English
USMỹDuluth
University of Minnesota-Duluth

Đại học Minnesota, DuluthUniversity of Minnesota-Duluth

  • Công lập

Đại học Minnesota, Duluth: học phí quốc tế 20.130 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.200 USD, tỉ lệ nhận 88,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–675, Toán 590–675, ACT 23–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.200 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Minnesota, Duluth là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.130 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.200 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Minnesota, Duluth là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.200 USD≈ 866 triệu ₫
học phí 20.130 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
88,8%
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
71 ngành
25 ngành STEM
Thành lập
1895
Số sinh viên
8.163
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Duluth
220 người
0,3% dân số82 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Duluth
331 người
0,1% dân số132 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UMD Study Abroad2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
515 Darland Administration Bldg, Duluth, MN 55812
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.200 USD≈ 866 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.130 USD≈ 525 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.130 USD≈ 525 triệu ₫
Ký túc + ăn11.110 USD≈ 290 triệu ₫
Các khoản kháci1.960 USD≈ 51,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.200 USD≈ 866 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Best of Class ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 15 (Regular Decision)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–675
SATToán200800590–675
ACTtổng13623–28

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1011
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1012
    APArt History3+3 tín chỉ
    ARTH 1304
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 1001
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIOL 1011 (Liberal Education Award: Sustainability)
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 1296
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 1296
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 1296 & 1297
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    MATH 1296
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 1153 & 1154
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHEM 1153, 1154, 1155 & 1156
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    CHIN 1101 & 1102
    APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
    CHIN 1xxx & CHIN 1201
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 1500
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    Liberal Education Award: Logic and Quantitative Reasoning, Computer Science
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    Computer Science 1xxx elective
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 1009 or 1010
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    WRIT 1xxx elective
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    WRIT 1120
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1xxx elective
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENGL 1907
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    EES 1130
    APEuropean History3+4 tín chỉ
    HIST 1208
    APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
    FR 1101 & 1102
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    FR 1102 & FR 1201
    APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
    FR 1201 & FR 1202
    APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
    GER 1101 & 1102
    APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
    GER 1102 & GER 1201
    APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
    GER 1201 & GER 1202
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GEOG 1205
    APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
    LANG 1101 & 1102
    APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
    LANG 1102 & LANG 1201
    APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
    LANG 1201 & LANG 1202
    APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
    LANG 1101 & 1102
    APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
    LANG 1102 & LANG 1201
    APJapanese Language and Culture5+8 tín chỉ
    LANG 1201 & LANG 1202
    APLatin3+8 tín chỉ
    LANG 1101 & 1102
    APLatin4+8 tín chỉ
    LANG 1102 & LANG 1201
    APLatin5+8 tín chỉ
    LANG 1201 & LANG 1202
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 1022
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 1023
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MU 1111
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    MU 1111 & 1112
    APMusic Theory5+4 tín chỉ
    MU 1121 & MU 1122
    APPhysics 13+5 tín chỉ
    PHYS 1001
    APPhysics 23+5 tín chỉ
    PHYS 1002
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 2015 & 2016
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 2013 & 2014
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MATH 1250
    APPsychology3+4 tín chỉ
    PSY 1003
    APResearch3+3 tín chỉ
    Liberal Education Award: Logic and Quantitative Reasoning, General Transfer
    APSeminar3+3 tín chỉ
    Liberal Education Award: Logic and Quantitative Reasoning, General Transfer
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    SPAN 1101 & SPAN 1102
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SPAN 1102 & SPAN 1201
    APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
    SPAN 1201 & SPAN 1202
    APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 2301
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STAT 2411 or ECON 2030
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POL 1011
    APUnited States History3+4 tín chỉ
    HIST 1305
    APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
    HIST 1400

    60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    71 ngành25 STEM
    Accounting and Related Services
    Thu nhập 74.360Nợ 25.000
    Anthropology
    Thu nhập 46.676*
    Area Studies
    Thu nhập 56.625*
    Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
    STEMThu nhập 61.010Nợ 19.729
    Biology, General
    STEMThu nhập 63.317Nợ 23.000
    Business/Commerce, General
    Thu nhập 70.334Nợ 21.470
    Cell/Cellular Biology and Anatomical Sciences
    STEMThu nhập 65.275Nợ 25.176
    Chemical Engineering
    STEMThu nhập 85.667Nợ 24.295
    Chemistry
    STEMThu nhập 66.529Nợ 21.242
    Civil Engineering
    STEMThu nhập 79.485Nợ 23.379
    Communication and Media Studies
    Thu nhập 60.023Nợ 21.852
    Computer Science
    STEMThu nhập 91.911Nợ 21.500
    Criminology
    Thu nhập 59.754Nợ 22.885
    Design and Applied Arts
    Thu nhập 52.727Nợ 24.275
    Drama/Theatre Arts and Stagecraft
    Thu nhập 42.438Nợ 20.812
    Economics
    STEMThu nhập 69.792Nợ 22.000
    Education, General
    Thu nhập 49.808*
    Education, Other
    Thu nhập 46.964Nợ 25.250
    Engineering, General
    STEMThu nhập 89.359*
    English Language and Literature, General
    Thu nhập 46.740Nợ 23.250
    Finance and Financial Management Services
    Thu nhập 73.979Nợ 21.800
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.367*
    Geography and Cartography
    STEMThu nhập 58.569
    Geological and Earth Sciences/Geosciences
    STEMThu nhập 63.893Nợ 27.219
    Graphic Communications
    STEMThu nhập 61.062Nợ 24.500
    Health and Medical Administrative Services
    Thu nhập 68.386Nợ 20.715
    History
    Thu nhập 43.766Nợ 22.881
    Industrial Engineering
    STEMThu nhập 97.732Nợ 24.592
    Journalism
    Thu nhập 42.478Nợ 22.750
    Marketing
    Thu nhập 74.079Nợ 24.250
    Mathematics
    STEMThu nhập 75.633Nợ 23.775
    Mechanical Engineering
    STEMThu nhập 88.965Nợ 24.962
    Music
    Thu nhập 45.834Nợ 21.126
    Natural Resources Conservation and Research
    STEMThu nhập 56.728Nợ 24.699
    Philosophy
    Thu nhập 56.812
    Physics
    STEMThu nhập 76.786*
    Political Science and Government
    Thu nhập 58.256Nợ 19.500
    Psychology, General
    Thu nhập 51.891Nợ 22.250
    Public Health
    STEMThu nhập 59.639Nợ 24.986
    Social Work
    Thu nhập 54.226Nợ 22.973
    Sociology
    Thu nhập 50.174
    Statistics
    STEMThu nhập 71.279Nợ 21.600
    Urban Studies/Affairs
    Thu nhập 62.532*

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    62.616 USD≈ 1,63 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.840 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −16°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −8°C
    Nóng nhất
    24°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    171 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −20°−10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1895
    Số sinh viên
    8.163
    SV bậc đại học
    7.336
    SV quốc tế
    1,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Minnesota-Duluth
    Bang MinnesotaDuluth, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    81,1%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    64,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu