English
USMỹAsheville
University of North Carolina Asheville

Đại học North Carolina AshevilleUniversity of North Carolina Asheville

  • Công lập
  • Liberal arts

Đại học North Carolina Asheville: học phí quốc tế 24.849 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 39.033 USD, tỉ lệ nhận 91,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–700, Toán 570–660, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 39.033 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Carolina Asheville là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.849 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 39.033 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học North Carolina Asheville?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Carolina Asheville là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 39.033 USD≈ 1,02 tỷ ₫
học phí 24.849 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
91,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
10 ngành STEM
Thành lập
1927
Số sinh viên
2.934
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Asheville
khoảng 43 người
dưới 0,1% dân số33 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Asheville
374 người
0,1% dân số236 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UNC Asheville2023Kênh của trường
  • UNC Asheville2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One University Heights, Asheville, NC 28804
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 39.033 USD≈ 1,02 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
24.849 USD≈ 648 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.849 USD≈ 648 triệu ₫
Ký túc + ăn13.992 USD≈ 365 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 39.033 USD≈ 1,02 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • AVL ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ ghi học bổng dành cho cư dân Buncombe County, NC; không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, và cư trú không đồng nghĩa với quốc tịch nên chưa thể kết luận.

  • University Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi first-year applicant được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Regular Decision deadline

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–700
SATToán200800570–660
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn tham khảo nộp đủ giấy tờ để cấp I-20 (kỳ Spring)
    Giấy tờcòn17ngày
  2. Hạn tham khảo nộp đủ giấy tờ để cấp I-20 (kỳ Fall)
    Giấy tờ+229 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành10 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 69.472Nợ 19.550
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Biology, General
STEMThu nhập 47.302Nợ 22.228
Chemistry
STEMThu nhập 60.021Nợ 12.825
Communication and Media Studies
Thu nhập 42.743Nợ 21.500
Computer Science
STEMThu nhập 88.084Nợ 22.147
Economics
STEMThu nhập 66.736Nợ 18.971
Engineering, General
STEMThu nhập 88.346Nợ 30.513
English Language and Literature, General
Thu nhập 33.714Nợ 23.250
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*Nợ 20.442
History
Thu nhập 38.565Nợ 16.313
Mathematics
STEMThu nhập 56.247Nợ 24.000
Music
Thu nhập 37.484
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 46.518Nợ 22.354
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 55.698Nợ 21.718
Psychology, General
Thu nhập 40.673Nợ 19.500
Public Health
STEMThu nhập 42.267Nợ 21.500
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 44.824Nợ 20.585
Visual and Performing Arts, General
Thu nhập 40.444Nợ 22.582

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.030 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
36.947 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
87 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1927
Số sinh viên
2.934
SV bậc đại học
2.910
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Carolina Asheville
Bang North CarolinaAsheville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu