English
USMỹScranton
University of Scranton

Đại học ScrantonUniversity of Scranton

  • Tư thục

Đại học Scranton: học phí quốc tế 57.360 USD/năm, tổng chi phí một năm 75.710 USD, tỉ lệ nhận 81,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất quốc tế được tự động xét academic merit scholarships khi được nhận và không cần đơn riêng. Khả năng nhận need-based aid chưa rõ vì trang chỉ dẫn FAFSA, không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–660, Toán 570–658, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 75.710 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Scranton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 57.360 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 75.710 USD.

Đại học Scranton có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất quốc tế được tự động xét academic merit scholarships khi được nhận và không cần đơn riêng. Khả năng nhận need-based aid chưa rõ vì trang chỉ dẫn FAFSA, không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Scranton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Scranton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,2%.

Tổng chi phí / năm
75.710 USD≈ 1,97 tỷ ₫
học phí 57.360 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
24 ngành STEM
Thành lập
1888
Số sinh viên
4.665
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Scranton
119 người
0,2% dân số170 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Scranton––Wilkes–Barre
533 người
0,1% dân số409 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ChanduVlogs2023Vlog
  • The University of Scranton2023Kênh của trường
  • The University of Scranton2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Undergraduate Admissions, The Estate, The University of Scranton, Scranton, PA 18510
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
75.710 USD≈ 1,97 tỷ ₫
Học phí quốc tế
57.360 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 78% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí57.360 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.350 USD≈ 479 triệu ₫
Tổng chi phí một năm75.710 USD≈ 1,97 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational Freshman Applicants được xét academic merit scholarships tự động và không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc biểu mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Faber ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Loyola ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Xavier GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang yêu cầu FAFSA cho need-based grant nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nộp FAFSA hoặc nhận grant này.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–660
SATToán200800570–658
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
The Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Công bố kết quả Early Action mùa thu 2027 (EA)
    Kết quảcòn61ngày
  2. Bắt đầu xét hồ sơ Regular Decision (RD)
    Khác+61 ngày
  3. Hạn xác nhận nhập học cho ứng viên được nhận
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường xét tín chỉ AP khi nhận kết quả AP, nhưng trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

  • Muốn được xét tín chỉ AP, bạn cần gửi kết quả AP chính thức đến trường theo mã 2929.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
ART 112 Free Area Elective only
AP3-D Art and Design4+
ART 114 Free Area Elective only
APAfrican American Studies4+
HIST 265, HIST 266
APArt History4+
ARTH 101
APBiology3+
Test score too low for University of Scranton Credit.
APBiology4+
APBiology4+
For Biochemistry and Biochemistry, Cell & Molecular Biology majors, credit will be granted for BIOL 141
APBiology5+
APBiology5+
For Biochemistry and Biochemistry, Cell & Molecular Biology majors, credit will be granted for BIOL 141, BIOL 142
APCalculus AB4+
MATH 114
APCalculus BC3+
MATH 114
APCalculus BC4+
MATH 114, 221
APChemistry4+
APChemistry5+
APChinese Language and Culture4+
CNS 101 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APChinese Language and Culture5+
CNS 101, 102 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APComparative Government and Politics4+
PS 217
APComputer Science A3+
APComputer Science A4+
CMPS 134, CMPS 134L
APComputer Science A5+
Credit is awarded for CMPS 134/134L. The student may petition the department to receive credit for CMPS 144/144L
APComputer Science Principles3+
CMPS 101
APDrawing4+
ART 116 Free Area Elective only
APEnglish Language and Composition4+
WRTG 107
APEnglish Literature and Composition3+
ENLT 197 Free Area Elective only.
APEnglish Literature and Composition4+
ENLT 179, WRTG 107 Literature (CL) and English Major Credit.
APEnvironmental Science4+
NCSI 201
APEuropean History4+
HIST 120, 121
APFrench Language and Culture4+
FREN 211 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APFrench Language and Culture5+
FREN 212 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APGerman Language and Culture4+
GERM 211 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APGerman Language and Culture5+
GERM 212 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APHuman Geography4+
GEOG 217
APItalian Language and Culture4+
ITAL 211 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APItalian Language and Culture5+
ITAL 212 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APJapanese Language and Culture4+
JAP 101 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APJapanese Language and Culture5+
JAP 101, 102 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APLatin3+
LAT 211, 212
APMacroeconomics3+
ECO 154
APMicroeconomics3+
ECO 153
APMusic Theory4+
MUS 235 Test score too low for University of Scranton credit
APPhysics 14+
APPhysics 24+
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+
APPhysics C: Mechanics4+
APPhysics C: Mechanics5+
APPre-Calculus3+
Test score too low for University of Scranton Credit.
APPre-Calculus4+
MAT 109
APPsychology4+
PSYC 110
APSpanish Language and Culture4+
SPAN 211 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APSpanish Language and Culture5+
SPAN 212 Students must take the Language Placement Test in order to continue language studies.
APSpanish Literature and Culture5+
SPAN 320
APStatistics3+
MATH 204
APUnited States Government and Politics4+
PS 121
APUnited States History4+
HIST 110, 111
APWorld History: Modern4+
HIST 130, 131

56 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành24 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 93.677Nợ 27.000
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 65.466*Nợ 27.000
Biology, General
STEMThu nhập 64.774Nợ 27.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Computer Engineering
STEMThu nhập 109.015*
Computer Science
STEMThu nhập 98.369Nợ 25.500
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 63.483Nợ 27.000
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 89.619*
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 100.962Nợ 26.423
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 76.932Nợ 27.000
History
Thu nhập 68.443Nợ 22.375
Human Services, General
Thu nhập 52.172Nợ 26.000
Information Science/Studies
STEMThu nhập 85.294*
International Business
Thu nhập 73.201*
Journalism
Thu nhập 47.302Nợ 25.000
Marketing
Thu nhập 83.756Nợ 26.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*Nợ 27.000
Philosophy
Thu nhập 63.410Nợ 27.000
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 72.038Nợ 25.409
Psychology, General
Thu nhập 54.088Nợ 26.131
Public Health
STEMThu nhập 52.699
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Security Science and Technology
STEMThu nhập 57.805*
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
74.652 USD≈ 1,95 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.921 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
148 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1888
Số sinh viên
4.665
SV bậc đại học
3.554
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Scranton
Bang PennsylvaniaScranton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu