English
USMỹRedlands
University of Redlands

Đại học RedlandsUniversity of Redlands

  • Tư thục

Đại học Redlands: học phí quốc tế 61.932 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 76.630 USD, tỉ lệ nhận 82,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

University of Redlands xét sinh viên quốc tế cho các học bổng merit và talent (ví dụ Achievement Award tối đa $37,000/năm) và có một số ít học bổng quốc tế. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường, need-blind hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–680, Toán 547–670, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 76.630 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Redlands là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 61.932 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 76.630 USD.

Đại học Redlands có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. University of Redlands xét sinh viên quốc tế cho các học bổng merit và talent (ví dụ Achievement Award tối đa $37,000/năm) và có một số ít học bổng quốc tế. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường, need-blind hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Redlands?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Redlands là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 76.630 USD≈ 2 tỷ ₫
học phí 61.932 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET105
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
9 ngành STEM
Thành lập
1907
Số sinh viên
3.087
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Redlands
655 người
0,9% dân số853 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Riverside–San Bernardino–Ontario
43.769 người
0,9% dân số24.309 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1200 East Colton Ave P.O. Box 3080, Redlands, CA 92373 United States
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2025-26
Tổng chi phí / năm
≈ 76.630 USD≈ 2 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
61.932 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõAchievement Award xét cho "all applicants" trong quá trình xét hồ sơ, nhưng trang không nêu riêng sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn merit được xét tự động cho họ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không có câu nào nói quyết định tuyển sinh có hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế; chỉ nói cần Certificate of Finances để xin visa.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ yêu cầu Certificate of Finances (cho visa) và nhắc "other financial aid application" mơ hồ. Không thấy CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng4Khác2
  • Additional international scholarships (limited number)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói rõ có một số ít học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nhưng không nêu tên, giá trị hay tiêu chí.

  • Hunsaker ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.000 USD/năm≈ 182 triệu ₫

    FAQ nêu rõ nominee quốc tế tham gia (nộp Certification of Finances) và hướng dẫn chỗ ở cho finalist quốc tế, nên sinh viên quốc tế được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Finalist RSVP Feb 27, 2026; interview weekend Mar 20-22, 2026

  • Achievement AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Art AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by regular decision (Jan. 15)

  • Creative Writing AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by regular decision (Jan. 15)

  • Distinguished Leader ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho finalist Hunsaker không trúng giải chính; có finalist quốc tế nhưng trang không nói rõ họ nhận được học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Hunsaker Scholarship PrizeChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Music AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Rolling; apply to the Conservatory at the same time as the University

  • Theatre AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by regular decision (Jan. 15)

  • Yuhaaviatam Excellence in Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho sinh viên Native American/Alaska Native/Native Hawaiian, xét theo FAFSA; trang không nói về sinh viên quốc tế nên khả năng áp dụng cho học sinh Việt Nam rất thấp.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–680
SATToán200800547–670
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
350 USDi≈ 9,12 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action 1 (kỳ Fall) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Action 2 (kỳ Fall) (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (kỳ Fall) (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học cho sinh viên năm nhất ($350, không hoàn lại)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
Elective credit
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
Elective credit
APArt History4+4 tín chỉ
200-level Art History course
APBiology3+4 tín chỉ
NS Liberal Arts Inquiry requirement fulfilled
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 121
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 121 and MATH 122
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 121
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 131
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
Elective credit
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
Elective credit
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI 123
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 110
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 100
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
ENGL 112
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EVST 100
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 112
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 201
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FREN 201 and 202
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GRMN 201
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GRMN 201 and GRMN 202
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
Elective credit
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
Elective credit
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
State and Economy Liberal Arts Foundation credits
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
State and Economy Liberal Arts Foundation credits
APMusic Theory5+2 tín chỉ
MUS 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+8 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+
APPhysics C: Mechanics4+
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 111
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLI 111
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 122
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 102

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành9 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 79.833Nợ 27.000
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biology, General
STEMThu nhập 66.639Nợ 26.040
Business/Commerce, General
Thu nhập 85.066Nợ 37.162
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Design and Applied Arts
Thu nhập 75.374
Economics
STEMThu nhập 82.686*
English Language and Literature, General
Thu nhập 50.810Nợ 26.874
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
International Business
Thu nhập 73.201*
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 53.260Nợ 26.967
Music
Thu nhập 59.275Nợ 27.000
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 57.319Nợ 25.943
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 64.353Nợ 26.000
Psychology, General
Thu nhập 55.739Nợ 25.000
Public Policy Analysis
Thu nhập 70.080Nợ 27.000
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 62.516Nợ 24.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
72.690 USD≈ 1,89 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.686 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
20 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1907
Số sinh viên
3.087
SV bậc đại học
2.049
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Redlands
Bang CaliforniaRedlands, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu