English
USMỹMorris
University of Minnesota-Morris

Đại học Minnesota, MorrisUniversity of Minnesota-Morris

  • Công lập
  • Liberal arts

Đại học Minnesota, Morris: học phí quốc tế 16.710 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 29.223 USD, tỉ lệ nhận 74,9%.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 29.223 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua UMN Morris application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Minnesota, Morris là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.710 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 29.223 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Minnesota, Morris là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 29.223 USD≈ 762 triệu ₫
học phí 16.710 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74,9%
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
11 ngành STEM
Thành lập
1960
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Morris
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
309 Behmler Hall, Morris, MN 56267
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 29.223 USD≈ 762 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.710 USD≈ 436 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 80% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.710 USD≈ 436 triệu ₫
Ký túc + ăn11.302 USD≈ 295 triệu ₫
Các khoản kháci1.211 USD≈ 31,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 29.223 USD≈ 762 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Giảm học phí1
  • American Indian Tuition WaiverChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho người American Indian (kể cả thành viên Canadian First Nation) theo định nghĩa của trang, không nhắm tới học sinh Việt Nam.

  • David C. Johnson Fund for International Service LearningChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng hỗ trợ sinh viên tham gia dự án service learning ở nước ngoài; trang không nói gì về tư cách sinh viên quốc tế.

  • UMM Catalyst FundChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Quỹ dành cho sinh viên đang theo học xin tài trợ trải nghiệm ngoại khóa, không phải aid cho sinh viên năm nhất mới nhập học.

    • Chỉ năm đầu
  • UMN Morris Study Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi sinh viên được nhận vào chương trình du học liên kết đều được xét, không nêu rõ sinh viên quốc tế; học bổng này cũng dành cho sinh viên đang học.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
UMN Morris application
Đặt cọc nhập học
175 USDi≈ 4,56 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn cuối nộp hồ sơ cho kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn cuối nộp tiền đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+61 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho kỳ mùa thu (quốc tế)
    Hạn nộp+198 ngày
  4. Hạn cuối nộp tiền đặt cọc nhập học kỳ mùa thu
    Đặt cọc+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+2 tín chỉ
Portfolio evaluation required for use in major
AP3-D Art and Design3+2 tín chỉ
Portfolio evaluation required for use in major
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
Elective in African and Black American Studies Minor
APArt History3+4 tín chỉ
APBiology3+8 tín chỉ
Intro Biology with Lab
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1021 Survey; with approval may substitute for 1101
APCalculus AB5+5 tín chỉ
MATH 1101
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MATH 1101
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH 1101 & 1102
APChemistry3+5 tín chỉ
Chem 1101
APChemistry4+10 tín chỉ
Chem 1101 & 1102
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
Proficiency for FL, eight 2000- level credits
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
1000-level political science elective
APComputer Science A3+2 tín chỉ
Students should speak with a CSCI faculty member to determine course equivalencies.
APComputer Science A5+2 tín chỉ
CSCI 1201/1301
APComputer Science Principles3+2 tín chỉ
Students should speak with a CSCI faculty member to determine course equivalencies.
APComputer Science Principles5+2 tín chỉ
CSCI 1201/1301
APDrawing3+4 tín chỉ
Portfolio evaluation required for use in major
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
Counts as a 1000-level English elective.
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 1601
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
1000-level English elective
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 1601
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
Counts as a 1000-level Environmental Science elective.
APEuropean History3+8 tín chỉ
May count toward 8-cr maximum AP/IB credits allowed in major, 4 cr in minor
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
Proficiency for world language, FREN 2001, 2002
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
Proficiency for world language, GER 2001, 2002
APHuman Geography3+4 tín chỉ
Counts as a 1000-level Geography elective
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
Proficiency for world language, ITAL 2001
APLatin3+4 tín chỉ
Proficiency for world language
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
Substitutes for ECON 1112
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
Substitutes for ECON 1111
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 1101
APPhysics 13+5 tín chỉ
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHYS 1091
APPhysics 23+5 tín chỉ
1000-level physics elective
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHYS 1092
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
May be used in the major as elective credits only
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
May be used in the major as elective credits only
APPre-Calculus3+6 tín chỉ
1000-level mathematics course
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
Math 1012 and 1013
APPsychology3+4 tín chỉ
1000-level psychology elective
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 1051
APSeminar3+2 tín chỉ
APSeminar5+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
Proficiency for world language, SPAN 2001, 2002
APSpanish Literature and Culture3+10 tín chỉ
Proficiency for world language, SPAN 2001, 2002 & 3111
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 1601
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POL 1201
APUnited States History3+8 tín chỉ
May count towards 8-cr maximum AP/IB credits allowed in major, 4 cr in minor
APWorld History: Modern3+8 tín chỉ
May count toward 8-cr maximum AP/IB credits allowed in major, 4 cr in minor

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành11 STEM
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 61.374Nợ 18.577
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Computer Science
STEMThu nhập 92.449Nợ 18.786
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.305Nợ 19.797
History
Thu nhập 48.067
Human Services, General
Thu nhập 45.453
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 49.150Nợ 21.716
Social Sciences, General
STEMThu nhập 53.366*
Sociology
Thu nhập 52.657*
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.919 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.163 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−16°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
166 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1960
SV bậc đại học
936
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Minnesota-Morris
Bang MinnesotaMorris, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu