English
USMỹChapel Hill
University of North Carolina at Chapel Hill

Đại học North Carolina, Chapel HillUniversity of North Carolina at Chapel Hill

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học North Carolina, Chapel Hill: học phí quốc tế 41.203 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 58.264 USD, tỉ lệ nhận 15,3%. Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

UNC Chapel Hill không có need-based aid cũng như Academic Scholarships của trường cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất, nên học sinh Việt Nam cần tự chi trả toàn bộ chi phí hoặc tìm học bổng bên ngoài.

Điều kiện vào. Trường nhận 16,7% hồ sơ (12.751 trên 76.247). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 690–750, Toán 700–780, ACT 28–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 58.264 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/10. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Carolina, Chapel Hill là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.203 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 58.264 USD.

Đại học North Carolina, Chapel Hill có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích hay hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. UNC Chapel Hill không có need-based aid cũng như Academic Scholarships của trường cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất, nên học sinh Việt Nam cần tự chi trả toàn bộ chi phí hoặc tìm học bổng bên ngoài.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Carolina, Chapel Hill là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 15,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 58.264 USD≈ 1,52 tỷ ₫
học phí 41.203 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Không
Merit KhôngNeed Không
Tỉ lệ nhận
16,7%
SV quốc tế
5,6%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
21 ngành STEM
Thành lập
1789
Số sinh viên
32.305
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnKhông
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Chapel Hill
496 người
0,8% dân số313 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Durham–Chapel Hill
2.279 người
0,4% dân số847 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University of North Carolina at Chapel Hill2025Kênh của trường
  • WebsEdgeScience2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
103 South Bldg Cb 9100, Chapel Hill, NC 27599
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 58.264 USD≈ 1,52 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
41.203 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 92% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.203 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.804 USD≈ 360 triệu ₫
Các khoản kháci3.257 USD≈ 84,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 58.264 USD≈ 1,52 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói sinh viên quốc tế không được xét học bổng học thuật, chứ không nói về việc xét tự động hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được điểm này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói quyết định tuyển sinh của UNC có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang catalog yêu cầu CSS Profile cho sinh viên mới xin University grants, nhưng không nói gì về sinh viên quốc tế. Vì quỹ need-based không dành cho họ, chưa rõ có cần nộp hay không.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2
  • Carolina CovenantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Morehead-Cain ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các trang chỉ nói chương trình do quỹ tư nhân quản lý và cần đơn riêng, không nói gì về sinh viên quốc tế.

  • Robertson Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các trang chỉ nói chương trình do quỹ tư nhân quản lý và cần đơn riêng, không nói gì về sinh viên quốc tế.

  • UNC Academic Scholarships (Scholars Program)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • University Scholarships and Grants (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả việc xét dựa trên hoàn cảnh tài chính gia đình nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
16,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
4.47

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800690–750
SATToán200800700–780
ACTtổng13628–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp tài liệu bổ sung và điểm thi Early Action (EA)
    Giấy tờ+23 ngày
  3. Có kết quả Early Action cho cư dân North Carolina (EA)
    Kết quả+66 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Có kết quả Early Action cho các ứng viên khác (EA)
    Kết quả+123 ngày
  6. Hạn nộp tài liệu bổ sung và điểm thi Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  7. Có kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+167 ngày
  8. Hạn xác nhận nhập học Early Action nếu được nhận (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn xác nhận nhập học Regular Decision nếu được nhận (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  10. Hạn xác nhận nhập học (cả Early Action và Regular Decision)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Từ danh sách chờ39,9%
Ứng viên
76.247
Được nhận
12.751

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
7.355
Chờ: chấp nhận chờ
5.258
Nhận từ danh sách chờ
2.09939,9%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS Elective
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARTS Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAAD Elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AAAD 231
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 152
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101, BIOL 101L
APCalculus AB2+0 tín chỉ
MATH 110P, MATH 129P
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 110P, MATH 129P, MATH 231
APCalculus BC2+0 tín chỉ
MATH 110P, MATH 129P
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 110P, MATH 129P, MATH 231, MATH 232
APCalculus BC: AB Subscore2+0 tín chỉ
MATH 110P, MATH 129P
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 110P, MATH 129P, MATH 231
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 101, CHEM 101L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 101, CHEM 101L, CHEM 102, CHEM 102L
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 203
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI Elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 130
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP Elective
APComputer Science A5+3 tín chỉ
COMP 110
APDrawing3+3 tín chỉ
ARTS Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTS 104Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 110
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL Elective
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 190
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENEC Elective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENEC 202
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 104
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN Elective, Placement into FREN 203
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN Elective, FREN 203, Placement into FREN 204
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN Elective, FREN 203, FREN 204, Placement into FREN 255, 260, or 262
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM Elective, Placement into GERM 203
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM Elective, GERM 203, Placement into GERM 204
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GERM Elective, GERM 203, GERM 204, Placement into GERM 301 or 302
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 120
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL Elective, Placement into ITAL 203
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL Elective, ITAL 203, Placement into ITAL 204
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
ITAL Elective, ITAL 203, ITAL 204, Placement into ITAL 300
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN Elective
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 203
APLatin3+3 tín chỉ
LATN Elective
APLatin4+3 tín chỉ
LATN 203
APLatin5+6 tín chỉ
LATN 203, LATN 204
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON Elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 100
APMacroeconomics4+7 tín chỉ
ECON 100, ECON 101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON Elective
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 100
APMicroeconomics4+7 tín chỉ
ECON 100, ECON 101
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 121
APMusic Theory5+7 tín chỉ
MUSC 121, MUSC 130, MUSC 131
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS Elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 114
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS Elective
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 115
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 115
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS Elective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 114
APPre-Calculus3+0 tín chỉ
MATH 110P, MAH 129P
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC Elective
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN Elective, Placement into SPAN 203
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN Elective, SPAN 203, Placement into SPAN 204
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN Elective, SPAN 203, SPAN 204, Placement into SPAN 261
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN Elective, Placement into SPAN 203
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN Elective, SPAN 203, Placement into SPAN 204
APSpanish Literature and Culture5+12 tín chỉ
SPAN elective, SPAN 203, SPAN 204, SPAN 261
APStatistics3+3 tín chỉ
STOR 151
APStatistics4+3 tín chỉ
STOR 155
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI Elective
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 102
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 103

76 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành21 STEM
Anthropology
Thu nhập 56.589Nợ 12.500
Applied Mathematics
STEMThu nhập 119.839Nợ 14.135
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Area Studies
Thu nhập 65.933Nợ 13.261
Biology, General
STEMThu nhập 62.047Nợ 15.000
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 97.992Nợ 15.000
Chemistry
STEMThu nhập 64.981Nợ 14.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 70.240Nợ 14.625
Computer Science
STEMThu nhập 137.047Nợ 13.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 41.362Nợ 15.827
Economics
STEMThu nhập 103.846Nợ 14.135
English Language and Literature, General
Thu nhập 51.208Nợ 14.794
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.722Nợ 11.599
Geography and Cartography
STEMThu nhập 49.476
History
Thu nhập 57.952Nợ 14.250
Human Resources Management and Services
Thu nhập 76.811Nợ 12.750
Information Science/Studies
STEMThu nhập 100.940Nợ 13.197
Journalism
Thu nhập 56.278*
Mathematics
STEMThu nhập 101.599Nợ 15.127
Music
Thu nhập 58.127Nợ 18.007
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 65.337Nợ 12.000
Peace Studies and Conflict Resolution
Thu nhập 80.344Nợ 14.000
Philosophy
Thu nhập 70.709Nợ 14.618
Physics
STEMThu nhập 103.477Nợ 17.150
Political Science and Government
Thu nhập 72.001Nợ 14.569
Psychology, General
Thu nhập 57.477Nợ 13.999
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Public Policy Analysis
Thu nhập 74.403Nợ 14.000
Religion/Religious Studies
Thu nhập 52.716Nợ 12.550
Sociology
Thu nhập 51.801Nợ 14.050

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.200 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.057 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
67 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1789
Số sinh viên
32.305
SV bậc đại học
20.752
SV quốc tế
5,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Carolina at Chapel Hill
Bang North CarolinaChapel Hill, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,1%
SV / giảng viên
14 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1.188

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
99%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu