English
USMỹPortland
University of Southern Maine

Đại học Southern MaineUniversity of Southern Maine

  • Công lập

Đại học Southern Maine: học phí quốc tế 29.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.490 USD, tỉ lệ nhận 79,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có: học sinh Việt Nam nộp hồ sơ cử nhân năm nhất đúng hạn được tự động xét học bổng merit của USM, với mức công bố từ $7,000 đến $11,000 mỗi năm tùy GPA, cùng một giải $2,000 một lần. Chưa rõ aid need-based có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–650, Toán 490–600, ACT 24–28. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.490 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 3.000 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua The Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Southern Maine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.490 USD.

Đại học Southern Maine có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp hồ sơ cử nhân năm nhất đúng hạn được tự động xét học bổng merit của USM, với mức công bố từ $7,000 đến $11,000 mỗi năm tùy GPA, cùng một giải $2,000 một lần. Chưa rõ aid need-based có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Southern Maine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Southern Maine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,2%.

Tổng chi phí / năm
53.490 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 29.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
79,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
20 ngành STEM
Thành lập
1878
Số sinh viên
6.301
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Portland
457 người
0,7% dân số367 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–South Portland
1.686 người
0,3% dân số896 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • life with karin2023Vlog
  • Marty Carrillo2023Dạo khuôn viên
  • University of Southern Maine2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admissions, University of Southern Maine, PO Box 9300, Portland, ME 04104
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
53.490 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.100 USD≈ 759 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.100 USD≈ 759 triệu ₫
Phí bắt buộc3.390 USD≈ 88,4 triệu ₫
Ký túc + ăn14.000 USD≈ 365 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Các khoản kháci3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.490 USD≈ 1,4 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Level 129.100 USD≈ 759 triệu ₫
  • Level 230.870 USD≈ 805 triệu ₫
  • Level 332.580 USD≈ 850 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóUSM nói sinh viên quốc tế sẽ được tự động xét Academic Merit-Based Scholarships khi nộp hồ sơ đúng hạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nói tuyển sinh USM có xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc một mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4
  • Dirigo ScholarThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường11.000 USD/năm≈ 287 triệu ₫

    Trang quốc tế của USM cho biết ứng viên quốc tế được tự động xét học bổng merit; Dirigo Scholar dành cho sinh viên năm nhất có GPA trung học 3.0–3.49.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by the stated deadline.

  • Presidential Recognition AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫

    Trang quốc tế của USM cho biết ứng viên quốc tế được tự động xét học bổng merit; giải này dành cho sinh viên năm nhất có GPA trung học từ 3.5.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Apply by the stated deadline.

  • Presidential ScholarThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường11.000 USD/năm≈ 287 triệu ₫

    Trang quốc tế của USM cho biết ứng viên quốc tế được tự động xét học bổng merit; Presidential Scholar dành cho sinh viên năm nhất có GPA trung học từ 3.5.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by the stated deadline.

  • USM ScholarThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường7.000 USD/năm≈ 183 triệu ₫

    Trang quốc tế của USM cho biết ứng viên quốc tế được tự động xét học bổng merit; USM Scholar dành cho sinh viên năm nhất có GPA trung học 2.75–2.99.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by the stated deadline.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–650
SATToán200800490–600
ACTtổng13624–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
The Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế kỳ mùa xuân/tháng 1
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn tài liệu bổ sung Early Action đến văn phòng tuyển sinh (EA)
    Giấy tờ+61 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học ưu tiên kỳ mùa xuân
    Đặt cọc+79 ngày
  5. Ngày bảo đảm có kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+92 ngày
  6. Hạn ưu tiên để được xét học bổng học thuật
    Học bổng+109 ngày
  7. Hạn ưu tiên nộp tài liệu bổ sung
    Giấy tờ+123 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học ưu tiên kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế kỳ mùa thu/tháng 9
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • USM có thể cấp xếp lớp và tín chỉ AP theo thành tích cao, nhưng trang không nêu điểm tối thiểu.

  • USM có thể cấp xếp lớp và tín chỉ IB theo thành tích cao, nhưng trang không nêu điểm tối thiểu.

  • USM có thể xét xếp lớp và cấp tín chỉ tốt nghiệp dựa trên thành tích AP nổi bật; trang không nêu điểm tối thiểu.

  • USM có thể xét xếp lớp và cấp tín chỉ tốt nghiệp dựa trên thành tích IB nổi bật; trang không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 142
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
COR 1XX CPE
APArt History3+3 tín chỉ
ARH 1XX CI + INTL
APBiology3+9 tín chỉ
BIO 105, BIO 106, and BIO 107
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 152
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 152 and MAT 153
APChemistry3+4 tín chỉ
CHY 113
APChemistry4+4.5 tín chỉ
CHY 113 and CHY 115
APChemistry5+7.5 tín chỉ
CHY 113 SE, CHY 114 SE and CHY 115
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHI 201 CI and CHI 202 CI
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 1XX & INTL
APComputer Science A3+3 tín chỉ
COS 160
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
COS 1XX
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 151
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 100
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 100 and ENG 1XX
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 100 and ENG 140
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ESP 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HTY 102 & INTL
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 201 and FRE 202 & INTL
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 201 and GER 202 & INTL
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 101 & INTL
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITA 201 and ITA 202 $ INTL
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
LAN 201 AND LAN 202
APLatin3+8 tín chỉ
LAT 201 AND LAT 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 101 SCA & QR
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 102 SCA & QR
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 110
APMusic Theory4+5 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 111
APPhysics 14+5 tín chỉ
PHY 111 and PHY 114
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 112
APPhysics 24+5 tín chỉ
PHY 112 and PHY 116
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+8 tín chỉ
PHY 121 and PHY 123
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 121
APPre-Calculus3+
MAT140
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 100
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPA 201 and SPA 202 & INTL
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPA 2XX
APStatistics3+3 tín chỉ
PSY 201
Chỉ tính cho Corresponding Major
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT 120
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HTY 131 and HTY 132
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HTY 1XX SCA & INTL

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành20 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 71.945Nợ 18.110
Biology, General
STEMThu nhập 58.164Nợ 17.577
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Communication and Media Studies
Thu nhập 53.033Nợ 17.678
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*Nợ 17.500
Criminology
Thu nhập 59.270Nợ 22.549
Economics
STEMThu nhập 82.686*
English Language and Literature, General
Thu nhập 43.823Nợ 17.500
Finance and Financial Management Services
Thu nhập 73.068Nợ 16.000
Fine and Studio Arts
Thu nhập 43.514Nợ 18.953
History
Thu nhập 42.778Nợ 22.750
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 47.748Nợ 18.455
Industrial Production Technologies/Technicians
STEMThu nhập 77.734Nợ 19.488
Marketing
Thu nhập 57.968Nợ 18.916
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 88.515Nợ 30.933
Music
Thu nhập 42.892*
Natural Resources Conservation and Research
STEMThu nhập 60.665Nợ 26.000
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physical Sciences, General
STEMThu nhập 68.944*
Physics
STEMThu nhập 76.786*
Political Science and Government
Thu nhập 65.836Nợ 15.594
Psychology, General
Thu nhập 45.529Nợ 15.000
Security Science and Technology
STEMThu nhập 57.805*
Social Sciences, Other
Thu nhập 45.523Nợ 17.218
Social Work
Thu nhập 52.903Nợ 16.693
Sociology
Thu nhập 52.657*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.958 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.107 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
21°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
78 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1878
Số cơ sở
3
Số sinh viên
6.301
SV bậc đại học
4.222
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKUniversity of Southern Maine
Bang MainePortland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu