English
USMỹAlbuquerque
University of New Mexico-Main Campus

Đại học New MexicoUniversity of New Mexico-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học New Mexico: học phí quốc tế 11.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 29.142 USD, tỉ lệ nhận 95,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

UNM có học bổng merit dành cho sinh viên quốc tế (Amigo, Leadership), được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học. Chưa có thông tin rõ về need-based aid hay chính sách need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–600, Toán 430–570, ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 29.142 USD. Trừ 27.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 2.142 USD. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 29.142 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua International Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học New Mexico là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 11.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 29.142 USD.

Đại học New Mexico có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UNM có học bổng merit dành cho sinh viên quốc tế (Amigo, Leadership), được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học. Chưa có thông tin rõ về need-based aid hay chính sách need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học New Mexico?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học New Mexico là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,2%.

Tổng chi phí / năm
29.142 USD≈ 760 triệu ₫
học phí 11.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
26,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL68DET95
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
68 ngành
25 ngành STEM
Thành lập
1889
Số sinh viên
22.918
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Albuquerque
4.650 người
0,8% dân số2.913 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Albuquerque
5.032 người
0,5% dân số3.038 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Beca MexicoChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường17.957 USD/năm≈ 468 triệu ₫

    Beca Mexico chỉ dành cho công dân Mexico, nhưng đó là giới hạn theo quốc tịch cụ thể, không có nghĩa là loại trừ sinh viên quốc tế nói chung; sinh viên Mexico vẫn là sinh viên quốc tế.

Sinh viên kể về trườngi

  • UNM Global2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1700 Lomas Blvd NE, Albuquerque, NM 87131
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
29.142 USD≈ 760 triệu ₫
Học phí quốc tế
11.700 USD≈ 305 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
29.142 USDi≈ 760 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 93% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí11.700 USD≈ 305 triệu ₫
Ký túc + ăn12.471 USD≈ 325 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.869 USD≈ 48,7 triệu ₫
Đi lại2.498 USD≈ 65,1 triệu ₫
Các khoản kháci604 USD≈ 15,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm29.142 USD≈ 760 triệu ₫

Mức này là Tuition & Fees khi nhận International Amigo Scholarship và học 15 tín chỉ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói mọi ứng viên cử nhân được tự động xét các học bổng này, không cần thêm hồ sơ, và trang này nằm trong phần dành cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChỉ có học bổng của College of Arts & Sciences nhắc UNM State Aid application cho sinh viên quốc tế; chưa có quy định chung của trường về CSS Profile hay mẫu aid riêng, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nước / vùng1
  • International Amigo ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường27.000 USD/năm≈ 704 triệu ₫

    Học bổng này dành riêng cho sinh viên quốc tế có visa non-immigrant nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt GPA/điểm thi.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: Fall admission March 15; Spring admission May 1

  • Beca MexicoChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Beca Mexico chỉ dành cho công dân Mexico, nhưng đó là giới hạn theo quốc tịch cụ thể, không có nghĩa là loại trừ sinh viên quốc tế nói chung; sinh viên Mexico vẫn là sinh viên quốc tế.

  • Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nêu giá trị và điều kiện GPA của Leadership Scholarship, không nhắc rõ sinh viên quốc tế; chỉ có phần tiêu chí chung ở dưới không gắn trực tiếp với học bổng này.

    Hạn: Priority: Fall admission March 15; Spring admission May 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.4

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–600
SATToán200800430–570
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
International Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp ưu tiên, học kỳ mùa thu 2027 (ROLLING)
    Hạn nộpcòn137ngày
  2. Hạn nộp ưu tiên - kỳ Fall (tháng 8/2027)
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn nộp cuối cùng - kỳ Fall (tháng 8/2027)
    Hạn nộp+198 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ bắt buộc - kỳ Fall (tháng 8/2027)
    Giấy tờ+229 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2023–24
SV quốc tế26,8%
Nhận lời nhập học31,2%
Ứng viên quốc tế
693

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ đại học tại UNM.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
AP07 US HISTORY3+3 tín chỉ
HIST1110
AP68 CALCULUS BC4+11 tín chỉ
MATH1240, MATH1512, & MATH1522
AP85 PSYCHOLOGY3+3 tín chỉ
PSYC1110
AP90 STATISTICS3+3 tín chỉ
MATH1350
APUS HISTORY3+3 tín chỉ
HIST1110
APAFRICAN AMERICAN STUDIES3+3 tín chỉ
AFST1110
APART HISTORY3+3 tín chỉ
ARTH1120
APSTUDIO ART: DRAWING3+3 tín chỉ
ARTS1610
APSTUDIO ART: 2D DESIGN3+3 tín chỉ
ARTS1240
APSTUDIO ART: 3D DESIGN3+3 tín chỉ
ARTS1240
APBIOLOGY3+4 tín chỉ
BIOL1140 & BIOL1140L
APPRECALCULUS4+5 tín chỉ
MATH1250
APCALCULUS AB3+3 tín chỉ
MATH1250
APCALCULUS BC3+7 tín chỉ
MATH1240 & MATH1512
APCHEMISTRY3+4 tín chỉ
CHEM1120C
APCHINESE LANG & CULT3+6 tín chỉ
CHIN1130
APCOMPUTER SCIENCE A3+3 tín chỉ
CS 105L
APCOMPUTER SCIENCE PRINCIPLES3+3 tín chỉ
CS 105L
APMICROECONOMICS3+3 tín chỉ
ECON2120
APMACROECONOMICS3+3 tín chỉ
ECON2110
APENGLISH LANG & COMP3+3 tín chỉ
ENGL1110
APENGLISH LIT & COMP3+3 tín chỉ
ENGL1410
APENVIRONMENTAL SCIENCE3+4 tín chỉ
GEOL1120 & GEOL1120L
APEUROPEAN HISTORY3+3 tín chỉ
HIST1150
APFRENCH LANG & CULT3+6 tín chỉ
FREN1110 & FREN1120
APFRENCH LIT3+6 tín chỉ
FREN2110 & FREN2120
APGERMAN LANG & CULT3+6 tín chỉ
GRMN1110 & GRMN1120
APGOVERNMENT & POLITICS US3+3 tín chỉ
POLS1120
APGOVERNMENT & POLITICS COMPARATIVE3+3 tín chỉ
POLS2110
APHUMAN GEOGRAPHY3+3 tín chỉ
GEOG1165
APITALIAN LANG & CULT3+6 tín chỉ
ITAL1130
APJAPANESE LANG & CULT3+6 tín chỉ
JAPN1130
APLATIN3+6 tín chỉ
LATN1110 & LATN1120
APNetworking3+3 tín chỉ
CSCI1T**
APAP CYBERSECURITY3+3 tín chỉ
CSCI1T**
APMUSIC THEORY3+4 tín chỉ
MUS 150 & MUS 150L
APPHYSICS 13+4 tín chỉ
PHYS1230 & PHYS 1230L
APPHYSICS 23+4 tín chỉ
PHYS1240 & PHYS1240L
APPHYSICS C: MECHANICS3+4 tín chỉ
PHYS1310 & PHYS1310L
APPHYSICS C: ELECTRICITY & MAGNETISM3+4 tín chỉ
PHYS1320 & PHYS1320L
APPSYCHOLOGY3+3 tín chỉ
PSYC1110
APAP RESEARCH3+
HNRS2980
APSEMINAR3+
HNRS1980
APSPANISH LANG & CULT3+6 tín chỉ
SPAN1110 & SPAN1120
APSPANISH LITERATURE4+4 tín chỉ
SPAN 302
APSTATISTICS3+3 tín chỉ
MATH1350
APWORLD HISTORY3+3 tín chỉ
HIST1150
APCALCULUS AB (updated 11/7/25) was MATH1240 previously3+3 tín chỉ
MATH1250
APCHINESE LANG & CULT (added:11/7/25)5+15 tín chỉ
CHIN1130, CHIN1140 & CHIN2110
APCOMPUTER SCIENCE A (added:11/7/25)4+3 tín chỉ
CSCI2260
AP10 AFRICAN AMERICAN STUDIES3+3 tín chỉ
AFST1110
AP13 ART HISTORY3+3 tín chỉ
ARTH1120
AP14 STUDIO ART: DRAWING3+3 tín chỉ
ARTS1610
AP15 STUDIO ART: 2D DESIGN3+3 tín chỉ
ARTS1240
AP16 STUDIO ART: 3D DESIGN3+3 tín chỉ
ARTS1240
AP20 BIOLOGY3+4 tín chỉ
BIOL1140 & BIOL1140L
AP65 PRECALCULUS4+5 tín chỉ
MATH1250
AP66 CALCULUS AB4+7 tín chỉ
MATH1240 & MATH1512
AP66 CALCULUS AB (updated 11/7/25) was MATH1240 previously3+3 tín chỉ
MATH1250
AP25 CHEMISTRY3+4 tín chỉ
CHEM1120C
AP28 CHINESE LANG & CULT (added:11/7/25)5+15 tín chỉ
CHIN1130, CHIN1140 & CHIN2110
AP28 CHINESE LANG & CULT3+6 tín chỉ
CHIN1130
AP31 COMPUTER SCIENCE A (added:11/7/25)4+3 tín chỉ
CSCI2260
AP31 COMPUTER SCIENCE A3+3 tín chỉ
CS 105L
AP32 COMPUTER SCIENCE PRINCIPLES3+3 tín chỉ
CS 105L
AP34 MICROECONOMICS3+3 tín chỉ
ECON2120
AP35 MACROECONOMICS3+3 tín chỉ
ECON2110
AP36 ENGLISH LANG & COMP3+3 tín chỉ
ENGL1110
AP37 ENGLISH LIT & COMP3+3 tín chỉ
ENGL1410
AP40 ENVIRONMENTAL SCIENCE3+4 tín chỉ
GEOL1120 & GEOL1120L
AP43 EUROPEAN HISTORY3+3 tín chỉ
HIST1150
AP48 FRENCH LANG & CULT3+6 tín chỉ
FREN1110 & FREN1120
AP51 FRENCH LIT3+6 tín chỉ
FREN2110 & FREN2120
AP55 GERMAN LANG & CULT3+6 tín chỉ
GRMN1110 & GRMN1120
AP57 GOVERNMENT & POLITICS US3+3 tín chỉ
POLS1120
AP58 GOVERNMENT & POLITICS COMPARATIVE3+3 tín chỉ
POLS2110
AP53 HUMAN GEOGRAPHY3+3 tín chỉ
GEOG1165
AP62 ITALIAN LANG & CULT3+6 tín chỉ
ITAL1130
AP64 JAPANESE LANG & CULT3+6 tín chỉ
JAPN1130
AP60 LATIN3+6 tín chỉ
LATN1110 & LATN1120
AP70 Networking3+3 tín chỉ
CSCI1T**
AP71 AP CYBERSECURITY3+3 tín chỉ
CSCI1T**
AP75 MUSIC THEORY3+4 tín chỉ
MUS 150 & MUS 150L
AP83 PHYSICS 13+4 tín chỉ
PHYS1230 & PHYS 1230L
AP84 PHYSICS 23+4 tín chỉ
PHYS1240 & PHYS1240L
AP80 PHYSICS C: MECHANICS3+4 tín chỉ
PHYS1310 & PHYS1310L
AP82 PHYSICS C: ELECTRICITY & MAGNETISM3+4 tín chỉ
PHYS1320 & PHYS1320L
AP23 AP RESEARCH3+
HNRS2980
AP22 SEMINAR3+
HNRS1980
AP87 SPANISH LANG & CULT3+6 tín chỉ
SPAN1110 & SPAN1120
AP89 SPANISH LITERATURE4+4 tín chỉ
SPAN 302
AP93 WORLD HISTORY3+3 tín chỉ
HIST1150

92 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

68 ngành25 STEM
American Sign Language
Thu nhập 45.044*Nợ 25.000
Anthropology
Thu nhập 47.958Nợ 19.600
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 50.263Nợ 20.477
Architecture
Thu nhập 48.424
Area Studies
Thu nhập 37.949Nợ 17.500
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 48.873Nợ 18.975
Biology, General
STEMThu nhập 51.987Nợ 17.251
Chemical Engineering
STEMThu nhập 96.810Nợ 19.775
Chemistry
STEMThu nhập 56.319Nợ 24.091
Civil Engineering
STEMThu nhập 81.933Nợ 18.721
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 112.064Nợ 22.774
Computer Engineering
STEMThu nhập 126.356
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 52.311Nợ 14.000
Dance
Thu nhập 39.980*
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 40.085Nợ 20.750
Economics
STEMThu nhập 62.005Nợ 18.450
Engineering Science
STEMThu nhập 86.015
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.850Nợ 15.000
Environmental Design
Thu nhập 57.461*
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 43.765*Nợ 15.800
Fine and Studio Arts
Thu nhập 35.527Nợ 20.323
Foods, Nutrition, and Related Services
Thu nhập 46.674Nợ 22.875
Geography and Cartography
STEMThu nhập 67.336
History
Thu nhập 55.464Nợ 19.200
International/Globalization Studies
Thu nhập 33.116Nợ 17.245
Journalism
Thu nhập 52.760Nợ 14.000
Mathematics
STEMThu nhập 72.979Nợ 19.594
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 94.990Nợ 17.764
Music
Thu nhập 42.892*
Nuclear Engineering
STEMThu nhập 99.297*
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 24.165
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 52.569Nợ 17.653
Psychology, General
Thu nhập 46.693Nợ 19.684
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 56.244Nợ 13.984
Sociology
Thu nhập 52.094Nợ 21.500
Special Education and Teaching
Thu nhập 53.429Nợ 22.250
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 44.091Nợ 15.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.792 USD≈ 1,17 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.150 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1889
Số sinh viên
22.918
SV bậc đại học
17.244
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of New Mexico-Main Campus
Bang New MexicoAlbuquerque, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,7%
SV / giảng viên
21 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
51,8%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
252

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV527 lớp
10-19 SV463 lớp
20-29 SV627 lớp
30-39 SV160 lớp
40-49 SV81 lớp
100 SV trở lên52 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
50%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu