English
USMỹWilmington
University of North Carolina Wilmington

Đại học North Carolina WilmingtonUniversity of North Carolina Wilmington

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học North Carolina Wilmington: học phí quốc tế 23.275 USD/năm, tổng chi phí một năm 49.352 USD, tỉ lệ nhận 64,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

UNCW có học bổng merit $2,000-$5,000/năm cho sinh viên cử nhân quốc tế F-1, xét tự động cùng hồ sơ. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 64,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 620–680, Toán 610–660, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 49.352 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Carolina Wilmington là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.275 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 49.352 USD.

Đại học North Carolina Wilmington có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. UNCW có học bổng merit $2,000-$5,000/năm cho sinh viên cử nhân quốc tế F-1, xét tự động cùng hồ sơ. Các trang không nói rõ về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học North Carolina Wilmington?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Carolina Wilmington là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 64,2%.

Tổng chi phí / năm
49.352 USD≈ 1,29 tỷ ₫
học phí 23.275 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
64,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
17 ngành STEM
Thành lập
1947
Số sinh viên
18.516
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wilmington
107 người
0,1% dân số16 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Wilmington
483 người
0,1% dân số242 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • 노제로 nozero2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
601 South College Road, Wilmington, NC 28403-5963
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
49.352 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.275 USD≈ 607 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.275 USD≈ 607 triệu ₫
Phí bắt buộc2.823 USD≈ 73,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ867 USD≈ 22,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.570 USD≈ 40,9 triệu ₫
Đi lại2.043 USD≈ 53,3 triệu ₫
Các khoản kháci18.774 USD≈ 490 triệu ₫
Tổng chi phí một năm49.352 USD≈ 1,29 tỷ ₫

Đây là mức học phí một năm cho sinh viên cử nhân không cư trú tại bang North Carolina (non-resident), áp dụng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói học bổng này được xét dựa trên hồ sơ nhập học UNCW và không cần thêm thao tác nào, tức là xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không đủ căn cứ kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; học bổng năm nhất không cần đơn riêng nhưng không có thông tin về mẫu aid.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1
  • Global Student Ambassador ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Chỉ dành cho sinh viên quốc tế F-1 đang học, nên không áp dụng cho năm nhất mới nhập học.

    Hạn: March 1st

  • Incoming Undergraduate Degree-Seeking International Student ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 – 5.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho sinh viên cử nhân cần visa F-1 (trừ TABSA và Marmara), nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • University Scholarship ApplicationChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Priority deadline March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800620–680
SATToán200800610–660
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
CommonApp

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Mở đăng ký orientation Spring 2027
    Kháccòn0ngày
  2. Hạn đăng ký Orientation năm nhất (11:59 p.m.)
    Khác+47 ngày
  3. Hạn đăng ký orientation
    Định hướng+47 ngày
  4. Hạn đổi buổi và hoàn tiền orientation
    Định hướng+78 ngày
  5. Ngày orientation
    Định hướng+85 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFN 130
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 201
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 105 BIOL 105
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 201 BIOL 201
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 201 BIOL 201 BIO 202 BIOL 202
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 161
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 161 & 162
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MAT 161
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 101 + Lab
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 101 + Lab, CHM 102 + Lab
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHN 101 & 102
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
CHN 101, 102 & 001
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHN 101, 102 & 001
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS 230
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 001
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 131
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 001
APComputer Science Principles4+7 tín chỉ
CSC 131, 001
APComputer Science Principles5+8 tín chỉ
CSC 131, 231
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 103
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 110
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EVS 001
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
EVS 195
APEuropean History3+3 tín chỉ
HST 001
APEuropean History4+6 tín chỉ
HST 101 & 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRH 201
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRH 201 & 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 201 & 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GGY 101
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITN 201
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITN 201 & 202
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 102 & 201
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 201 & 202
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 101 & 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 222
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 221
APMusic Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUS 111 & MUSL 111
APMusic Aural Subscore5+6 tín chỉ
MUS 111, 112, MUSL 111, 112
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUS 111 & MUSL 111
APMusic Non-Aural Subscore5+6 tín chỉ
MUS 111, 112, MUSL 111, 112
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 106
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 201
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MAT 160
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 001
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 105
APResearch3+3 tín chỉ
Information Literacy
APSeminar3+3 tín chỉ
Information Literacy
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 201
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 202, 302
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPN 201
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPN 202, 302
APStatistics3+3 tín chỉ
STT 215
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLS 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HST 001
APUnited States History4+6 tín chỉ
HST 105 & 106
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HST 001
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HST 103 & 104

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành17 STEM
Anthropology
Thu nhập 33.461Nợ 22.987
Biology, General
STEMThu nhập 60.750Nợ 21.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.982Nợ 16.400
Communication and Media Studies
Thu nhập 54.315Nợ 19.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 71.964Nợ 26.000
Computer Science
STEMThu nhập 88.219Nợ 23.980
Criminology
Thu nhập 50.514Nợ 20.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 35.956Nợ 25.000
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.008Nợ 22.000
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 34.184Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 42.192Nợ 22.479
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 60.414Nợ 22.995
History
Thu nhập 46.072Nợ 22.786
International/Globalization Studies
Thu nhập 54.707Nợ 17.500
Mathematics
STEMThu nhập 66.941Nợ 21.196
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 46.527Nợ 21.500
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Physiology, Pathology and Related Sciences
STEMThu nhập 50.564Nợ 20.250
Political Science and Government
Thu nhập 58.258Nợ 20.625
Psychology, General
Thu nhập 49.609Nợ 20.932
Public Health
STEMThu nhập 60.722Nợ 21.458
Rehabilitation and Therapeutic Professions
Thu nhập 51.696Nợ 19.500
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 37.968Nợ 26.264
Social Work
Thu nhập 47.587Nợ 19.500
Sociology
Thu nhập 48.591Nợ 23.250
Special Education and Teaching
Thu nhập 52.494Nợ 19.039
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.967 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.972 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
12 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1947
Số sinh viên
18.516
SV bậc đại học
14.922
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Carolina Wilmington
Bang North CarolinaWilmington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu