English
USMỹDearborn
University of Michigan-Dearborn

Đại học Michigan, DearbornUniversity of Michigan-Dearborn

  • Công lập

Đại học Michigan, Dearborn: học phí quốc tế 32.896 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 41.296 USD, tỉ lệ nhận 55,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 55,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–625, Toán 490–630, ACT 24–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 41.296 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/4. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Michigan, Dearborn là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.896 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 41.296 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Michigan, Dearborn là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 55,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 41.296 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 32.896 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
55,6%
SV quốc tế
3,9%
bậc đại học
Ngành
84 ngành
29 ngành STEM
Thành lập
1959
Số sinh viên
7.869
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Dearborn
119 người
0,1% dân số44 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Detroit–Warren–Dearborn
11.410 người
0,3% dân số5.563 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Resul_Robotics2026Dạo khuôn viên
  • Pravin bro2024Dạo khuôn viên
  • Parth Vijayvergiya2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
4901 Evergreen Rd, Dearborn, MI 48128-1491
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 41.296 USD≈ 1,08 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
32.896 USD≈ 857 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 81% số trường

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
55,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–625
SATToán200800490–630
ACTtổng13624–28

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 16/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng167ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 101 GEN
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 103 GEN
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 101
APArt History4+6 tín chỉ
ARTH 101, 102
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 130
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 130, 140
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 115
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 115
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 115, 116
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 115
APChemistry3+4 tín chỉ
Chem 134
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 134 & 136
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
FORL 101 LDST
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
FORL 102 LDST
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 201
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CIS 150
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 125
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 102 GEN
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 105
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
COMP 105, ENGL 231
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 231
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 231, COMP 105
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ESCI 275
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 103
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 202
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 301
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
French Upper Level Credit
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 202
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GER 301
APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
German Upper Level Credit
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 201
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
FORL 101 LDST
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
FORL 102 LDST
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JPN 101 LDST
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JPN 102 LDST
APLatin3+4 tín chỉ
LAT 101
APLatin4+4 tín chỉ
LAT 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Econ LDST
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON LDST
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MTHY 100
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 125
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 126
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 151
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 150
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 301
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
Spanish Upper Level Credit
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPAN 300 UL
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 263
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 101
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 111
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
Hist 100 LDST

55 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

84 ngành29 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 78.969Nợ 21.750
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Area Studies
Thu nhập 60.891
Biology, General
STEMThu nhập 53.888Nợ 21.980
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*Nợ 26.750
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 52.703Nợ 21.500
Computational Science
STEMThu nhập 104.864*
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 90.430Nợ 23.384
Computer Engineering
STEMThu nhập 111.740Nợ 21.064
Computer Programming
STEMThu nhập 106.484Nợ 18.502
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 54.621Nợ 24.000
Economics
STEMThu nhập 69.884Nợ 27.287
Education, General
Thu nhập 49.808*
Engineering, Other
STEMThu nhập 93.989*
English Language and Literature, General
Thu nhập 49.421Nợ 31.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 85.068Nợ 18.875
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 49.405Nợ 21.500
History
Thu nhập 50.680*
Human Resources Management and Services
Thu nhập 76.343Nợ 22.831
Industrial Engineering
STEMThu nhập 98.442*
Manufacturing Engineering
STEMThu nhập 88.451*
Marketing
Thu nhập 73.340Nợ 22.250
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 94.919Nợ 22.500
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 27.801
Political Science and Government
Thu nhập 58.641Nợ 22.551
Psychology, General
Thu nhập 48.052Nợ 24.000
Public Health
STEMThu nhập 58.808*Nợ 21.872
Social Sciences, General
STEMThu nhập 31.967Nợ 29.000
Sociology
Thu nhập 52.657*
Đang hiện 80 / 84 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.649 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.389 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
134 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1959
Số sinh viên
7.869
SV bậc đại học
5.952
SV quốc tế
3,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Michigan-Dearborn
Bang MichiganDearborn, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu