách chờ21,3%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
1.357
Early Decision: nhận
83061,2%
Chờ: được mời
11.444
Chờ: chấp nhận chờ
3.664
Nhận từ danh sách chờ
78121,3%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
ART 101
AP3-D Art and Design4+
ART 101
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAS 105
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 131, 132
APBiology3+3 tín chỉ
BIL 101
APBiology5+10 tín chỉ
BIL 150, 151, 160, 161
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MTH 171
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MTH 171
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MTH 171, 172
APChemistry5+5 tín chỉ
CHM 121, 113
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 101, 102
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHI 101, 102, 201
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 202
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 120
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CSC 119
APDrawing4+
ART 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
WRS 105, 106
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 210
APEnvironmental Science5+3 tín chỉ
ECS 111
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 132
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 101, 102
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FRE 101, 102, 201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 101, 102
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GER 101, 102, 201
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEG 110
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 101, 102
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
ITA 101, 102, 201
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 101, 102
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
JPN 101, 102, 201
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 101
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 101, 102
APLatin5+9 tín chỉ
LAT 101, 102, 201
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECO 212
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECO 211
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MTC 109, 110
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 25+4 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+3 tín chỉ
PHY 221
APPhysics C: Mechanics5+3 tín chỉ
PHY 221
APPre-Calculus5+3 tín chỉ
MTH 108
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 110
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 101, 102
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPA 101, 102, 201
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPA 101, 102, 201, 202
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPA 105, 201, 202, 203
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 201
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 101, 102
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 192

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

83 ngành35 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 102.344Nợ 17.750
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architectural Engineering
STEMThu nhập 89.406*
Architecture
Thu nhập 75.633
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 19.250
Biology, General
STEMThu nhập 51.226Nợ 16.793
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 98.997Nợ 18.425
Business/Managerial Economics
Thu nhập 116.367Nợ 14.700
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 86.517*
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 121.589Nợ 18.584
Criminology
Thu nhập 70.461Nợ 16.062
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 34.667Nợ 17.500
Economics
STEMThu nhập 92.998Nợ 16.101
English Language and Literature, General
Thu nhập 48.590*Nợ 15.500
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 52.032Nợ 17.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 110.240Nợ 14.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
History
Thu nhập 50.680*Nợ 18.250
Industrial Engineering
STEMThu nhập 99.068Nợ 15.110
International Business
Thu nhập 73.201*
Journalism
Thu nhập 71.466Nợ 15.500
Marketing
Thu nhập 85.935Nợ 18.508
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 86.156Nợ 17.650
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 62.582*Nợ 18.625
Music
Thu nhập 29.090Nợ 13.999
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*Nợ 17.000
Non-Professional Legal Studies
Thu nhập 99.836Nợ 15.565
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 47.683Nợ 18.300
Political Science and Government
Thu nhập 62.216Nợ 16.500
Psychology, General
Thu nhập 54.290Nợ 17.670
Public Administration
Thu nhập 65.093*
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 62.053Nợ 19.250
Real Estate
Thu nhập 84.821*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 63.764Nợ 16.375
Đang hiện 80 / 83 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.328 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.508 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
21°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 29°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1925
Số sinh viên
19.515
SV bậc đại học
12.913
SV quốc tế
7,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Miami
Bang FloridaCoral Gables, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83%
SV / giảng viên
12 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.423

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
71%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu