English
USMỹGrand Forks
University of North Dakota

Đại học North DakotaUniversity of North Dakota

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học North Dakota: học phí quốc tế 15.570 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 30.224 USD, tỉ lệ nhận 76,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 30.224 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Admission for International Applicants. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Dakota là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.570 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 30.224 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học North Dakota?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Dakota là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 30.224 USD≈ 788 triệu ₫
học phí 15.570 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
76,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
3,6%
bậc đại học
Ngành
81 ngành
31 ngành STEM
Thành lập
1883
Số sinh viên
13.967
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Grand Forks
khoảng 95 người
0,2% dân số75 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Grand Forks
khoảng 96 người
0,1% dân số75 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • UofNorthDakota2023Dạo khuôn viên
  • UofNorthDakota2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
264 Centennial Drive, Stop 8193, Grand Forks, ND 58202-8193
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 30.224 USD≈ 788 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.570 USD≈ 406 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí15.570 USD≈ 406 triệu ₫
Ký túc + ăn11.390 USD≈ 297 triệu ₫
Các khoản kháci3.264 USD≈ 85,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 30.224 USD≈ 788 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • National Merit ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • New Freshman ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng automatic theo GPA cho tân sinh viên nhưng không nói sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: Feb. 1 priority deadline for the upcoming fall semester.

  • New Freshman Scholarships (automatic academic)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Feb. 1 priority deadline

  • Open Door Scholarship (Financial Hardship)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là hỗ trợ một lần cho sinh viên đang học đã cạn các lựa chọn khác; trang không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu
  • Presidential Leadership Fellows ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • UND Scholarship Central DatabaseChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Feb. 1 (new, incoming students)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Undergraduate Admission for International Applicants
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ kỳ Spring (học sinh quốc tế, trừ Canada)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nộp và xác minh đầy đủ hồ sơ cho kỳ mùa xuân
    Giấy tờ+31 ngày
  3. Mở đăng ký Orientation
    Định hướng+100 ngày
  4. Hạn hoàn tất hồ sơ kỳ Summer (học sinh quốc tế, trừ Canada)
    Hạn nộp+151 ngày
  5. Hạn nộp và xác minh đầy đủ hồ sơ cho kỳ mùa hè
    Giấy tờ+151 ngày
  6. Hạn hoàn tất hồ sơ kỳ Fall (học sinh quốc tế, trừ Canada)
    Hạn nộp+243 ngày
  7. Hạn nộp và xác minh đầy đủ hồ sơ cho kỳ mùa thu
    Giấy tờ+243 ngày
  8. Ngày định hướng tại trường (tuỳ chọn), các ngày 13–21/7
    Định hướng+271 ngày
  9. Ngày Orientation tại Grand Forks (tùy chọn)
    Định hướng+272 ngày
  10. Ngày Orientation tại Grand Forks (tùy chọn)
    Định hướng+273 ngày
  11. Ngày Orientation tại Grand Forks (tùy chọn)
    Định hướng+274 ngày
  12. Ngày Orientation tại Grand Forks (tùy chọn)
    Định hướng+277 ngày
  13. Ngày Orientation tại Grand Forks (tùy chọn)
    Định hướng+278 ngày
  14. Ngày Orientation tại Grand Forks (tùy chọn)
    Định hướng+279 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1XX - Art Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 1XX - Art Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
TRNSFR 200: Elective Credit
APArt History3+6 tín chỉ
ART 210, ART 211
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 111/L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 150/L & BIOL 151/L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 165
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 165 & MATH 166
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 115/L
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 121/L CHEM 122/L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 225
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 160
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI 110
APDrawing3+6 tín chỉ
ART 1XX & ART 230
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 110
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2XX - English Elective
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 110, ENGL 2XX
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 1XX - Biology Elective with Lab
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 101 & HIST 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 101 & FREN 102
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 101: & GERM 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 151
APLatin3+8 tín chỉ
CLAS 101 & CLAS 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 201
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSC 130 & MUSC 134
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 252
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 251
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 107
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 111
APResearch3+3 tín chỉ
Transfer 100 - Elective Credit
APSeminar3+3 tín chỉ
Transfer 100 - Elective Credit
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101 & SPAN 102
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 201, SPAN 202
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102
APSpanish Literature and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 201
APSpanish Literature and Culture5+16 tín chỉ
SPAN 101, SPAN 102, SPAN 201, SPAN 202
APStatistics3+3 tín chỉ
ECON 210
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 115
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 103 & HIST 104
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 105 & HIST 106

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

81 ngành31 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 82.187Nợ 23.581
Air Transportation
STEMThu nhập 104.472Nợ 21.500
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 50.191Nợ 20.526
Chemical Engineering
STEMThu nhập 87.309Nợ 25.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 87.828Nợ 18.211
Communication and Media Studies
Thu nhập 56.065Nợ 20.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 86.268Nợ 24.029
Computer Systems Analysis
STEMThu nhập 72.006Nợ 23.100
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.251Nợ 19.500
Design and Applied Arts
Thu nhập 51.490*
Economics
STEMThu nhập 82.686*
English Language and Literature, General
Thu nhập 44.961Nợ 22.195
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 65.856Nợ 23.250
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Graphic Communications
STEMThu nhập 43.283*
History
Thu nhập 50.680*
Marketing
Thu nhập 64.912Nợ 23.166
Mathematics
STEMThu nhập 71.665
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 89.704Nợ 22.500
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 70.947Nợ 18.764
Music
Thu nhập 42.892*
Petroleum Engineering
STEMThu nhập 99.932Nợ 27.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Psychology, General
Thu nhập 55.333Nợ 20.620
Public Administration
Thu nhập 65.093*
Public Health
STEMThu nhập 58.808*
Security Science and Technology
STEMThu nhập 62.726
Social Sciences, General
STEMThu nhập 52.063Nợ 24.098
Social Work
Thu nhập 56.001Nợ 22.250
Sociology
Thu nhập 49.665
Đang hiện 80 / 81 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

2024-25 Graduates
Có việc hoặc học tiếp
85%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.552 USD≈ 1,66 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
34,5%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.588 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−19°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −9°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
176 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1883
Số sinh viên
13.967
SV bậc đại học
9.981
SV quốc tế
3,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Dakota
Bang North DakotaGrand Forks, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu