English
USMỹGreensboro
University of North Carolina at Greensboro

Đại học North Carolina, GreensboroUniversity of North Carolina at Greensboro

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học North Carolina, Greensboro: học phí quốc tế 25.348 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.726 USD, tỉ lệ nhận 88,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Có. Sinh viên Việt Nam quốc tế năm nhất có thể được xét International Student Scholarships merit trị giá $3,000–$6,000/năm nếu là sinh viên mới học lấy bằng và có GPA từ 3.5. Chưa rõ aid need-based có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–685, Toán 560–670, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.726 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua UNC Greensboro’s online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Carolina, Greensboro là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.348 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.726 USD.

Đại học North Carolina, Greensboro có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam quốc tế năm nhất có thể được xét International Student Scholarships merit trị giá $3,000–$6,000/năm nếu là sinh viên mới học lấy bằng và có GPA từ 3.5. Chưa rõ aid need-based có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học North Carolina, Greensboro?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Carolina, Greensboro là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,5%.

Tổng chi phí / năm
42.726 USD≈ 1,11 tỷ ₫
học phí 25.348 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
88,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET105
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
57 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1891
Số sinh viên
17.658
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greensboro
5.391 người
1,8% dân số3.716 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Greensboro–High Point
6.994 người
0,9% dân số4.558 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • IyanaRose2022Vlog
  • UNC Greensboro2023Kênh của trường
  • UNC Greensboro2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1400 Spring Garden St, Greensboro, NC 27402-6170
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
42.726 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế
25.348 USD≈ 661 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.348 USD≈ 661 triệu ₫
Sách & dụng cụ704 USD≈ 18,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.692 USD≈ 70,2 triệu ₫
Đi lại2.262 USD≈ 59 triệu ₫
Các khoản kháci11.720 USD≈ 306 triệu ₫
Tổng chi phí một năm42.726 USD≈ 1,11 tỷ ₫

Đây là mức học phí kèm lệ phí cho sinh viên cử nhân không cư trú tại bang North Carolina, học trực tiếp tại trường; trang không ghi riêng mục dành cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHọc bổng merit quốc tế không yêu cầu đơn riêng, nên ứng viên quốc tế đủ điều kiện được xét mà không cần hồ sơ học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu việc tuyển sinh có bỏ qua khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 – 6.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫ – 156 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế mới theo học chương trình lấy bằng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Feb. 1 for Priority Application and Apr. 1 for Regular Application for Fall admission; Oct. 1 and Dec. 1 for Spring admission.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–685
SATToán200800560–670
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
INTERLINK

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
UNC Greensboro’s online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ADS 201
APArt History3+3 tín chỉ
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 110 and ARH 111
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 105/L
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 111 & 111L BIO 112 & 112L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 196
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MAT 196, MAT 296
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 103 CHE 110
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE 111,CHE 112, CHE 114, CHE 115
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 203
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 203, CHI 204
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 260
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 130
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 100
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101, ENG 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 104
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101 & 104
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 101 & ENG 104
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GES 164
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 223
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 222, HIS 223
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 203
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 203, FRE 204
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 203
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 203, GER 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GES 105
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 203, ITA 204
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JNS 203
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JNS 203, JNS 204
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 203
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 203, LAT 204
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMusic Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUS 207
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 207
APMusic Aural Subscore5+2 tín chỉ
MUS 207
APMusic Non-Aural Subscore3+2 tín chỉ
MUS 100
APMusic Non-Aural Subscore4+5 tín chỉ
MUS 101, MUS 216
APMusic Non-Aural Subscore5+5 tín chỉ
MUS 101, MUS 216
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUS 100
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 211 & LAB
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 212 & LAB
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 121
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 203
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA 203, SPA 204
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 203
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPA 203 & SPA 204
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 108
APStatistics4+6 tín chỉ
ECO 250, STA 108
APStatistics5+9 tín chỉ
ECO 250, STA 108, STA 271
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 110
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 212
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS 211, HIS 212
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 209
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIS 207 & 209

60 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

57 ngành13 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 70.389Nợ 19.979
Anthropology
Thu nhập 44.228Nợ 27.000
Apparel and Textiles
Thu nhập 51.510Nợ 25.237
Arts, Entertainment, and Media Management
Thu nhập 42.920Nợ 22.976
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 61.940Nợ 20.672
Biology, General
STEMThu nhập 52.194Nợ 25.407
Business/Managerial Economics
Thu nhập 60.309Nợ 21.125
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 43.231Nợ 23.000
Computer Science
STEMThu nhập 86.372Nợ 24.403
Dance
Thu nhập 45.084Nợ 25.000
Design and Applied Arts
Thu nhập 55.394Nợ 25.500
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 41.108Nợ 24.000
Economics
STEMThu nhập 50.863
English Language and Literature, General
Thu nhập 38.366Nợ 17.583
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 64.077Nợ 22.520
Fine and Studio Arts
Thu nhập 35.628Nợ 24.360
Geography and Cartography
STEMThu nhập 55.532Nợ 19.500
History
Thu nhập 42.251Nợ 23.139
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 44.625Nợ 21.875
International Business
Thu nhập 55.099Nợ 25.000
Mathematics
STEMThu nhập 61.555Nợ 18.759
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 55.693*Nợ 22.748
Music
Thu nhập 40.778Nợ 26.250
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 51.802Nợ 25.500
Parks, Recreation, and Leisure Studies
Thu nhập 42.838Nợ 24.250
Peace Studies and Conflict Resolution
Thu nhập 63.114*Nợ 25.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 20.373
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 51.657Nợ 23.552
Psychology, General
Thu nhập 43.825Nợ 21.762
Public Health
STEMThu nhập 53.124Nợ 24.966
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Social Work
Thu nhập 44.592Nợ 25.000
Sociology
Thu nhập 43.427Nợ 24.275
Special Education and Teaching
Thu nhập 48.151Nợ 21.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.160 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.869 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
75 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1891
Số sinh viên
17.658
SV bậc đại học
14.062
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Carolina at Greensboro
Bang North CarolinaGreensboro, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu