English
USMỹNotre Dame
University of Notre Dame

Đại học Notre DameUniversity of Notre Dame

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Notre Dame: học phí quốc tế 69.280 USD/năm, tổng chi phí một năm 91.986 USD, tỉ lệ nhận 11,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 125.

Notre Dame là need-blind với sinh viên quốc tế và cấp need-based aid đáp ứng đủ nhu cầu cho cả sinh viên quốc tế; bạn cần nộp CSS Profile. Merit scholarship cũng được xét tự động nhưng số suất rất ít.

Điều kiện vào. Trường nhận 11,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–770, Toán 735–790, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm hết 91.986 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Notre Dame là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 69.280 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 91.986 USD.

Đại học Notre Dame có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Notre Dame là need-blind với sinh viên quốc tế và cấp need-based aid đáp ứng đủ nhu cầu cho cả sinh viên quốc tế; bạn cần nộp CSS Profile. Merit scholarship cũng được xét tự động nhưng số suất rất ít.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Notre Dame?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Đại học Notre Dame là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 11,3%.

Tổng chi phí / năm
91.986 USD≈ 2,4 tỷ ₫
học phí 69.280 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
11,3%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL100DET125
SV quốc tế
6,9%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
20 ngành STEM
Thành lập
1842
Số sinh viên
12.980
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Notre Dame
khoảng 6 người
0,1% dân số
Cả vùng South Bend–Mishawaka
845 người
0,3% dân số544 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tatjana Castelein2026Vlog
  • something scarlett2025Vlog
  • ashleigh lobo2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
University of Notre Dame Admissions, McKenna Hall, University of Notre Dame, Notre Dame, IN 46556
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
91.986 USD≈ 2,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế
69.280 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí69.280 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Phí bắt buộc514 USD≈ 13,4 triệu ₫
Ký túc + ăn18.992 USD≈ 495 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Đi lại750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm91.986 USD≈ 2,4 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói phần lớn học bổng không cần đơn riêng, tức vẫn có học bổng cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận học bổng thành tích được xét tự động hoàn toàn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?CóTrường khẳng định quy trình xét tuyển sinh viên quốc tế bậc cử nhân là need-blind, tức khả năng chi trả không được tính khi quyết định nhận hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế năm nhất muốn được xét need-based aid bắt buộc phải nộp CSS Profile (mở từ ngày 1/10), kèm giấy tờ thu nhập của phụ huynh qua IDOC.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3Thành tích (merit)1
  • Notre Dame Club ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi người xin aid đều được xét, không nhắc rõ sinh viên quốc tế hay khu vực ngoài Mỹ.

  • Notre Dame Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Notre Dame University Scholarships (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: CSS Profile by Nov 15, 2026 (Restrictive Early Action) or Jan 15, 2027 (Regular Decision)

  • Notre Dame University need-based scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority: CSS Profile by Nov 15, 2026 (Restrictive Early Action) or Jan 15, 2027 (Regular Decision)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
11,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–770
SATToán200800735–790
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài bổ sungBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Khuyến nghị
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Restrictive Early Action (REA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Ngày ưu tiên xin hỗ trợ tài chính REA
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn tài liệu hỗ trợ hồ sơ REA
    Giấy tờ+31 ngày
  4. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+81 ngày
  5. Ngày ưu tiên xin hỗ trợ tài chính RD
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  6. Hạn tài liệu hỗ trợ hồ sơ RD
    Giấy tờ+92 ngày
  7. Hạn xác nhận nhập học và nộp tiền đặt cọc
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APBiology4+3 tín chỉ
BIOS 10101
APBiology5+8 tín chỉ
BIOS 10098, 10099
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MATH 10550
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 10550, 10560
APCalculus BC: AB Subscore5+4 tín chỉ
MATH 10550
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 10101
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 10171
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 10400
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WR 13100
APEuropean History5+3 tín chỉ
HIST 10020
APFrench Language and Culture1+4 tín chỉ
ROFR 10101
APFrench Language and Culture2+8 tín chỉ
ROFR 10101, 10102
APFrench Language and Culture3+7 tín chỉ
ROFR 10102, 20201
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
ROFR 20201, 20202
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GE 10101
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GE 10101, 10102
APGerman Language and Culture5+7 tín chỉ
GE 10102, 20201
APItalian Language and Culture2+4 tín chỉ
ROIT 10101
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ROIT 10101, 10102
APItalian Language and Culture4+7 tín chỉ
ROIT 10102, 20201
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ROIT 20201, 20202
APLatin3+4 tín chỉ
CLLA 10001
APLatin4+8 tín chỉ
CLLA 10001, 10002
APMacroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 10020
APMicroeconomics5+3 tín chỉ
ECON 10010
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUS 10090
APPhysics 15+3 tín chỉ
PHYS 10111
APPhysics 25+3 tín chỉ
PHYS 10222
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 20220
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 10320
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 20210
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 10310
APPsychology5+3 tín chỉ
PSY 10000
APSpanish Language and Culture1+4 tín chỉ
ROSP 10101
APSpanish Language and Culture2+8 tín chỉ
ROSP 10101, 10102
APSpanish Language and Culture3+7 tín chỉ
ROSP 10102, 20201
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
ROSP 20201, 20202
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
ROSP 20201, 20202
APSpanish Literature and Culture1+8 tín chỉ
ROSP 10101, 10102
APSpanish Literature and Culture2+7 tín chỉ
ROSP 10102, 20201
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
ROSP 20201, 20202
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
ROSP 20201, 20202
APStatistics5+3 tín chỉ
ACMS 10140
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 10100
APUnited States History5+3 tín chỉ
HIST 10010
APWorld History: Modern5+3 tín chỉ
HIST 20180

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành20 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 115.909Nợ 19.000
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Architecture
Thu nhập 82.983Nợ 28.419
Area Studies
Thu nhập 75.832Nợ 18.250
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 17.103
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 102.801Nợ 19.000
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*Nợ 20.750
Business/Commerce, General
Thu nhập 111.444
Chemical Engineering
STEMThu nhập 113.614Nợ 16.750
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 85.781Nợ 13.500
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 142.970Nợ 19.000
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Design and Applied Arts
Thu nhập 83.414Nợ 19.250
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 64.880Nợ 19.000
Economics
STEMThu nhập 122.637Nợ 19.000
English Language and Literature, General
Thu nhập 60.998Nợ 19.000
Environmental/Environmental Health Engineering
STEMThu nhập 75.950Nợ 16.750
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 160.313Nợ 19.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
Health/Medical Preparatory Programs
Thu nhập 58.126Nợ 17.500
History
Thu nhập 70.423Nợ 19.000
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 124.557Nợ 19.000
Marketing
Thu nhập 91.088Nợ 19.000
Mathematics
STEMThu nhập 92.118Nợ 19.000
Mathematics and Statistics, Other
STEMThu nhập 123.663Nợ 19.000
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 99.859Nợ 18.910
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 55.012*Nợ 17.250
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 65.458Nợ 19.500
Philosophy
Thu nhập 54.455*Nợ 20.793
Physics
STEMThu nhập 110.029Nợ 21.500
Political Science and Government
Thu nhập 94.297Nợ 19.000
Psychology, General
Thu nhập 69.793Nợ 18.570
Sociology
Thu nhập 69.704Nợ 19.800
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Theological and Ministerial Studies
Thu nhập 54.758Nợ 18.400

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
99.980 USD≈ 2,61 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
86.210 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
128 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1842
Số sinh viên
12.980
SV bậc đại học
8.818
SV quốc tế
6,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Notre Dame
Bang IndianaNotre Dame, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
99,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
95,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu