English
USMỹLos Angeles
University of Southern California

Đại học Southern CaliforniaUniversity of Southern California

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Southern California: học phí quốc tế 72.097 USD/năm, tổng chi phí một năm 90.300 USD, tỉ lệ nhận 9,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Sinh viên quốc tế thường không đủ điều kiện nhận need-based aid của USC, nhưng có thể được xét merit-based scholarships. Trang không nêu số tiền, hạn nộp hay cách xét.

Điều kiện vào. Trường nhận 11,2% hồ sơ (9.345 trên 83.488). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–760, Toán 740–790, ACT 32–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 5 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 90.300 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 931 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 27.577 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Southern California là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 72.097 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 90.300 USD.

Đại học Southern California có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế thường không đủ điều kiện nhận need-based aid của USC, nhưng có thể được xét merit-based scholarships. Trang không nêu số tiền, hạn nộp hay cách xét.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Southern California?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 5, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Southern California là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 9,8%.

Tổng chi phí / năm
90.300 USD≈ 2,36 tỷ ₫
học phí 72.097 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
13,7%
mọi ứng viên 11,2%
IELTStối thiểu
7
TOEFL5DET130
SV quốc tế
13,3%
bậc đại học
Ngành
89 ngành
42 ngành STEM
Thành lập
1880
Số sinh viên
46.379
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Los Angeles
32.167 người
0,8% dân số17.769 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ông giáo và Cuộc sống công nghệ2023Dạo khuôn viên
  • DKbone2026Vlog
  • Morgan Yuan2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
University Park, Los Angeles, CA 90089
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
90.300 USD≈ 2,36 tỷ ₫
Học phí quốc tế
72.097 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 96% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí72.097 USD≈ 1,88 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.931 USD≈ 520 triệu ₫
Tổng chi phí một năm90.300 USD≈ 2,36 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
931
Mức hỗ trợ trung bình
27.577 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không (need-blind), nên chưa thể kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho SV quốc tế. Chỉ có thông tin về mẫu thuế W-8BEN sau khi đã nhận tiền aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Merit-based scholarships (general category; some disbursed by departments as monthly stipends)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Merit-based scholarships (general; some departmental)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về học bổng dựa trên thành tích cho sinh viên quốc tế, chưa nêu rõ một học bổng cụ thể nào nên chưa thể kết luận cho học bổng này.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 27.577 USD Gia đình trả 60.310 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
26.805 USD
≈ 699 triệu ₫
34%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
11,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.85
4.028,2%3.75–3.9952%3.50–3.7414,3%3.25–3.493,5%3.00–3.241,1%2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–760
SATToán200800740–790
ACTtổng13632–35
SATcó nộp33%
ACTcó nộp12%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 5mỗi phần ≥ 4
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấniKhông yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (hầu hết các ngành) (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (hầu hết các ngành) (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (các ngành nghệ thuật biểu diễn) (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (hầu hết các ngành) (RD)
    Hạn nộp+87 ngày
  5. Hạn thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên11,2%SV quốc tế13,7%
Nhận lời nhập học37,8%Trong khoá năm nhất22,9%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
83.488
Được nhận
9.345
11,2% số ứng viên
Nhập học
3.759
40,2% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APCalculus BC4+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APSeminar4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

89 ngành42 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 121.101Nợ 16.491
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Applied Mathematics
STEMThu nhập 101.094Nợ 12.251
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Architectural Sciences and Technology
STEMThu nhập 78.741Nợ 30.500
Architecture
Thu nhập 66.914*
Area Studies
Thu nhập 56.625*
Arts, Entertainment, and Media Management
Thu nhập 63.353Nợ 20.353
Astronomy and Astrophysics
STEMThu nhập 68.333*
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 57.246Nợ 3.000
Biology, General
STEMThu nhập 63.125Nợ 4.618
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 105.415Nợ 13.750
Chemical Engineering
STEMThu nhập 100.646Nợ 13.000
Chemistry
STEMThu nhập 54.966
Civil Engineering
STEMThu nhập 106.308Nợ 8.125
Cognitive Science
STEMThu nhập 93.440Nợ 18.250
Communication and Media Studies
Thu nhập 75.864Nợ 15.875
Computer Engineering
STEMThu nhập 166.369Nợ 6.625
Computer Science
STEMThu nhập 192.897Nợ 19.625
Dance
Thu nhập 39.980*Nợ 15.875
Design and Applied Arts
Thu nhập 89.022Nợ 18.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 40.415Nợ 12.000
Economics
STEMThu nhập 94.435Nợ 13.850
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 96.120Nợ 19.250
Engineering, General
STEMThu nhập 89.359*Nợ 2.750
English Language and Literature, General
Thu nhập 59.345Nợ 3.500
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 58.623Nợ 19.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 72.428Nợ 19.750
Geography and Cartography
STEMThu nhập 57.853*
Gerontology
Thu nhập 54.051*
History
Thu nhập 79.940Nợ 12.138
Human Biology
STEMThu nhập 69.751Nợ 14.481
Industrial Engineering
STEMThu nhập 112.150Nợ 17.704
International Business
Thu nhập 73.201*
Journalism
Thu nhập 79.776Nợ 15.000
Mathematics
STEMThu nhập 69.377Nợ 2.750
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 104.649Nợ 14.250
Multi/Interdisciplinary Studies, Other
Thu nhập 59.455Nợ 18.500
Music
Thu nhập 34.124Nợ 19.839
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 78.731Nợ 9.125
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 89.203Nợ 14.000
Pharmacology and Toxicology
STEMThu nhập 68.883*
Philosophy
Thu nhập 51.831Nợ 7.500
Physical Sciences, General
STEMThu nhập 68.944*
Physics
STEMThu nhập 76.786*Nợ 7.500
Political Science and Government
Thu nhập 75.090Nợ 12.000
Psychology, General
Thu nhập 70.461Nợ 14.000
Public Health
STEMThu nhập 89.522Nợ 15.000
Public Policy Analysis
Thu nhập 74.511Nợ 17.750
Real Estate
Thu nhập 143.977Nợ 19.500
Real Estate Development
Thu nhập 107.292Nợ 17.375
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Đang hiện 80 / 89 ngành

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
92.498 USD≈ 2,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
74.461 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1880
Số sinh viên
46.379
SV bậc đại học
20.443
SV quốc tế
13,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Southern California
Bang CaliforniaLos Angeles, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
91,8%
SV / giảng viên
9 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
60,4%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV534 lớp
10-19 SV1.394 lớp
20-29 SV398 lớp
30-39 SV229 lớp
40-49 SV246 lớp
50-99 SV282 lớp
100 SV trở lên108 lớp

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu