English
USMỹEvansville
University of Southern Indiana

Đại học Southern IndianaUniversity of Southern Indiana

  • Công lập

Đại học Southern Indiana: học phí quốc tế 21.820 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.240 USD, tỉ lệ nhận 95,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–620, Toán 510–620, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 4.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.240 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.655 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Undergraduate online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Southern Indiana là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.820 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.240 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Southern Indiana?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4.

Tỉ lệ nhận của Đại học Southern Indiana là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,8%.

Tổng chi phí / năm
40.240 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 21.820 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
95,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
23 ngành STEM
Thành lập
1965
Số sinh viên
7.180
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Evansville
473 người
0,2% dân số171 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • USI Graduate Studies2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Orr Center, Room 1096
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
40.240 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế
21.820 USD≈ 569 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 54% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.820 USD≈ 569 triệu ₫
Phí bắt buộc1.830 USD≈ 47,7 triệu ₫
Sách & dụng cụ810 USD≈ 21,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Các khoản kháci13.780 USD≈ 359 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.240 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Out-of-State Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên cư trú ngoài bang Indiana, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–620
SATToán200800510–620
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Undergraduate online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1-EL (100-Level Elective)
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1-EL (100-Level Elective)
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 201
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 133
    APBiology5+8 tín chỉ
    BIOL 105, 133
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MATH 215
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 230
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 230, 235
    APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
    MATH 215
    APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
    MATH 230
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHEM 142
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 261
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    CHIN 101, 102
    APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
    CHIN 101, 102, 203
    APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
    CHIN 101, 102, 203, 204
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 1-EL (100-Level Elective)
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    POLS 281
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CS 1-EL (100-Level Elective)
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS 1-EL (100-level elective)
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 1-EL (100-Level Elective)
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 1-EL (100-Level Elective)
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 101
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 1-EL (100-Level Elective)
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 105
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    BIOL 251
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 140
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FREN 101, 102
    APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
    FREN 101, 102, 203
    APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
    FREN 101, 102, 203, 204
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    GERM 101, 102
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    GERM 101, 102, 203
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    GERM 101, 102, 203, 204
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GENS 1-EL (100-Level Elective)
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    GENS 1-EL (100-Level Elective)
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    JPN 101, 102
    APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
    JPN 101, 102, 203
    APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
    JPN 101, 102, 203, 204
    APLatin3+6 tín chỉ
    LATN 101, 102
    APLatin4+9 tín chỉ
    LATN 101, 102, 203
    APLatin5+12 tín chỉ
    LATN 101, 102, 203, 204
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 209
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 208
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    GENS 1-EL (100-Level Elective)
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    PHYS 101
    APPhysics 15+4 tín chỉ
    PHYS 175, 175L
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    PHYS 101
    APPhysics 25+4 tín chỉ
    PHYS 176,176L
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
    PHYS 1-EL (100-Level Elective)
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
    PHYS 206, 206L
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    PHYS 1-EL (100-Level Elective)
    APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
    PHYS 205, 205L
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MATH 111
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MATH 115
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 201
    APResearch3+3 tín chỉ
    GENS 1-EL (100-Level Elective)
    APSeminar3+3 tín chỉ
    GENS 1-EL (100-Level Elective)
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPAN 101, 102
    APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
    SPAN 101, 102, 203
    APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
    SPAN 101, 102, 203, 204
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SPAN 1-EL (100-Level Elective)
    APStatistics3+3 tín chỉ
    STAT 241
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    POLS 102
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 101,102
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HIST 111,112

    65 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    53 ngành23 STEM
    Accounting and Related Services
    Thu nhập 70.953Nợ 20.721
    Anthropology
    Thu nhập 46.676*
    Biological and Physical Sciences
    STEMThu nhập 58.891*
    Biology, General
    STEMThu nhập 71.019Nợ 21.911
    Chemistry
    STEMThu nhập 65.120*
    Communication and Media Studies
    Thu nhập 42.453Nợ 16.810
    Computer Science
    STEMThu nhập 77.100Nợ 23.000
    Criminal Justice and Corrections
    STEMThu nhập 50.916Nợ 19.500
    Drama/Theatre Arts and Stagecraft
    Thu nhập 36.348Nợ 19.750
    Economics
    STEMThu nhập 55.605
    Engineering-Related Fields
    STEMThu nhập 89.619*
    Engineering, General
    STEMThu nhập 92.209
    English Language and Literature, General
    Thu nhập 40.159Nợ 19.500
    Finance and Financial Management Services
    Thu nhập 70.473Nợ 21.298
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 38.619Nợ 18.750
    Health and Medical Administrative Services
    Thu nhập 45.279Nợ 21.252
    History
    Thu nhập 52.002Nợ 21.013
    Journalism
    Thu nhập 56.278*
    Marketing
    Thu nhập 56.516Nợ 18.270
    Mathematics
    STEMThu nhập 69.562*
    Mechanical Engineering
    STEMThu nhập 92.135*
    Nutrition Sciences
    STEMThu nhập 49.739Nợ 25.000
    Philosophy
    Thu nhập 54.455*
    Psychology, General
    Thu nhập 40.574Nợ 16.941
    Social Work
    Thu nhập 42.673Nợ 18.258
    Sociology
    Thu nhập 54.144
    Special Education and Teaching
    Thu nhập 46.769Nợ 27.000

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.605 USD≈ 1,24 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.323 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    94 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1965
    Số sinh viên
    7.180
    SV bậc đại học
    5.292
    SV quốc tế
    1,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Southern Indiana
    Bang IndianaEvansville, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    75%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    48,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu