English
USMỹTacoma
University of Puget Sound

Đại học Puget SoundUniversity of Puget Sound

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Puget Sound: học phí quốc tế 67.550 USD/năm, tổng chi phí một năm 90.766 USD, tỉ lệ nhận 72,3%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động và có thể xin học bổng toàn phần Lillis/Matelich, nhưng không có need-based aid cho người giữ visa non-immigrant. Không dùng CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,4% hồ sơ (3.411 trên 4.711). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–710, Toán 560–670, ACT 27–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 90.766 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 7 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 42.787 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Puget Sound là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 67.550 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 90.766 USD.

Đại học Puget Sound có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship tự động và có thể xin học bổng toàn phần Lillis/Matelich, nhưng không có need-based aid cho người giữ visa non-immigrant. Không dùng CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Puget Sound?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Puget Sound là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,3%.

Tổng chi phí / năm
90.766 USD≈ 2,37 tỷ ₫
học phí 67.550 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
16,5%
mọi ứng viên 72,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET105
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1888
Số sinh viên
1.864
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tacoma
4.754 người
2,1% dân số2.897 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
University of Puget Sound, 1500 N. Warner St., Campus Mailbox (Number), Tacoma, WA 98416
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
90.766 USD≈ 2,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế
67.550 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí67.550 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Phí bắt buộc638 USD≈ 16,6 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.124 USD≈ 55,4 triệu ₫
Đi lại1.420 USD≈ 37 triệu ₫
Các khoản kháci18.034 USD≈ 470 triệu ₫
Tổng chi phí một năm90.766 USD≈ 2,37 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
7
Mức hỗ trợ trung bình
42.787 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóFAQ nói sinh viên quốc tế được xét merit scholarship tự động khi nộp hồ sơ, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; chỉ có yêu cầu nộp mẫu xác nhận tài chính.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?KhôngTrường nói không nhận CSS Profile hay International Student Financial Aid Application; chỉ cần International Verification of Finances để xác nhận tài chính, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Toàn phần / kết hợp2Tài năng1
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫

    Được liệt kê trong mục xét tự động của trang dành cho first-year international students.

  • Merit-based scholarships (automatic consideration)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường31.000 USD/năm≈ 808 triệu ₫

    FAQ nói rõ merit scholarships dành cho sinh viên quốc tế và được xét tự động, nên ra Yes. Mức tối đa giữa các trang không khớp ($31,000 và $45,000).

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit-based scholarships (automatic)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường45.000 USD/năm≈ 1,17 tỷ ₫

    FAQ nêu rõ merit scholarship dành cho international students; hai trang ghi mức tối đa khác nhau ($31,000 và $45,000).

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lillis & Matelich ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Lillis Foundation and Matelich ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Talent-based Scholarships (Music, Theatre, Art & Art History, Forensics)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê ở trang dành cho international students nhưng không có câu nào xác nhận rõ điều kiện về quốc tịch.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 42.787 USD Gia đình trả 42.541 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
63.315 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.65
4.09,2%3.75–3.9938,7%3.50–3.7423,2%3.25–3.4916,1%3.00–3.2410%2.50–2.992,6%2.00–2.490,3%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–710
SATToán200800560–670
ACTtổng13627–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (năm nhất) (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (năm nhất) (EA)
    Hạn nộp+17 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Quan hệ cựu sinh viênQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên72,4%SV quốc tế16,5%Early Decision58%Từ danh sách chờ8,3%
Nhận lời nhập học7,4%Trong khoá năm nhất0,5%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
4.711
Được nhận
3.411
72,4% số ứng viên
Nhập học
380
11,1% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
157
Early Decision: nhận
9158%
Chờ: được mời
43
Chờ: chấp nhận chờ
12
Nhận từ danh sách chờ
18,3%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
ARTH 275 or 276
APBiology4+1 tín chỉ
BIOL 111
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 180
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MATH 180
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
MATH 180
APChemistry4+2 tín chỉ
CHEM 110,120
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
200-level Chinese Elective
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A3+1 tín chỉ
CSCI 161
APComputer Science Principles3+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 102 or 103
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
200-level French Elective
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
200-level German Elective
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
200-level Japanese Elective
APLatin3+1 tín chỉ
LAT 102
APLatin4+1 tín chỉ
200-level Latin Elective
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 101
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 102
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUS 101
APMusic Non-Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUS 103
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHYS 111
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHYS 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 122
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 121
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 101
APResearch4+1 tín chỉ
APSeminar4+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
200-level Spanish Elective
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
200-level Spanish Elective
APStatistics4+1 tín chỉ
MATH 160
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 152 or HIST 153
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành13 STEM
Area Studies
Thu nhập 57.407Nợ 27.000
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 55.690Nợ 26.629
Biology, General
STEMThu nhập 52.645Nợ 24.309
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 61.904Nợ 27.000
Computer Science
STEMThu nhập 98.696Nợ 25.000
Economics
STEMThu nhập 81.082Nợ 25.500
Education, General
Thu nhập 57.205Nợ 27.000
English Language and Literature, General
Thu nhập 50.690Nợ 27.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.032Nợ 26.022
History
Thu nhập 60.458Nợ 20.000
International Business
Thu nhập 73.201*
Mathematics
STEMThu nhập 75.462Nợ 22.000
Music
Thu nhập 41.207Nợ 27.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 46.112Nợ 24.623
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 52.278Nợ 22.801
Psychology, General
Thu nhập 61.919Nợ 27.000
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Rhetoric and Composition/Writing Studies
Thu nhập 38.871Nợ 26.998
Sociology and Anthropology
Thu nhập 48.940Nợ 25.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.594 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.802 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1888
Số sinh viên
1.864
SV bậc đại học
1.594
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Puget Sound
Bang WashingtonTacoma, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
96,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu