English
USMỹGreeley
University of Northern Colorado

Đại học Northern ColoradoUniversity of Northern Colorado

  • Công lập

Đại học Northern Colorado: học phí quốc tế 27.266 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.104 USD, tỉ lệ nhận 85,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit theo GPA của UNC, từ $4,000 đến $7,500/năm. Các trang không cho biết có need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–610, Toán 460–580, ACT 21–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.104 USD. Trừ 23.000 USD mỗi năm của bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 21.104 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Northern Colorado là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.266 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.104 USD.

Đại học Northern Colorado có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng merit theo GPA của UNC, từ $4,000 đến $7,500/năm. Các trang không cho biết có need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế hay không.

Tỉ lệ nhận của Đại học Northern Colorado là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.104 USD≈ 1,15 tỷ ₫
học phí 27.266 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
85,9%
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1889
Số sinh viên
7.987
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Greeley
225 người
0,2% dân số88 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Greeley
960 người
0,3% dân số454 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • 青学TV2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
501 20th Street, Campus Box 135, Greeley, CO 80639
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 44.104 USD≈ 1,15 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
27.266 USD≈ 711 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.266 USD≈ 711 triệu ₫
Ký túc + ăn16.154 USD≈ 421 triệu ₫
Các khoản kháci684 USD≈ 17,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 44.104 USD≈ 1,15 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói hồ sơ nhập học tự động được xét admission-based scholarship, nhưng câu đó không nhắc quốc tế. Chỉ cột trong bảng gợi ý quốc tế cũng được xét, nên chưa đủ chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có UNC Scholarship Application cho các học bổng donor, và đó không phải mẫu xin need-based aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)11Khác2
  • Bear Scholarship (first-year, admission-based)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Cột 'Non-Resident & international' ghi $4,000/năm cho GPA 3.00–3.39, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Presidential Scholarship (first-year, admission-based)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.500 USD/năm≈ 170 triệu ₫

    Cột 'Non-Resident & international' ghi $6,500/năm cho GPA 3.80–3.99, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Provost Scholarship (first-year, admission-based)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Cột 'Non-Resident & international' ghi $5,000/năm cho GPA 3.40–3.79, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Trustee Scholarship (first-year, admission-based)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.500 USD/năm≈ 196 triệu ₫

    Bảng có cột 'Non-Resident & international' với mức $7,500/năm cho GPA 4.00, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Allen and Lily Huang AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trao cho sinh viên quốc tế đang theo học (continuing), nên sinh viên năm nhất mới nhập học khó đủ điều kiện nhưng trang không nói rõ.

  • Anna C. Petteys ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ học bổng dành cho sinh viên quốc tế hay mới nhập học; chỉ nêu GPA tối thiểu 3.0 và ủy ban quốc tế chọn.

  • BearChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Bob Ross International Ambassador AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên quốc tế có hoạt động lãnh đạo văn hóa tại trường, nên chưa rõ sinh viên mới có đủ điều kiện không.

  • PresidentialChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • ProvostChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • TrusteeChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • UNC Foundation scholarships (UNC Scholarship Application)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nêu hạn ưu tiên 1/6 cho sinh viên quốc tế khi nộp đơn học bổng; chưa nói rõ các học bổng của Quỹ UNC mở cho họ, vì từng học bổng có thể có điều kiện riêng.

    Hạn: Opens November 1; priority deadline June 1 for international students (February 1 for new freshmen)

  • Undergraduate Graduate Academic Excellence AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên quốc tế đã có thành tích trong chương trình học, nên chưa rõ sinh viên năm nhất mới nhập học có đủ điều kiện không.

USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
82%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
19.497 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,9%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.52
4.024%3.75–3.9916,7%3.50–3.7416,3%3.25–3.4915,7%3.00–3.2413,6%2.50–2.9911,9%2.00–2.491,7%1.00–1.990,1%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp23%
ACTcó nộp4%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậniTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng46ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp đơn học bổng UNC
    Học bổng+109 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Summer
    Hạn nộp+165 ngày
  4. Hạn ưu tiên xác nhận nhập học cho kỳ Fall
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+243 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1XX
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 183
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1XX
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 184
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFS 1XX
APArt History3+3 tín chỉ
ART 178
APArt History4+6 tín chỉ
Art 178, 179
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 100, 105
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 110
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 110, 111
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 131
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 131, 132
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 103, 103L
APChemistry4+5 tín chỉ
CHEM 111, 111L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 201
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 201, 202
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
CHIN 201, 202, 3XX
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 2XX
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 120
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 130
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1XX
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 234
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 122
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 122, 123
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 131
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 122, 131
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ESCI 200
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 120
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 120, 121
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
WLC 2XX
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
WLC 2XX
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
WLC 2XX , WLC 3XX
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
WLC 2XX
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
WLC 2XX
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
WLC 2XX, WLC 3XX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 200
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
WLC 2XX
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 201
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JAPN 201, 202
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
JAPN 201, 202, 3XX
APLatin3+3 tín chỉ
WLC 2XX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 203
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 205
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUS 114
APMusic Aural Subscore5+2 tín chỉ
MUS 114, 116
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUS 113
APMusic Non-Aural Subscore5+6 tín chỉ
MUS 113, 115
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 220
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 221
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 241
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 240
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 127
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 120
APResearch3+3 tín chỉ
ELCT 1X
APSeminar3+3 tín chỉ
ELCT 1X
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201, 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 201, 202
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 150
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 100
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 100, 101
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 115

64 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành13 STEM
American Sign Language
Thu nhập 45.044*
Anthropology
Thu nhập 51.715Nợ 25.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 53.470Nợ 22.598
Chemistry
STEMThu nhập 65.414Nợ 26.000
Communication and Media Studies
Thu nhập 56.520Nợ 19.848
Computer Engineering
STEMThu nhập 95.775
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.282Nợ 18.500
Dietetics and Clinical Nutrition Services
Thu nhập 55.946Nợ 15.554
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 46.089Nợ 24.000
Economics
STEMThu nhập 65.025Nợ 19.967
English Language and Literature, General
Thu nhập 46.455Nợ 21.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 46.502Nợ 23.123
Geography and Cartography
STEMThu nhập 62.369
Geological and Earth Sciences/Geosciences
STEMThu nhập 57.989Nợ 24.121
History
Thu nhập 52.423Nợ 22.906
Journalism
Thu nhập 57.603Nợ 22.250
Mathematics
STEMThu nhập 51.939Nợ 11.864
Music
Thu nhập 37.749Nợ 23.500
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 45.979Nợ 19.875
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 73.186Nợ 23.810
Political Science and Government
Thu nhập 65.783Nợ 20.000
Psychology, General
Thu nhập 49.455Nợ 19.500
Sociology
Thu nhập 48.154Nợ 23.570
Special Education and Teaching
Thu nhập 51.008Nợ 25.000
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.231 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.756 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
152 ngày
Có tuyết
T10 → T5
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1889
Số sinh viên
7.987
SV bậc đại học
5.598
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Northern Colorado
Bang ColoradoGreeley, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51%
SV / giảng viên
14 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
103

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu