English
USMỹJacksonville
University of North Florida

Đại học North FloridaUniversity of North Florida

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học North Florida: học phí quốc tế 16.635 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.583 USD, tỉ lệ nhận 53,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động các out-of-state fee waiver dựa trên GPA và điểm thi (6.000–14.000 USD/năm), không cần đơn riêng. Chưa thấy need-based aid cho SV quốc tế năm nhất.

Điều kiện vào. Trường nhận 53,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–650, Toán 520–620, ACT 19–25. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.583 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 18/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học North Florida là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.635 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.583 USD.

Đại học North Florida có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động các out-of-state fee waiver dựa trên GPA và điểm thi (6.000–14.000 USD/năm), không cần đơn riêng. Chưa thấy need-based aid cho SV quốc tế năm nhất.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học North Florida?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học North Florida là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 53,2%.

Tổng chi phí / năm
37.583 USD≈ 980 triệu ₫
học phí 16.635 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
53,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
17 ngành STEM
Thành lập
1969
Số sinh viên
15.778
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Jacksonville
6.016 người
0,6% dân số3.693 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Jacksonville
7.836 người
0,5% dân số4.825 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Sir Colville Young ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho công dân Belize, tức là sinh viên nước ngoài, nên giá trị 'No' không đúng; trang không loại trừ sinh viên quốc tế.

    Hạn: Each spring

Sinh viên kể về trườngi

  • The Video Diary2024Vlog
  • The College Tour2024Dạo khuôn viên
  • University of North Florida2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
University of North Florida, 1 UNF Drive, Jacksonville, FL 32224
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.583 USD≈ 980 triệu ₫
Học phí quốc tế
16.635 USD≈ 434 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 81% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.635 USD≈ 434 triệu ₫
Ký túc + ăn11.810 USD≈ 308 triệu ₫
Sách & dụng cụ960 USD≈ 25 triệu ₫
Các khoản kháci8.178 USD≈ 213 triệu ₫
Tổng chi phí một năm37.583 USD≈ 980 triệu ₫

Ước tính này gồm học phí và các khoản phí cho sinh viên F-1 bậc cử nhân học 12 tín chỉ mỗi học kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu trích nằm ở mục học bổng dành cho cư dân Florida và không nhắc đến sinh viên quốc tế; chưa đủ để kết luận cho họ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang đưa ra không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất; chỉ có đơn riêng cho Non-Florida Tuition Waiver của SV đã học một năm.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp1Giảm học phí1Theo nhu cầu tài chính1Theo nước / vùng1
  • Dr. Mauricio Gonzalez International Student ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên không phải công dân Mỹ nhưng phải học ít nhất một học kỳ tại UNF trước, nên không dành cho năm nhất mới vào.

  • Non-Florida Resident Merit-Based Waivers (First Coast / Atlantic / Sunshine) – FreshmenThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 – 14.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫ – 365 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế có thể được xét waiver này dựa trên GPA và điểm thi.

    Hạn: Priority for those applied and admitted by January 15

  • Non-Florida Tuition Waiver (International Center)Giảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Waives a portion or all of out-of-state tuition and fees

    Dành cho SV F-1 nhưng yêu cầu đã học đủ một năm toàn thời gian tại UNF nên không áp dụng cho năm nhất.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Fall: July 1; Spring: Nov 1; Summer: April 1

  • Florida Resident Merit-Based Scholarships (President's Platinum etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mục này được đặt tên cho cư dân Florida; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority for admitted by January 15

  • National Merit Scholarship (Freshmen)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1, 2027 (list UNF with NMSC)

  • Schilling STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng dành cho sinh viên đại học STEM nhưng không xác định tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Sir Colville Young ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho công dân Belize, tức là sinh viên nước ngoài, nên giá trị 'No' không đúng; trang không loại trừ sinh viên quốc tế.

    Hạn: Each spring

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
53,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–650
SATToán200800520–620
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ năm nhất kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ năm nhất kỳ Spring 2027 (ROLLING)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nhận tài liệu năm nhất kỳ Spring 2027
    Giấy tờ+31 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ năm nhất kỳ Spring 2027 (ROLLING)
    Giấy tờ+31 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ vòng Priority
    Hạn nộp+34 ngày
  6. Hạn nhận tài liệu vòng Priority
    Giấy tờ+34 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ vòng Priority (Summer/Fall 2027, năm nhất) (RD)
    Hạn nộp+34 ngày
  8. Ngày công bố kết quả vòng Priority
    Kết quả+55 ngày
  9. Ngày công bố kết quả vòng Priority (RD)
    Kết quả+55 ngày
  10. Hạn nộp hồ sơ vòng Standard
    Hạn nộp+62 ngày
  11. Hạn nhận tài liệu vòng Standard
    Giấy tờ+62 ngày
  12. Hạn nộp hồ sơ và giấy tờ vòng Standard (RD)
    Hạn nộp+62 ngày
  13. Ngày công bố kết quả vòng Standard
    Kết quả+90 ngày
  14. Ngày công bố kết quả vòng Standard (RD)
    Kết quả+90 ngày
  15. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Summer
    Hạn nộp+109 ngày
  16. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Summer (hạn gợi ý) (ROLLING)
    Hạn nộp+109 ngày
  17. Hạn nộp hồ sơ vòng Final
    Hạn nộp+168 ngày
  18. Hạn nộp hồ sơ vòng Final (RD)
    Hạn nộp+168 ngày
  19. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall (hạn gợi ý của International Center) (ROLLING)
    Hạn nộp+168 ngày
  20. Hạn nhận tài liệu vòng Final
    Giấy tờ+182 ngày
  21. Hạn nộp giấy tờ vòng Final (RD)
    Giấy tờ+182 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1201C
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2203C
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 2000
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 2000 & 2051
APBiology3+4 tín chỉ
BSC 1005C
APBiology4+4 tín chỉ
BSC 1010C
APBiology5+8 tín chỉ
BSC 1010C & 1011C
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAC 2311
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAC 2311 & 2312
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 1020C
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 2045C
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 2045C & 2046C
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 2200
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 2200 & 2201
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
CPO 2002
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CGS 1075
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COP 1000
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1300C
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 & 1102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENC 1101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENC 1101 & 1102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ISC 1051
APEuropean History3+3 tín chỉ
EUH 1009
APEuropean History4+6 tín chỉ
EUH 1000 & 1001
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 2240
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 2240 & 2241
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 2200
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 2200 & 2201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 2400 or GEO 2420
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITA 2200
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA 2200 & 2201
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 2200
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 2200 & 2201
APLatin3+3 tín chỉ
LNW 1700
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2013
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2023
APMusic Aural Subscore3+6 tín chỉ
MUT 1111 & 1241
APMusic Non-Aural Subscore3+6 tín chỉ
MUT 1111 & 1241
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUT 1001
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 2053C
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 2054C
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 2054C
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 2049C
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 2053C
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 2048C
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAC 1140
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MAC 1140 and MAC 1114 or MAC 1147
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2012
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
IDS 1350
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 2200
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 2200 & PN 2201
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPW 3030
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPW 3030 & 3000
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 2014 or STA 2023
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 2041
APUnited States History3+3 tín chỉ
AMH 1000
APUnited States History4+6 tín chỉ
AMH 2020 & 2010
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
WOH 2022

61 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành17 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 73.868Nợ 15.750
American Sign Language
Thu nhập 39.944
Anthropology
Thu nhập 48.132Nợ 18.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 55.828Nợ 13.710
Chemistry
STEMThu nhập 55.478Nợ 20.286
Civil Engineering
STEMThu nhập 77.498Nợ 17.500
Communication and Media Studies
Thu nhập 54.360Nợ 15.000
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 84.034Nợ 17.187
Construction Engineering Technology/Technician
STEMThu nhập 94.692Nợ 22.479
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 51.654Nợ 15.987
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 54.952Nợ 18.445
Economics
STEMThu nhập 75.014
English Language and Literature, General
Thu nhập 42.390Nợ 16.416
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 75.475Nợ 14.750
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.804Nợ 22.397
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 55.345Nợ 18.500
History
Thu nhập 49.611Nợ 13.250
International Business
Thu nhập 68.527Nợ 14.393
International/Globalization Studies
Thu nhập 54.321Nợ 18.480
Marketing
Thu nhập 62.294Nợ 15.000
Mathematics
STEMThu nhập 62.631Nợ 15.591
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 85.995Nợ 19.611
Multi-/Interdisciplinary Studies, General
Thu nhập 49.804Nợ 15.653
Music
Thu nhập 33.841Nợ 17.750
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 64.413
Political Science and Government
Thu nhập 58.718Nợ 14.575
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 45.521Nợ 16.200
Social Work
Thu nhập 47.659Nợ 13.716
Sociology
Thu nhập 44.152Nợ 19.615
Statistics
STEMThu nhập 92.425*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.343 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.546 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 26°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1969
Số sinh viên
15.778
SV bậc đại học
13.359
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of North Florida
Bang FloridaJacksonville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu