English
USMỹReno
University of Nevada-Reno

Đại học Nevada, RenoUniversity of Nevada-Reno

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Nevada, Reno: học phí quốc tế 9.383 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.478 USD, tỉ lệ nhận 73,7%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,7% hồ sơ (13.032 trên 17.679). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 520–640, ACT 19–26. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.478 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 103 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 11.078 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Nevada, Reno là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 9.383 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.478 USD.

Đại học Nevada, Reno có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. UNR có học bổng cho SV quốc tế (ví dụ OISS Scholarship $300–$5,000/năm cho SV F-1), nhưng chưa rõ merit cho năm nhất. Need-based qua mẫu riêng chỉ nêu cho SV đã học một năm.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Nevada, Reno?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Nevada, Reno là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,7%.

Tổng chi phí / năm
51.478 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 9.383 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET95
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
35 ngành STEM
Thành lập
1874
Số sinh viên
19.506
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Reno
1.911 người
0,7% dân số725 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Reno
2.668 người
0,5% dân số1.235 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of Nevada, Reno2022Dạo khuôn viên
  • Time With Big Berto2024Kinh nghiệm nộp
  • University of Nevada, Reno2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1664 N. Virginia St., Reno, NV 89557
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
51.478 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
9.383 USD≈ 245 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciThấp hơn 97% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí9.383 USD≈ 245 triệu ₫
Phí bắt buộc1.841 USD≈ 48 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.722 USD≈ 44,9 triệu ₫
Đi lại1.334 USD≈ 34,8 triệu ₫
Các khoản kháci35.998 USD≈ 938 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.478 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Sinh viên quốc tế đóng học phí cơ bản cộng thêm một khoản học phí non-resident riêng, được tính theo năm học 2026-27 với 30 tín chỉ.

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Meriti
Chưa rõ
Need-basedi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
103
trên 196 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
11.078 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

  • OISS ScholarshipKhácTrang của trường300 – 5.000 USD/năm≈ 7,82 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Dành cho SV F-1/J-1 mới hoặc đang học, nên SV Việt Nam diện F-1 đủ điều kiện về diện visa.

    Hạn: GUS application: preference by February 1; available until May 31

  • College and department scholarshipsSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang OISS liệt kê mục này cho SV năm nhất nhưng không nói rõ SV quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: Due February 15 of the year the school year begins

  • Institutional Methodology need-based scholarships and grantsSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    SV quốc tế được xét need-based qua mẫu này, nhưng mẫu dành cho SV đã học một năm nên chưa rõ năm nhất có được xét không.

    Hạn: Priority deadline February 1 annually

  • Institutional Methodology need-based scholarships and grants (non-FAFSA)SV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Sinh viên quốc tế được xét need-based qua mẫu này, nhưng trang ghi mẫu dành cho sinh viên đã học xong một năm, nên chưa rõ với năm nhất.

    Hạn: Priority deadline February 1 annually

  • National Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói rõ về diện quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pack Exchange Program (PEP)SV QT?Giảm học phíTrang của trường

    Chương trình Pack Exchange dành riêng cho sinh viên quốc tế (có điều kiện về bang tốt nghiệp THPT), nên không loại trừ họ; kết luận 'No' là sai.

  • Presidential ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
53%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 11.078 USD Gia đình trả 26.323 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
52%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
12%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
11.200 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
2.300 USD
1.118 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
23.732 USD
≈ 618 triệu ₫
38%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
95 USD≈ 2,48 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường
GPA trung học của SV năm nhất
4.04,1%3.75–3.9924,2%3.50–3.7421,2%3.25–3.4919,4%3.00–3.2417%2.50–2.9912,2%2.00–2.491,6%1.00–1.990,3%< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800520–640
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài luậnKhông yêu cầu
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn nộp Early Action (kỳ Fall 2027) (EA)
    Hạn nộpcòn30ngày
  2. Mở đơn nhà ở cho kỳ Thu 2027
    Khác+30 ngày
  3. Hạn nộp đơn cuối cùng cho kỳ Xuân 2027
    Hạn nộp+60 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ để được xét học bổng và hỗ trợ tài chính nhiều nhất (Fall 2027)
    Học bổng+122 ngày
  5. Hạn cuối nộp hồ sơ nhập học kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+173 ngày
  6. Hạn đóng đặt cọc và hoàn tất bảng câu hỏi để giữ học bổng (Fall 2027)
    Đặt cọc+242 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • SATACTKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
17.679
Được nhận
13.032
73,7% số ứng viên
Nhập học
3.447
26,5% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Ethnic Studies Elective
APArt History3+3 tín chỉ
Art Elective
APBiology3+3 tín chỉ
APBiology4+6 tín chỉ
BIOL 190A and BIOL 191A
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 181
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 181 and MATH 182
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 181
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 121A
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 121A and CHEM 122A
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHI 111 and CHI 112
APChinese Language and Culture4+7 tín chỉ
CHI 112 and CHI 211
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHI 211 and CHI 212
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 211
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 105
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 135
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 105
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101 and ENG 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101 and ENG 298 or ENG 101 and ENG 102 when ENG 104 is taken
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Lower-division elective credit
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
ENV 101
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 105 and HIST 106
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 111 and FREN 112
APFrench Language and Culture4+7 tín chỉ
FREN 112 and FREN 211
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 211 and FREN 212
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 111 and GER 112
APGerman Language and Culture4+7 tín chỉ
GER 112 and GER 211
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GER 211 and GER 212
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 106
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 111 and ITAL 112
APItalian Language and Culture4+7 tín chỉ
ITAL 112 and ITAL 211
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 211 and ITAL 212
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JAPN 111 and JAPN 112
APJapanese Language and Culture4+7 tín chỉ
JAPN 112 and JAPN 211
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 211 and JAPN 212
APLatin3+6 tín chỉ
World Languages and Literatures Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 103
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 203
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 151A
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 152A
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 181
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 180
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 126
APPre-Calculus5+5 tín chỉ
MATH 128
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
Lower-division elective credit
APSeminar3+3 tín chỉ
Lower-division elective credit
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 111 and SPAN 112
APSpanish Language and Culture4+7 tín chỉ
SPAN 112 and SPAN 211
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 211 and SPAN 212
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 211 and SPAN 212
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 212 and SPAN 305
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 305 and SPAN 306
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 152
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 101 and HIST 102
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 208 and HIST 209

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành35 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 85.943Nợ 18.152
Agriculture, General
Thu nhập 53.676*
Anthropology
Thu nhập 48.607Nợ 22.000
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 63.239Nợ 14.024
Biology, General
STEMThu nhập 59.715Nợ 19.321
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 93.451*
Biotechnology
STEMThu nhập 67.097*
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.419Nợ 17.500
Chemical Engineering
STEMThu nhập 84.965Nợ 20.500
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*Nợ 16.250
Civil Engineering
STEMThu nhập 81.201Nợ 22.342
Communication and Media Studies
Thu nhập 68.953Nợ 17.232
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 77.237Nợ 20.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 100.203Nợ 21.500
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Criminology
Thu nhập 66.273Nợ 17.930
Dance
Thu nhập 39.980*
Economics
STEMThu nhập 82.686*Nợ 22.529
Education, Other
Thu nhập 55.892
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
English Language and Literature, General
Thu nhập 45.095Nợ 24.355
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 83.233Nợ 24.357
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 72.227Nợ 15.750
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.074Nợ 25.000
Forestry
STEMThu nhập 58.784*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 74.864
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 60.190*Nợ 19.021
History
Thu nhập 55.230Nợ 16.500
International Business
Thu nhập 76.236Nợ 13.744
Journalism
Thu nhập 54.322Nợ 19.500
Marketing
Thu nhập 67.914Nợ 20.500
Mathematics
STEMThu nhập 70.681Nợ 13.462
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 88.460Nợ 21.955
Metallurgical Engineering
STEMThu nhập 92.722*
Microbiological Sciences and Immunology
STEMThu nhập 66.355Nợ 19.084
Mining and Mineral Engineering
STEMThu nhập 101.390*
Music
Thu nhập 42.892*Nợ 27.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 55.528Nợ 14.000
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 57.769Nợ 20.833
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 57.193Nợ 19.800
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 17.902
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Plant Sciences
STEMThu nhập 56.567*
Political Science and Government
Thu nhập 55.483Nợ 17.891
Psychology, General
Thu nhập 51.553Nợ 18.283
Social Work
Thu nhập 60.320Nợ 19.019
Sociology
Thu nhập 52.564Nợ 16.000
Wildlife and Wildlands Science and Management
STEMThu nhập 46.171Nợ 16.270

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.614 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.182 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1874
Số sinh viên
19.506
SV bậc đại học
15.599
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Nevada-Reno
Bang NevadaReno, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61%
SV / giảng viên
17 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
37,2%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
196

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV339 lớp
10-19 SV338 lớp
20-29 SV407 lớp
30-39 SV270 lớp
40-49 SV142 lớp
50-99 SV208 lớp
100 SV trở lên118 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu