English
USMỹSan Diego
University of San Diego

Đại học San DiegoUniversity of San Diego

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học San Diego: học phí quốc tế 64.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 88.397 USD, tỉ lệ nhận 52,4%.

Điều kiện vào. Trường nhận 52,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 88.397 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học San Diego là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 64.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 88.397 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học San Diego là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 52,4%.

Tổng chi phí / năm
88.397 USD≈ 2,31 tỷ ₫
học phí 64.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
52,4%
SV quốc tế
6,4%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
16 ngành STEM
Thành lập
1949
Số sinh viên
9.534
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Diego
39.733 người
2,9% dân số22.856 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Diego–Chula Vista–Carlsbad
58.845 người
1,8% dân số32.697 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Brandon Eickert2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
5998 Alcala Park, San Diego, CA 92110-2492
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
88.397 USD≈ 2,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
64.100 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 86% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí64.100 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.099 USD≈ 28,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.320 USD≈ 34,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.969 USD≈ 104 triệu ₫
Đi lại1.386 USD≈ 36,1 triệu ₫
Các khoản kháci16.523 USD≈ 431 triệu ₫
Tổng chi phí một năm88.397 USD≈ 2,31 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng2Khác1Thành tích (merit)1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về điều kiện quốc tế cho học bổng thể thao.

  • Music Scholarships / Choral Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tế.

    Hạn: Choral: February 1

  • NROTC ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tế; đây là chương trình quân sự của Mỹ.

  • USD Merit Scholarship (first-year undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi first-year applicant được xét tự động, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
52,4%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
USD Pathway Program
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn Early Action và Early Decision I
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  5. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APAfrican American Studies5+6 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APArt History4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APBiology4+3 tín chỉ
Elective Credit
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 150
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 150 & 151
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH 150
APChemistry3+3 tín chỉ
Elective Credit
APChemistry5+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 201
APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 150
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COMP 291
APDrawing4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
FYW 150 or Lower Division Elective Credit
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
FYW 150 or Lower Division Elective Credit
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APEuropean History4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 102 & 140
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 201
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERM 201
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITAL 201
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 201
APLatin4+3 tín chỉ
LATN 201
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 102
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 120
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+3 tín chỉ
PHYS 291
APPhysics C: Mechanics5+3 tín chỉ
PHYS 291
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 115 & 118
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 201 or Lower Division Elective Credit
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 120
APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
POLS 120
APUnited States History4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 117 & 118
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
Lower Division Elective Credit
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 170 & 171

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

43 ngành16 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 109.142Nợ 24.969
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 83.380Nợ 27.000
Biology, General
STEMThu nhập 59.950Nợ 23.118
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 68.913Nợ 24.000
Computer Science
STEMThu nhập 149.847Nợ 19.500
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*
English Language and Literature, General
Thu nhập 68.752Nợ 24.000
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 93.099Nợ 23.094
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Industrial Engineering
STEMThu nhập 98.442*
International Business
Thu nhập 85.285Nợ 19.348
Marketing
Thu nhập 83.562Nợ 20.569
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 91.848Nợ 26.187
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 58.517Nợ 23.000
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 72.910Nợ 25.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 62.301Nợ 25.344
Psychology, General
Thu nhập 74.178Nợ 22.500
Real Estate
Thu nhập 78.044Nợ 19.699
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Sociology
Thu nhập 54.338Nợ 25.000

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

2024-25 Undergraduate Career Destinations
Lương khởi điểm trung vị
75.000 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
86.522 USD≈ 2,26 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
79,2%
Lương khởi điểm trung bình
77.620 USD
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.995 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • General Atomics
  • E&J Gallo Winery
  • Deloitte
  • Northrop Grumman
  • Rescue Agency
  • San Diego Padres
  • Rady Children's Hospital
  • Thermo Fisher Scientific
  • Aerojet Rocketdyne
  • Clarity Design, Inc.
  • NBC Universal
  • Scripps Mercy Hospital
  • Qualcomm
  • Sempra Energy
  • The Walt Disney Company
  • U.S. Department of Health and Human Services
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
12°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 17°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1949
Số sinh viên
9.534
SV bậc đại học
5.671
Sinh viên năm nhất
1.470
SV quốc tế
6,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of San Diego
Bang CaliforniaSan Diego, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
83,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu